← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 39: Chia cho số có một chữ sốToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 39: Chia cho số có một chữ số
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Kết quả của phép tính 23 415 : 3 là:
A7 705
B7 805
C7 815
D8 705
2Câu 2: Kết quả của phép tính 84 204 : 4 là:
A20 051
B21 041
C21 051
D22 051
3Câu 3: Kết quả của phép tính 96 345 : 5 là:
A18 269
B19 269
C19 629
D20 269
4Câu 4: Kết quả của phép tính 72 516 : 6 là:
A11 086
B12 076
C12 086
D12 806
5Câu 5: Kết quả của phép tính 86 424 : 8 là:
A10 803
B10 830
C10 903
D11 803
6Câu 6: Kết quả của phép tính 94 500 : 9 là:
A1 050
B9 500
C10 050
D10 500
7Câu 7: Kết quả của phép tính 306 015 : 5 là:
A60 203
B61 203
C61 230
D62 103
8Câu 8: Kết quả của phép tính 720 720 : 8 là:
A90 009
B90 090
C90 900
D91 090
9Câu 9: Kết quả của phép tính 123 456 : 6 là:
A20 476
B20 566
C20 576
D21 576
10Câu 10: Có 504 000 quyển vở được chia đều cho 7 trường. Mỗi trường nhận được:
A62 000 quyển
B70 000 quyển
C72 000 quyển
D82 000 quyển
11Câu 11: Kết quả của phép tính 456 789 : 3 là:
A151 263
B152 263
C152 363
D153 263
12Câu 12: Kết quả của phép tính 625 408 : 8 là:
A77 176
B78 076
C78 176
D78 716
13Câu 13: Kết quả của phép tính 912 345 : 7 là:
A120 335
B130 305
C130 335
D131 335
14Câu 14: Kết quả của phép chia 785 632 : 6 là:
A130 938 dư 4
B130 938 dư 6
C130 939 dư 4
D131 938 dư 4
15Câu 15: Tìm x: x × 6 = 420 000
A60 000
B70 000
C80 000
D90 000
16Câu 16: Tìm x: x : 7 = 35 000
A5 000
B42 000
C245 000
D350 000
17Câu 17: Giá trị của biểu thức 368 400 : 4 + 12 500 là:
A92 100
B94 600
C104 600
D117 100
18Câu 18: Giá trị của biểu thức 675 000 − 86 400 : 8 là:
A588 600
B654 200
C664 200
D674 200
19Câu 19: Có 92 500 sản phẩm được chia đều vào 5 kho. Mỗi kho nhận được:
A17 500 sản phẩm
B18 500 sản phẩm
C18 600 sản phẩm
D19 500 sản phẩm
20Câu 20: Thư viện có 245 700 quyển sách được xếp đều lên 7 giá. Mỗi giá có:
A34 100 quyển
B35 000 quyển
C35 100 quyển
D36 100 quyển
21Câu 21: Kết quả của phép tính 1 234 560 : 6 là:
A205 670
B205 760
C206 750
D215 760
22Câu 22: Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống: 7□035 : 3 = 25345
A4
B5
C6
D7
23Câu 23: Tìm x: x : 7 + 15 000 = 85 000
A420 000
B480 000
C490 000
D595 000
24Câu 24: Thương của số lớn nhất có sáu chữ số và 9 là:
A101 111
B110 111
C111 111
D111 999
25Câu 25: Thương của số bé nhất có bảy chữ số và 8 là:
A12 500
B125 000
C800 000
D8 000 000
26Câu 26: Có 960 000 quyển vở được chia đều cho 8 trường. Mỗi trường dành 15 000 quyển để tặng học sinh khó khăn. Mỗi trường còn lại:
A95 000 quyển
B100 000 quyển
C105 000 quyển
D120 000 quyển
27Câu 27: Kết quả của phép chia 987 654 : 7 là:
A141 093 dư 3
B141 093 dư 4
C141 094 dư 3
D142 093 dư 3
28Câu 28: Kết quả của phép tính 888 888 : 8 là:
A101 111
B110 111
C111 111
D111 888
29Câu 29: Giá trị của biểu thức 720 000 : 8 + 35 000 là:
A90 000
B115 000
C125 000
D135 000
30Câu 30: Một kho có 480 000 hộp hàng, nhận thêm 60 000 hộp rồi chuyển đi 50 000 hộp. Số hàng còn lại được chia đều cho 7 xe. Mỗi xe chở:
A60 000 hộp
B70 000 hộp
C75 000 hộp
D80 000 hộp
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-39-chia-cho-so-co-mot-chu-so