← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 38: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10Toán lớp 1

Toán lớp 1Bài 38: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10
Cả bài • 80 câu80 câu
🕐 Thời gian: 80 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 56 + 38 = ?
A93
B94
C95
Đáp án: B. 94
Kỹ năng: Cả bài
56+38=94
2Câu 2: 83 - 47 = ?
A35
B36
C37
Đáp án: B. 36
Kỹ năng: Cả bài
83-47=36
3Câu 3: Số liền sau của 99 là?
A98
B100
C101
Đáp án: B. 100
Kỹ năng: Cả bài
99+1=100
4Câu 4: Số nào lớn nhất: 87, 78, 98, 89?
A89
B98
C87
Đáp án: B. 98
Kỹ năng: Cả bài
98 là lớn nhất
5Câu 5: 47 + 56 = 103. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Đúng!
6Câu 6: 94 - 56 = 48. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Sai
Kỹ năng: Cả bài
Sai! 94-56=38
7Câu 7: Số có 2 chữ số lớn nhất là 99. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Đúng!
8Câu 8: 74 + 49 =
Đáp án: 123
Kỹ năng: Cả bài
74+49=123
9Câu 9: 100 - 37 =
Đáp án: 63
Kỹ năng: Cả bài
100-37=63
10Câu 10: Số liền trước của 80 là
Đáp án: 79
Kỹ năng: Cả bài
80-1=79
11Câu 11: Đếm: 40+50=?
101010101010101010
Trả lời:
Đáp án: 90
Kỹ năng: Đếm số lượng
40+50=90
12Câu 12: Đếm lùi từ 50 bớt 7
49484746454443
Trả lời:
Đáp án: 43
Kỹ năng: Đếm số lượng
50-7=43
13Câu 13: Đếm: 25+30=?
101010
Trả lời:
Đáp án: 55
Kỹ năng: Đếm số lượng
25+30=55
14Câu 14: Sắp xếp tăng dần: 56+38, 94-47, 73+28, 100-37
1. 56+38=942. 94-47=473. 73+28=1014. 100-37=63
Thứ tự đúng:
Đáp án: 94-47=47 → 100-37=63 → 56+38=94 → 73+28=101
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
47<63<94<101
15Câu 15: Sắp xếp giảm dần: 87,45,96,62
1. 872. 453. 964. 62
Thứ tự đúng:
Đáp án: 96 → 87 → 62 → 45
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
96>87>62>45
16Câu 16: Sắp xếp tăng dần: 34+47, 56-29, 28+53, 84-37
1. 34+47=812. 56-29=273. 28+53=814. 84-37=47
Thứ tự đúng:
Đáp án: 56-29=27 → 84-37=47 → 34+47=81 → 28+53=81
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
27<47<81=81
17Câu 17: Gạch bỏ phép tính SAI(chọn nhiều đáp án)
56+38=9483-47=3674+29=102100-37=63
Đáp án: C. 74+29=102
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
74+29=103, không phải 102
18Câu 18: Gạch bỏ số không phải số có 2 chữ số(chọn nhiều đáp án)
991001050
Đáp án: B. 100
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
100 có 3 chữ số
19Câu 19: 67 + 48 =
Đáp án: 115
Kỹ năng: Cả bài
67+48=115
20Câu 20: 134 - 67 =
Đáp án: 67
Kỹ năng: Cả bài
134-67=67
21Câu 21: Tổng của 56 và 78 = ?
A133
B134
C135
Đáp án: B. 134
Kỹ năng: Cả bài
56+78=134
22Câu 22: Số chẵn nào lớn nhất nhỏ hơn 100?
A97
B98
C99
Đáp án: B. 98
Kỹ năng: Cả bài
98 là số chẵn lớn nhất <100
23Câu 23: Bài toán: Có 78 quả, thêm 47. Tổng = ?
A124
B125
C126
Đáp án: B. 125
Kỹ năng: Cả bài
78+47=125
24Câu 24: Phép tính nào sai?
