← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đóToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Tổng của hai số là 40. Tỉ số của số bé và số lớn là 3 : 5. Tìm hai số đó.
A15 và 25
B16 và 24
C20 và 20
D18 và 22
2Câu 2: Tổng của hai số là 54. Tỉ số của hai số là 4 : 5. Tìm hai số đó.
A24 và 30
B25 và 29
C20 và 34
D27 và 27
3Câu 3: Tổng của hai số là 72. Tỉ số của số bé và số lớn là 1 : 3. Tìm hai số đó.
A18 và 54
B24 và 48
C20 và 52
D36 và 36
4Câu 4: Tổng của hai số là 96. Tỉ số của hai số là 5 : 7. Tìm hai số đó.
A40 và 56
B42 và 54
C45 và 51
D48 và 48
5Câu 5: Tổng của hai số là 70. Số bé bằng 25 số lớn. Tìm hai số đó.
A20 và 50
B25 và 45
C28 và 42
D30 và 40
6Câu 6: Tỉ số của hai số là 3 : 4. Tổng số phần bằng nhau là bao nhiêu?
A5 phần
B6 phần
C7 phần
D12 phần
7Câu 7: Tổng của hai số là 45, tỉ số của chúng là 2 : 3. Giá trị của một phần là bao nhiêu?
A5
B7
C9
D15
8Câu 8: Tổng của hai số là 84. Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai là 3 : 4. Tìm hai số đó.
A36 và 48
B35 và 49
C40 và 44
D42 và 42
9Câu 9: Tổng của hai số là 99. Tỉ số của hai số là 4 : 7. Tìm hai số đó.
A36 và 63
B40 và 59
C44 và 55
D45 và 54
10Câu 10: Tổng của hai số là 63. Số thứ nhất bằng 27 số thứ hai. Tìm hai số đó.
A14 và 49
B18 và 45
C21 và 42
D28 và 35
11Câu 11: Lớp học có 32 học sinh. Tỉ số của số học sinh nam và số học sinh nữ là 3 : 5. Tính số học sinh mỗi loại.
A12 học sinh nam và 20 học sinh nữ
B14 học sinh nam và 18 học sinh nữ
C15 học sinh nam và 17 học sinh nữ
D16 học sinh nam và 16 học sinh nữ
12Câu 12: Có 56 quả bóng gồm bóng đỏ và bóng xanh. Tỉ số bóng đỏ và bóng xanh là 3 : 4. Tính số bóng mỗi loại.
A24 bóng đỏ và 32 bóng xanh
B21 bóng đỏ và 35 bóng xanh
C28 bóng đỏ và 28 bóng xanh
D26 bóng đỏ và 30 bóng xanh
13Câu 13: Một giá sách có 64 quyển gồm sách Toán và Tiếng Việt. Tỉ số Toán và Tiếng Việt là 5 : 3. Tính số quyển mỗi loại.
A40 quyển Toán và 24 quyển Tiếng Việt
B36 quyển Toán và 28 quyển Tiếng Việt
C32 quyển Toán và 32 quyển Tiếng Việt
D44 quyển Toán và 20 quyển Tiếng Việt
14Câu 14: An và Bình có tất cả 250 000 đồng. Tỉ số tiền của An và Bình là 2 : 3. Tính số tiền mỗi bạn.
AAn 100 000 đồng; Bình 150 000 đồng
BAn 120 000 đồng; Bình 130 000 đồng
CAn 90 000 đồng; Bình 160 000 đồng
DAn 125 000 đồng; Bình 125 000 đồng
15Câu 15: Tổng số tuổi của mẹ và con là 45 tuổi. Tỉ số tuổi mẹ và tuổi con là 7 : 2. Tính tuổi mỗi người.
AMẹ 35 tuổi; con 10 tuổi
BMẹ 30 tuổi; con 15 tuổi
CMẹ 36 tuổi; con 9 tuổi
DMẹ 40 tuổi; con 5 tuổi
16Câu 16: Một hình chữ nhật có chu vi 64 cm, tỉ số chiều dài và chiều rộng là 5 : 3. Tính kích thước và diện tích.
ADài 20 cm; rộng 12 cm; diện tích 240 cm²
BDài 25 cm; rộng 15 cm; diện tích 375 cm²
CDài 18 cm; rộng 14 cm; diện tích 252 cm²
DDài 20 cm; rộng 12 cm; diện tích 220 cm²
17Câu 17: Hai kho chứa tất cả 270 bao gạo. Tỉ số số bao ở kho thứ nhất và kho thứ hai là 4 : 5. Tính số bao mỗi kho.
