← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 38: Nhân với số có một chữ sốToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 38: Nhân với số có một chữ số
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Kết quả của phép tính 23 415 × 2 là:
A46 820
B46 830
C46 840
D48 630
2Câu 2: Kết quả của phép tính 104 205 × 3 là:
A302 615
B312 605
C312 615
D322 615
3Câu 3: Kết quả của phép tính 12 345 × 4 là:
A48 380
B49 280
C49 380
D49 480
4Câu 4: Kết quả của phép tính 7 806 × 5 là:
A38 030
B39 030
C39 300
D40 030
5Câu 5: Kết quả của phép tính 36 420 × 2 là:
A62 840
B72 740
C72 840
D73 840
6Câu 6: Kết quả của phép tính 205 016 × 4 là:
A800 064
B820 064
C820 640
D840 064
7Câu 7: Phép cộng nào dưới đây có thể viết thành 12 305 × 3?
A12 305 + 12 305 + 12 305
B12 305 + 3
C12 305 + 12 305
D12 305 + 3 + 3
8Câu 8: Kết quả của phép tính 150 000 × 6 là:
A600 000
B750 000
C900 000
D1 000 000
9Câu 9: Kết quả của phép tính 1 234 567 × 0 là:
A0
B1
C1 234 567
D12 345 670
10Câu 10: Có 4 hộp vở, mỗi hộp có 12 500 quyển. Có tất cả bao nhiêu quyển vở?
A40 000 quyển
B45 000 quyển
C50 000 quyển
D60 000 quyển
11Câu 11: Kết quả của phép tính 48 675 × 6 là:
A282 050
B292 050
C292 500
D302 050
12Câu 12: Kết quả của phép tính 125 408 × 7 là:
A867 856
B877 756
C877 856
D887 856
13Câu 13: Kết quả của phép tính 304 215 × 8 là:
A2 423 720
B2 433 620
C2 433 720
D2 443 720
14Câu 14: Kết quả của phép tính 5 678 901 × 3 là:
A16 036 703
B17 026 703
C17 036 703
D17 036 730
15Câu 15: Tìm x: x × 6 = 420 000
A60 000
B70 000
C80 000
D90 000
16Câu 16: Giá trị của biểu thức 24 500 × 4 + 12 000 là:
A98 000
B100 000
C110 000
D120 000
17Câu 17: Điền dấu thích hợp: 35 750 × 5 … 180 000
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
18Câu 18: Phép tính nào có kết quả bằng 960 000?
A120 000 × 8
B125 000 × 8
C150 000 × 6
D240 000 × 3
19Câu 19: Một nhà máy mỗi ngày sản xuất được 12 450 sản phẩm. Trong 7 ngày, nhà máy sản xuất được:
A77 150 sản phẩm
B87 150 sản phẩm
C87 450 sản phẩm
D97 150 sản phẩm
20Câu 20: Một kho nhận 6 xe hàng, mỗi xe chở 35 250 kg. Sau đó kho nhận thêm 18 500 kg. Kho đã nhận tất cả:
A220 000 kg
B225 000 kg
C230 000 kg
D240 000 kg
21Câu 21: Kết quả của phép tính 24 999 × 4 là:
A99 896
B99 996
C100 000
D100 996
22Câu 22: Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống: 2□345 × 3 = 76035
A4
B5
C6
D7
23Câu 23: Tìm x: x × 7 + 15 000 = 505 000
A60 000
B65 000
C70 000
D75 000
24Câu 24: Tích của số lớn nhất có sáu chữ số với 9 là:
A8 999 901
B8 999 991
C9 000 000
D9 999 991
25Câu 25: Tích của số bé nhất có bảy chữ số với 8 là:
A800 000
B7 000 000
C8 000 000
D80 000 000
26Câu 26: Ngày thứ nhất, một nhà máy sản xuất được 125 750 sản phẩm. Ngày thứ hai gấp 3 lần ngày thứ nhất. Cả hai ngày sản xuất được:
A377 250 sản phẩm
B493 000 sản phẩm
C503 000 sản phẩm
D513 000 sản phẩm
27Câu 27: Một kho có 250 000 hộp sữa. Kho chuyển đến 8 cửa hàng, mỗi cửa hàng 24 500 hộp. Kho còn lại:
A44 000 hộp
B54 000 hộp
C64 000 hộp
D74 000 hộp
28Câu 28: Một hội trường có 245 hàng ghế, mỗi hàng 8 ghế. Người ta kê thêm 40 ghế rồi chuyển đi 120 ghế. Hội trường còn lại bao nhiêu ghế?
A1 780 ghế
B1 880 ghế
C1 960 ghế
D2 040 ghế
29Câu 29: Giá trị của biểu thức 125 000 × 8 − 375 000 là:
A525 000
B600 000
C625 000
D675 000
30Câu 30: Một kho nhận 9 xe hàng, mỗi xe chở 45 000 hộp. Kho nhận thêm 120 000 hộp, sau đó chuyển đi 75 000 hộp. Kho còn lại bao nhiêu hộp hàng?
A425 000 hộp
B440 000 hộp
C450 000 hộp
D525 000 hộp
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-38-nhan-voi-so-co-mot-chu-so