← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 39: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100Toán lớp 1

Toán lớp 1Bài 39: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100
Cả bài • 80 câu80 câu
🕐 Thời gian: 80 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 5 cm + 8 cm = ?
A12 cm
B13 cm
C14 cm
Đáp án: B. 13 cm
Kỹ năng: Cả bài
5+8=13 cm
2Câu 2: Kim ngắn chỉ 7, kim dài chỉ 12. Mấy giờ?
A6 giờ
B7 giờ
C8 giờ
Đáp án: B. 7 giờ
Kỹ năng: Cả bài
7 giờ đúng
3Câu 3: Tháng 5 có bao nhiêu ngày?
A28
B30
C31
Đáp án: C. 31
Kỹ năng: Cả bài
T5 có 31 ngày
4Câu 4: Hình vuông cạnh 4 cm. Chu vi = ?
A12 cm
B16 cm
C20 cm
Đáp án: B. 16 cm
Kỹ năng: Cả bài
4×4=16 cm
5Câu 5: 1 giờ = 60 phút. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Đúng!
6Câu 6: Tháng 4 có 31 ngày. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
Sai! T4 có 30 ngày
7Câu 7: Chu vi HCN dài 6 rộng 4 = 20 cm. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Đúng! (6+4)×2=20
8Câu 8: HCN dài 8 cm rộng 5 cm. Chu vi = cm
Đáp án: 26
Kỹ năng: Cả bài
(8+5)×2=26
9Câu 9: Kim dài chỉ số 6 = phút
Đáp án: 30
Kỹ năng: Cả bài
6×5=30
10Câu 10: Tháng 11 có ngày
Đáp án: 30
Kỹ năng: Cả bài
T11 có 30 ngày
11Câu 11: Đếm cm: Đoạn AB bắt đầu 0, kết thúc 9
123456789
Trả lời:
Đáp án: 9
Kỹ năng: Đếm số lượng
9 cm
12Câu 12: Đếm ngày trong tuần
T2T3T4T5T6T7CN
Trả lời:
Đáp án: 7
Kỹ năng: Đếm số lượng
7 ngày/tuần
13Câu 13: Đếm phút: Số 7 trên đồng hồ = ? phút
5101520253035
Trả lời:
Đáp án: 35
Kỹ năng: Đếm số lượng
7×5=35
14Câu 14: Sắp xếp độ dài tăng dần: 9cm, 3cm, 15cm, 6cm
1. 9 cm2. 3 cm3. 15 cm4. 6 cm
Thứ tự đúng:
Đáp án: 3 cm → 6 cm → 9 cm → 15 cm
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
3<6<9<15
15Câu 15: Sắp xếp thời gian sớm đến muộn: 9g,7g30p,8g,11g
1. 9 giờ2. 7g30p3. 8 giờ4. 11 giờ
Thứ tự đúng:
Đáp án: 7g30p → 8 giờ → 9 giờ → 11 giờ
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
7g30p<8g<9g<11g
16Câu 16: Sắp xếp tháng: T12,T3,T7,T1
1. T122. T33. T74. T1
Thứ tự đúng:
Đáp án: T1 → T3 → T7 → T12
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
T1<T3<T7<T12
17Câu 17: Gạch bỏ đơn vị không đo độ dài(chọn nhiều đáp án)
cmkgmmm
Đáp án: B. kg
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
kg là khối lượng
18Câu 18: Gạch bỏ tháng có 31 ngày(chọn nhiều đáp án)
T4T5T6T9
Đáp án: B. T5
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
T5 có 31 ngày; T4,T6,T9 có 30
19Câu 19: Chu vi hình vuông cạnh 7 cm = cm
Đáp án: 28
Kỹ năng: Cả bài
4×7=28
20Câu 20: 3 giờ 30 phút = phút
Đáp án: 210
Kỹ năng: Cả bài
3×60+30=210
21Câu 21: HCN chu vi 30 cm, dài 9 cm. Rộng = ?
A5 cm
B6 cm
C7 cm
Đáp án: B. 6 cm
Kỹ năng: Cả bài
30÷2-9=6
22Câu 22: Từ 8g đến 10g30p là bao lâu?
A2g
B2g30p
C3g
Đáp án: B. 2g30p
Kỹ năng: Cả bài
10g30p-8g=2g30p
23Câu 23: Ước lượng chiều cao học sinh lớp 1
A50 cm
B110 cm
C200 cm
Đáp án: B. 110 cm
Kỹ năng: Cả bài
Khoảng 100-120 cm
24Câu 24: Tổng số ngày T1+T2 (năm thường) = ?