AKho thứ nhất 120 bao; kho thứ hai 150 bao
BKho thứ nhất 130 bao; kho thứ hai 140 bao
CKho thứ nhất 108 bao; kho thứ hai 162 bao
DKho thứ nhất 135 bao; kho thứ hai 135 bao
18Câu 18: Một khu đất rộng 500 m² được chia trồng hoa và trồng rau theo tỉ số 3 : 7. Tính diện tích mỗi phần.
AHoa 150 m²; rau 350 m²
BHoa 200 m²; rau 300 m²
CHoa 175 m²; rau 325 m²
DHoa 250 m²; rau 250 m²
19Câu 19: Tổng của hai số là 144. Số thứ nhất bằng 57 số thứ hai. Tìm hai số đó.
A60 và 84
B63 và 81
C66 và 78
D70 và 74
20Câu 20: Tổng của hai số là 84. Số thứ hai gấp 3 lần số thứ nhất. Tìm hai số đó.
A21 và 63
B24 và 60
C28 và 56
D20 và 64
21Câu 21: Tổng của hai số là 180. Tỉ số của hai số là 7 : 11. Tìm hai số đó.
A70 và 110
B72 và 108
C75 và 105
D80 và 100
22Câu 22: Hai lớp có tất cả 78 học sinh. Tỉ số học sinh lớp 5A và lớp 5B là 6 : 7. Tính số học sinh mỗi lớp.
ALớp 5A 36 học sinh; lớp 5B 42 học sinh
BLớp 5A 38 học sinh; lớp 5B 40 học sinh
CLớp 5A 30 học sinh; lớp 5B 48 học sinh
DLớp 5A 39 học sinh; lớp 5B 39 học sinh
23Câu 23: Một trại nuôi 160 con gồm gà và vịt. Tỉ số gà và vịt là 5 : 3. Tính số con mỗi loại.
A100 con gà và 60 con vịt
B90 con gà và 70 con vịt
C80 con gà và 80 con vịt
D110 con gà và 50 con vịt
24Câu 24: Tổng số tuổi của hai anh em là 50 tuổi. Tuổi em bằng 23 tuổi anh. Tính tuổi mỗi người.
AEm 20 tuổi; anh 30 tuổi
BEm 22 tuổi; anh 28 tuổi
CEm 18 tuổi; anh 32 tuổi
DEm 25 tuổi; anh 25 tuổi
25Câu 25: Một hình chữ nhật có chu vi 98 m, tỉ số chiều dài và chiều rộng là 4 : 3. Tính kích thước và diện tích.
ADài 28 m; rộng 21 m; diện tích 588 m²
BDài 28 m; rộng 21 m; diện tích 578 m²
CDài 30 m; rộng 19 m; diện tích 570 m²
DDài 24 m; rộng 18 m; diện tích 432 m²
26Câu 26: Tổng của hai số là 320. Số thứ nhất bằng 60% số thứ hai. Tìm hai số đó.
A120 và 200
B130 và 190
C140 và 180
D150 và 170
27Câu 27: Một khu đất rộng 2,4 ha được chia trồng lúa và trồng rau theo tỉ số 5 : 3. Tính diện tích mỗi phần.
ATrồng lúa 1,5 ha; trồng rau 0,9 ha
BTrồng lúa 1,4 ha; trồng rau 1 ha
CTrồng lúa 1,2 ha; trồng rau 1,2 ha
DTrồng lúa 1,6 ha; trồng rau 0,8 ha
28Câu 28: Hai ngăn có tất cả 180 quyển sách, tỉ số ngăn thứ nhất và ngăn thứ hai là 4 : 5 (80 và 100 quyển). Nếu chuyển 10 quyển từ ngăn thứ hai sang ngăn thứ nhất thì hai ngăn có bằng nhau không?
ACó, hai ngăn bằng nhau (đều 90 quyển)
BKhông, ngăn thứ nhất vẫn ít hơn
CKhông, ngăn thứ nhất nhiều hơn
DCó, hai ngăn bằng nhau (đều 80 quyển)
29Câu 29: Tổng của hai số là 120. Nếu thêm 12 vào số bé và bớt 12 ở số lớn thì tỉ số hai số mới là 2 : 3. Tìm hai số ban đầu.
A36 và 84
B40 và 80
C30 và 90
D48 và 72
30Câu 30: Hai kho có tất cả 270 tấn hàng. Nếu chuyển 15 tấn từ kho thứ hai sang kho thứ nhất thì tỉ số hàng ở kho thứ nhất và kho thứ hai là 4 : 5. Tính số hàng ban đầu ở mỗi kho.
AKho thứ nhất 105 tấn; kho thứ hai 165 tấn
BKho thứ nhất 120 tấn; kho thứ hai 150 tấn
CKho thứ nhất 110 tấn; kho thứ hai 160 tấn
DKho thứ nhất 135 tấn; kho thứ hai 135 tấn
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-38-tim-hai-so-khi-biet-tong-va-ti-so-cua-hai-so-do