A47+56=103
B83-47=36
C65+78=142
D134-67=67
Đáp án: C. 65+78=142
Kỹ năng: Cả bài
65+78=143, không phải 142
25Câu 25: 56 + 78 = 134. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Đúng!
26Câu 26: Số lẻ nào lớn nhất < 100 là 99. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Đúng!
27Câu 27: 100 - 1 = 99. Đúng hay sai?
Đúng Sai
Đáp án: Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Đúng!
28Câu 28: 89 + 56 =
Đáp án: 145
Kỹ năng: Cả bài
89+56=145
29Câu 29: 150 - 73 =
Đáp án: 77
Kỹ năng: Cả bài
150-73=77
30Câu 30: Đếm số số chẵn từ 2 đến 10
246810
Trả lời:
Đáp án: 5
Kỹ năng: Đếm số lượng
2,4,6,8,10 = 5 số
31Câu 31: ? + 67 = 134
A66
B67
C68
Đáp án: B. 67
Kỹ năng: Cả bài
134-67=67
32Câu 32: 156 - ? = 78
A77
B78
C79
Đáp án: B. 78
Kỹ năng: Cả bài
156-78=78
33Câu 33: Tổng 3 số: 34+47+56=?
A136
B137
C138
Đáp án: B. 137
Kỹ năng: Cả bài
34+47=81+56=137
34Câu 34: Phép tính = 100?(chọn nhiều đáp án)
A47+53
B38+62
C56+44
D73+28
Đáp án: A. 47+53 ; B. 38+62 ; C. 56+44
Kỹ năng: Cả bài
47+53=100, 38+62=100, 56+44=100; 73+28=101
35Câu 35: Kết quả >100?(chọn nhiều đáp án)
A56+47
B78+36
C63+29
D89+24
Đáp án: A. 56+47 ; B. 78+36 ; D. 89+24
Kỹ năng: Cả bài
103, 114, 113 đều >100
36Câu 36: Câu đúng về số?(chọn nhiều đáp án)
A99 là số 2 chữ số lớn nhất
B10 là số 2 chữ số nhỏ nhất
CSố chẵn chia hết cho 2
DSố lẻ cộng số lẻ = số chẵn
Đáp án: A. 99 là số 2 chữ số lớn nhất ; B. 10 là số 2 chữ số nhỏ nhất ; C. Số chẵn chia hết cho 2 ; D. Số lẻ cộng số lẻ = số chẵn
Kỹ năng: Cả bài
Tất cả đúng
37Câu 37: Nối phép tính với kết quả
56+78
134-67
89+47
134
136
67
Đáp án: 56+78 → 134 ; 134-67 → 67 ; 89+47 → 136
Kỹ năng: Nối đúng cặp
56+78=134, 134-67=67, 89+47=136
38Câu 38: Nối: Tìm số chưa biết
?+78=134
156-?=78
?-47=89
136
56
78
Đáp án: ?+78=134 → 56 ; 156-?=78 → 78 ; ?-47=89 → 136
Kỹ năng: Nối đúng cặp
134-78=56, 156-78=78, 89+47=136
39Câu 39: 78 + 56 + 34 =
Đáp án: 168
Kỹ năng: Cả bài
78+56=134+34=168
40Câu 40: 200 - 67 - 56 =
Đáp án: 77
Kỹ năng: Cả bài
200-67=133-56=77
41Câu 41: Điền kết quả
Phép tínhKết quả
78+56
134-78
Đáp án: 134 ; 56
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
78+56=134, 134-78=56
42Câu 42: Điền số
Số bị cộngSố hạngTổng
5678
8947
Đáp án: 134 ; 136
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
56+78=134, 89+47=136
43Câu 43: Đánh dấu 67 trên trục (60-70)
606264666870
Trả lời:
Đáp án: 67
Kỹ năng: Cả bài
67 nằm giữa 66 và 68
44Câu 44: Tính: 50+40=? trên trục
80859095100
Trả lời:
Đáp án: 90
Kỹ năng: Cả bài
50+40=90
45Câu 45: Ghép: 78+56=?