A58
B59
C60
Đáp án: B. 59
Kỹ năng: Cả bài
31+28=59
25Câu 25: Chu vi tam giác đều cạnh 5 cm = 15 cm. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Đúng! 3×5=15
26Câu 26: Kim dài đi 1 vòng mất 60 phút. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Đúng!
27Câu 27: Đoạn AB = 6 cm, BC = 8 cm, AC = 15 cm. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
Sai! 6+8=14
28Câu 28: Đoạn AB = 7 cm, BC = 9 cm. AC = cm
Đáp án: 16
Kỹ năng: Cả bài
7+9=16
29Câu 29: Số 8 trên đồng hồ = phút
Đáp án: 40
Kỹ năng: Cả bài
8×5=40
30Câu 30: Đếm cm: đoạn thẳng dài 5 cm có bao nhiêu đoạn 1 cm?
Trả lời:
Đáp án: 5
Kỹ năng: Đếm số lượng
5 đoạn 1 cm
31Câu 31: Bài toán: Dây A dài 45 cm, dây B dài 38 cm. Tổng = ?
A82 cm
B83 cm
C84 cm
Đáp án: B. 83 cm
Kỹ năng: Cả bài
45+38=83
32Câu 32: Học từ 7g30p đến 11g. Học bao lâu?
A3g
B3g30p
C4g
Đáp án: B. 3g30p
Kỹ năng: Cả bài
11g-7g30p=3g30p
33Câu 33: 1 năm nhuận có bao nhiêu ngày?
A365
B366
C367
Đáp án: B. 366
Kỹ năng: Cả bài
Năm nhuận=366 ngày
34Câu 34: Đơn vị đo độ dài?(chọn nhiều đáp án)
Acm
Bm
Ckg
Dmm
Đáp án: A. cm ; B. m ; D. mm
Kỹ năng: Cả bài
cm, m, mm là độ dài
35Câu 35: Câu đúng về đồng hồ?(chọn nhiều đáp án)
AKim ngắn chỉ giờ
BKim dài chỉ phút
CSố 6 = 30 phút
D1 giờ = 60 phút
Đáp án: A. Kim ngắn chỉ giờ ; B. Kim dài chỉ phút ; C. Số 6 = 30 phút ; D. 1 giờ = 60 phút
Kỹ năng: Cả bài
Tất cả đúng
36Câu 36: Tháng có 30 ngày?(chọn nhiều đáp án)
ATháng 4
BTháng 6
CTháng 9
DTháng 12
Đáp án: A. Tháng 4 ; B. Tháng 6 ; C. Tháng 9
Kỹ năng: Cả bài
T4,T6,T9=30; T12=31
37Câu 37: Nối hình với chu vi
HV cạnh 5cm
HCN 7×3cm
TG đều cạnh 6cm
18 cm
20 cm
Đáp án: HV cạnh 5cm → 20 cm ; HCN 7×3cm → 20 cm ; TG đều cạnh 6cm → 18 cm
Kỹ năng: Nối đúng cặp
4×5=20, (7+3)×2=20, 3×6=18
38Câu 38: Nối thời lượng
1g30p
2g
45 phút
120p
45p
90p
Đáp án: 1g30p → 90p ; 2g → 120p ; 45 phút → 45p
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Đổi sang phút
39Câu 39: Sân HV cạnh 8 m. Chu vi = m
Đáp án: 32
Kỹ năng: Cả bài
4×8=32
40Câu 40: Từ 7g15p đến 9g45p là giờ 30 phút
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
9g45p-7g15p=2g30p
41Câu 41: Điền chu vi
HìnhKích thướcChu vi
HVcạnh 6cm
HCN8×4cm
Đáp án: 24 cm ; 24 cm
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4×6=24, (8+4)×2=24
42Câu 42: Điền giờ
Kim ngắnKim dàiGiờ
86
1012
Đáp án: 8g30p ; 10 giờ
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Kim dài=6:30p, =12:đúng giờ
43Câu 43: Đánh dấu 8 cm trên thước (0-10)
0246810
Trả lời:
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
8 cm
44Câu 44: Đánh dấu tháng 7 trên trục tháng
123456789101112
Trả lời:
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
Tháng 7
45Câu 45: Ghép: HCN chu vi 26, dài 8. Rộng=
Rộng= cm
564
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
26÷2-8=5
46Câu 46: Ghép: 2g15p = phút
phút
135125145
Đáp án: 135
Kỹ năng: Cả bài
2×60+15=135
47Câu 47: Ghép: Tháng 3 có ngày
ngày
313028
Đáp án: 31
Kỹ năng: Cả bài
T3 có 31 ngày
48Câu 48: Nối đơn vị với vật đo
cm
m
km
Bút chì
Đường đi
Phòng học
Đáp án: cm → Bút chì ; m → Phòng học ; km → Đường đi
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Đơn vị phù hợp
49Câu 49: Xe đi từ 8g30p, đến 11g15p. Đi giờ 45 phút
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
11g15p-8g30p=2g45p
50Câu 50: Nối ngày với tháng đặc biệt
1/1
30/4
2/9
Ngày Giải phóng
Quốc khánh
Tết dương lịch
Đáp án: 11 → Tết dương lịch ; 304 → Ngày Giải phóng ; 29 → Quốc khánh
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Ngày lễ quan trọng
51Câu 51: Chu vi sân trường HCN: dài 45m, rộng 30m = m
Đáp án: 150
Kỹ năng: Cả bài
(45+30)×2=150
52Câu 52: Học từ 7g30p đến 11g30p, nghỉ 15p. Học thực = giờ 45 phút
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
4g-15p=3g45p
53Câu 53: Từ 19 đến 3112 ngày
Đáp án: 122
Kỹ năng: Cả bài
30+31+30+31=122
54Câu 54: Ghép: Sân HV cạnh 15m. Đi 3 vòng = m
m
180170190
Đáp án: 180
Kỹ năng: Cả bài
4×15×3=180
55Câu 55: Ghép: 1 ngày = giờ
giờ
241248
Đáp án: 24
Kỹ năng: Cả bài
1 ngày=24 giờ
56Câu 56: Ghép: HCN CV=40, dài=12. Rộng=
Rộng= cm
879
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
40÷2-12=8
57Câu 57: Đơn vị đo thời gian?(chọn nhiều đáp án)
Agiờ
Bphút
Ccm
Dgiây
Đáp án: A. giờ ; B. phút ; D. giây
Kỹ năng: Cả bài
cm là độ dài
58Câu 58: Câu đúng?(chọn nhiều đáp án)
A1 tuần=7 ngày
B1g=60p
CT2 có 2829 ngày
DCV HV=4×cạnh
Đáp án: A. 1 tuần=7 ngày ; B. 1g=60p ; C. T2 có 2829 ngày ; D. CV HV=4×cạnh
Kỹ năng: Cả bài
Tất cả đúng
59Câu 59: Sắp xếp thời lượng tăng dần: 2g,90p,3g30p,150p
1. 2g=120p2. 90p3. 3g30p=210p4. 150p
Thứ tự đúng:
Đáp án: 90p → 2g=120p → 150p → 3g30p=210p
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
90<120<150<210
60Câu 60: Sắp xếp độ dài giảm dần: 25cm, 8cm, 45cm, 15cm
1. 25 cm2. 8 cm3. 45 cm4. 15 cm
Thứ tự đúng:
Đáp án: 45 cm → 25 cm → 15 cm → 8 cm
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
45>25>15>8
61Câu 61: Phân loại: Đo độ dài / Đo thời gian
cmgiờmphútmmngày
do_dai
tg
Đáp án: Hoàn thành hoạt động
Kỹ năng: Cả bài
Phân biệt đơn vị
62Câu 62: Phân loại: Chu vi <20cm / ≥20cm
HV cạnh 4(16cm)HCN 8×5(26cm)TG đều cạnh 6(18cm)HV cạnh 6(24cm)HCN 9×2(22cm)TG cạnh 5(15cm)
duoi
tren
Đáp án: Hoàn thành hoạt động
Kỹ năng: Cả bài
So sánh với 20cm
63Câu 63: Nối hình với chu vi
HV cạnh 7cm
HCN 9×4cm
TG đều cạnh 8cm
24 cm
26 cm
28 cm
Đáp án: HV cạnh 7cm → 28 cm ; HCN 9×4cm → 26 cm ; TG đều cạnh 8cm → 24 cm
Kỹ năng: Nối đúng cặp
4×7=28, (9+4)×2=26, 3×8=24
64Câu 64: Nối thời điểm với hoạt động
6g sáng
12g trưa
9g tối
Ăn trưa nghỉ
Dậy ăn sáng
Đọc sách ngủ
Đáp án: 6g sáng → Dậy ăn sáng ; 12g trưa → Ăn trưa nghỉ ; 9g tối → Đọc sách ngủ