78+56=
134133135
Đáp án: 134
Kỹ năng: Cả bài
78+56=134
46Câu 46: Ghép: 167-89=?
167-89=
787779
Đáp án: 78
Kỹ năng: Cả bài
167-89=78
47Câu 47: Ghép: ?+89=167
+89=167
787779
Đáp án: 78
Kỹ năng: Cả bài
167-89=78
48Câu 48: Nối kết quả với biểu thức
134
67
168
134-67
78+56
89+79
Đáp án: 134 → 78+56 ; 67 → 134-67 ; 168 → 89+79
Kỹ năng: Nối đúng cặp
78+56=134, 134-67=67, 89+79=168
49Câu 49: Số lớn nhất có 2 chữ số + số nhỏ nhất có 2 chữ số =
Đáp án: 109
Kỹ năng: Cả bài
99+10=109
50Câu 50: Nối phép tính
67+78
145-67
89+56
145
78
Đáp án: 67+78 → 145 ; 145-67 → 78 ; 89+56 → 145
Kỹ năng: Nối đúng cặp
67+78=145, 145-67=78, 89+56=145
51Câu 51: ? + 89 = 200
Đáp án: 111
Kỹ năng: Cả bài
200-89=111
52Câu 52: Tổng: 56+78+89=
Đáp án: 223
Kỹ năng: Cả bài
56+78=134+89=223
53Câu 53: 200-67-56-34=
Đáp án: 43
Kỹ năng: Cả bài
200-67=133-56=77-34=43
54Câu 54: Ghép: 100+67+89=
=
256255257
Đáp án: 256
Kỹ năng: Cả bài
100+67=167+89=256
55Câu 55: Ghép: 300-78-56=
=
166165167
Đáp án: 166
Kỹ năng: Cả bài
300-78=222-56=166
56Câu 56: Ghép: Tổng 2 số =200, số A=89. Số B=
B=
111110112
Đáp án: 111
Kỹ năng: Cả bài
200-89=111
57Câu 57: Phép tính = 200?(chọn nhiều đáp án)
A78+122
B145+55
C167+33
D89+111
Đáp án: A. 78+122 ; B. 145+55 ; C. 167+33 ; D. 89+111
Kỹ năng: Cả bài
Đều bằng 200
58Câu 58: Kết quả >200?(chọn nhiều đáp án)
A134+78
B156+47
C178+36
D89+78
Đáp án: A. 134+78 ; B. 156+47 ; C. 178+36
Kỹ năng: Cả bài
212, 203, 214 đều >200
59Câu 59: Sắp xếp tăng dần: 89+78, 134-67, 156+47, 200-78
1. 89+78=1672. 134-67=673. 156+47=2034. 200-78=122
Thứ tự đúng:
Đáp án: 134-67=67 → 200-78=122 → 89+78=167 → 156+47=203
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
67<122<167<203
60Câu 60: Sắp xếp giảm dần: 134+78, 200-45, 167+56, 250-89
1. 134+78=2122. 200-45=1553. 167+56=2234. 250-89=161
Thứ tự đúng:
Đáp án: 167+56=223 → 134+78=212 → 250-89=161 → 200-45=155
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
223>212>161>155
61Câu 61: Phân loại: Cộng / Trừ
56+78134-6789+47200-8978+56167-78
cong
tru
Đáp án: Hoàn thành hoạt động
Kỹ năng: Cả bài
Phân biệt cộng và trừ
62Câu 62: Phân loại: Kết quả <100 / ≥100
56+78=13483-47=3689+47=13675-38=3767+56=12394-56=38
tren
duoi
Đáp án: Hoàn thành hoạt động
Kỹ năng: Cả bài
So sánh với 100
63Câu 63: Nối phép tính với kết quả
89+78
167-89
134+89
167
223
78
Đáp án: 89+78 → 167 ; 167-89 → 78 ; 134+89 → 223
Kỹ năng: Nối đúng cặp
89+78=167, 167-89=78, 134+89=223
64Câu 64: Nối: Tìm số chưa biết
?+89=167
200-?=89
?-78=134
111
212
78
Đáp án: ?+89=167 → 78 ; 200-?=89 → 111 ; ?-78=134 → 212
Kỹ năng: Nối đúng cặp
167-89=78, 200-89=111, 134+78=212
65Câu 65: Nối bài toán với đáp số
A=89, B=78, Tổng?
A=167, bớt 89. Còn?
A=134, B=89, Tổng?
167
223
78
Đáp án: A=89, B=78, Tổng? → 167 ; A=167, bớt 89. Còn? → 78 ; A=134, B=89, Tổng? → 223
Kỹ năng: Nối đúng cặp
89+78=167, 167-89=78, 134+89=223
66Câu 66: Số lớn nhất 3 chữ số =
Đáp án: 999
Kỹ năng: Cả bài
999 là số lớn nhất 3 chữ số
67Câu 67: Số nhỏ nhất 3 chữ số =
Đáp án: 100
Kỹ năng: Cả bài
100 là số nhỏ nhất 3 chữ số
68Câu 68: ? + 89 + 78 = 300
Đáp án: 133
Kỹ năng: Cả bài
300-89=211-78=133
69Câu 69: Hiệu 2 số = 89, số lớn = 167. Số bé =
Đáp án: 78
Kỹ năng: Cả bài
167-89=78
70Câu 70: Tổng 2 số = 223, số A = 134. Số B =
Đáp án: 89
Kỹ năng: Cả bài
223-134=89
71Câu 71: Phép tính = 167?(chọn nhiều đáp án)
A89+78
B78+89
C200-33
D100+67
Đáp án: A. 89+78 ; B. 78+89 ; C. 200-33 ; D. 100+67
Kỹ năng: Cả bài
Đều bằng 167
72Câu 72: Kết quả đúng?(chọn nhiều đáp án)
A134+89=223
B200-78=122
C167-89=78
D89+78=167
Đáp án: A. 134+89=223 ; B. 200-78=122 ; C. 167-89=78 ; D. 89+78=167
Kỹ năng: Cả bài
Tất cả đúng
73Câu 73: Số nào chia hết cho 2?(chọn nhiều đáp án)
A98
B67
C134
D89
Đáp án: A. 98 ; C. 134
Kỹ năng: Cả bài
98 và 134 là số chẵn
74Câu 74: Ghép: 89+78+56=
=
223222224
Đáp án: 223
Kỹ năng: Cả bài
89+78=167+56=223
75Câu 75: Ghép: 300-89-78=
=
133132134
Đáp án: 133
Kỹ năng: Cả bài
300-89=211-78=133
76Câu 76: Ghép: Số giữa 89 và 91 =
=
908991
Đáp án: 90
Kỹ năng: Cả bài
90 nằm giữa 89 và 91
77Câu 77: Sắp xếp tăng dần
1. 89+78=1672. 200-89=1113. 134+89=2234. 167-89=78
Thứ tự đúng:
Đáp án: 167-89=78 → 200-89=111 → 89+78=167 → 134+89=223
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
78<111<167<223
78Câu 78: Sắp xếp giảm dần
1. 89+78=1672. 134+89=2233. 200-78=1224. 167-89=78
Thứ tự đúng:
Đáp án: 134+89=223 → 89+78=167 → 200-78=122 → 167-89=78
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
223>167>122>78
79Câu 79: Gạch bỏ phép tính SAI(chọn nhiều đáp án)
89+78=167167-89=78134+89=222200-89=111
Đáp án: C. 134+89=222
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
134+89=223 không phải 222
80Câu 80: Gạch bỏ số không phải 3 chữ số(chọn nhiều đáp án)
10099999500
Đáp án: C. 99
Kỹ năng: Loại trừ đáp án sai
99 là số 2 chữ số
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 80
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-38-on-tap-cac-so-va-phep-tinh-trong-pham-vi-10