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Sinh hoạt hàng ngày
65Câu 65: Nối tháng với số ngày
Tháng 7
Tháng 9
Tháng 2 (thường)
28
30
31
Đáp án: Tháng 7 → 31 ; Tháng 9 → 30 ; Tháng 2 (thường) → 28
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Số ngày từng tháng
66Câu 66: Tổng độ dài: 34cm+47cm+28cm=cm
Đáp án: 109
Kỹ năng: Cả bài
34+47=81+28=109
67Câu 67: Từ 7g30p đến 12g là giờ 30 phút
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
12g-7g30p=4g30p
68Câu 68: Tổng số ngày T1+T3+T5 (năm thường) =
Đáp án: 93
Kỹ năng: Cả bài
31+31+31=93
69Câu 69: HCN: dài gấp 3 rộng, chu vi 32cm. Dài = cm
Đáp án: 12
Kỹ năng: Cả bài
32÷2=16, d+r=16, d=3r → 4r=16 → r=4 → d=12
70Câu 70: Xe đi 3 chặng: 45p+30p+45p= giờ
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
120p=2g
71Câu 71: Công thức chu vi đúng?(chọn nhiều đáp án)
AHV=4×cạnh
BHCN=(d+r)×2
CTG đều=3×cạnh
DHV=cạnh×cạnh
Đáp án: A. HV=4×cạnh ; B. HCN=(d+r)×2 ; C. TG đều=3×cạnh
Kỹ năng: Cả bài
D là diện tích, không phải chu vi
72Câu 72: Câu đúng?(chọn nhiều đáp án)
A1 ngày=24g
B1g=60p
C1 tuần=7 ngày
D1 năm=12 tháng
Đáp án: A. 1 ngày=24g ; B. 1g=60p ; C. 1 tuần=7 ngày ; D. 1 năm=12 tháng
Kỹ năng: Cả bài
Tất cả đúng
73Câu 73: Chu vi = 24cm có thể là?(chọn nhiều đáp án)
AHV cạnh 6cm
BHCN 8×4cm
CTG đều cạnh 8cm
DHCN 10×2cm
Đáp án: A. HV cạnh 6cm ; B. HCN 8×4cm ; C. TG đều cạnh 8cm ; D. HCN 10×2cm
Kỹ năng: Cả bài
4×6=24, 3×8=24; (8+4)×2=24 đúng cũng; (10+2)×2=24 cũng đúng. Thực ra tất cả =24
74Câu 74: Ghép: Đi bộ 3 vòng sân HV cạnh 10m = m
m
120130110
Đáp án: 120
Kỹ năng: Cả bài
4×10×3=120
75Câu 75: Ghép: Từ 7g30p đến 11g30p = phút
phút
240230250
Đáp án: 240
Kỹ năng: Cả bài
4g=240p
76Câu 76: Ghép: T7+T8+T9= ngày
ngày
929193
Đáp án: 92
Kỹ năng: Cả bài
31+31+30=92
77Câu 77: Sắp xếp chu vi tăng dần
1. HV cạnh 5=20cm2. HCN 8×3=22cm3. TG 7,8,9=24cm4. HV cạnh 7=28cm
Thứ tự đúng:
Đáp án: HV cạnh 5=20cm → HCN 8×3=22cm → TG 7,8,9=24cm → HV cạnh 7=28cm
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
20<22<24<28
78Câu 78: Sắp xếp thời lượng giảm dần
1. 3g=180p2. 2g30p=150p3. 2g=120p4. 1g30p=90p
Thứ tự đúng:
Đáp án: 3g=180p → 2g30p=150p → 2g=120p → 1g30p=90p
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
180>150>120>90
79Câu 79: Gạch bỏ công thức sai cho HCN(chọn nhiều đáp án)
CV=(dài+rộng)×2CV=dài×rộngCV=dài+dài+rộng+rộngCV=2×dài+2×rộng
Đáp án: B. CV=dài×rộng
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
B là diện tích
80Câu 80: Gạch bỏ ngày không tồn tại(chọn nhiều đáp án)
29/2 (năm nhuận)31/431/131/6
Đáp án: B. 314 ; D. 316
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
T4 và T6 chỉ có 30 ngày
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 80
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-39-on-tap-cac-so-va-phep-tinh-trong-pham-vi-100