← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụngToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng
Chặng 2 – Luyện tập10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bản đồ tỉ lệ 1 : 25 000, một đoạn trên bản đồ dài 7,2 cm. Khoảng cách thật là bao nhiêu?
A1,8 km
B18 km
C0,18 km
D180 m
Đáp án: A. 1,8 km
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
7,2 × 25 000 = 180 000 cm = 1 800 m = 1,8 km.
2Câu 2: Bản đồ tỉ lệ 1 : 50 000, một đoạn trên bản đồ dài 8,5 cm. Khoảng cách thật là bao nhiêu?
A4,25 km
B42,5 km
C0,425 km
D425 m
Đáp án: A. 4,25 km
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
8,5 × 50 000 = 425 000 cm = 4 250 m = 4,25 km.
3Câu 3: Tuyến đường thật dài 3,6 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 120 000, tuyến đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
A3 cm
B30 cm
C0,3 cm
D3,6 cm
Đáp án: A. 3 cm
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
3,6 km = 360 000 cm; 360 000 : 120 000 = 3 cm.
4Câu 4: Khoảng cách thật là 2,75 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 50 000, đoạn đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
A5,5 cm
B55 cm
C0,55 cm
D5 cm
Đáp án: A. 5,5 cm
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
2,75 km = 275 000 cm; 275 000 : 50 000 = 5,5 cm.
5Câu 5: Bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000, khu đất hình chữ nhật trên bản đồ có kích thước 4 cm × 3 cm. Kích thước và diện tích thật là bao nhiêu?
ADài 40 m; rộng 30 m; diện tích 1 200 m²
BDài 4 m; rộng 3 m; diện tích 12 m²
CDài 400 m; rộng 300 m; diện tích 120 000 m²
DDài 40 m; rộng 30 m; diện tích 120 m²
Đáp án: A. Dài 40 m; rộng 30 m; diện tích 1 200 m²
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Dài 4 × 1 000 = 4 000 cm = 40 m; rộng 3 × 1 000 = 3 000 cm = 30 m; diện tích 40 × 30 = 1 200 m².
6Câu 6: Bản đồ tỉ lệ 1 : 2 000, mảnh vườn hình chữ nhật trên bản đồ có kích thước 6,5 cm × 4 cm. Chu vi và diện tích thật là bao nhiêu?
AChu vi 420 m; diện tích 10 400 m²
BChu vi 210 m; diện tích 10 400 m²
CChu vi 420 m; diện tích 5 200 m²
DChu vi 42 m; diện tích 104 m²
Đáp án: A. Chu vi 420 m; diện tích 10 400 m²
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Dài thật 130 m, rộng thật 80 m; chu vi (130 + 80) × 2 = 420 m; diện tích 130 × 80 = 10 400 m².
7Câu 7: Đoạn thứ nhất dài thật 1,2 km được vẽ 6 cm; đoạn thứ hai dài thật 800 m được vẽ 4 cm. Hai đoạn có được vẽ cùng tỉ lệ không?
ACó, cùng tỉ lệ 1 : 20 000
BKhông, hai tỉ lệ khác nhau
CCó, cùng tỉ lệ 1 : 10 000
DKhông xác định được
Đáp án: A. Có, cùng tỉ lệ 1 : 20 000
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
120 000 : 6 = 20 000 và 80 000 : 4 = 20 000, nên cùng tỉ lệ 1 : 20 000.
8Câu 8: Đoạn AB dài 9 cm trên bản đồ 1 : 25 000 (thật 2,25 km); đoạn CD dài 6 cm trên bản đồ 1 : 50 000 (thật 3 km). So sánh hai đoạn thật.
AĐoạn CD dài hơn 0,75 km
BĐoạn AB dài hơn 0,75 km
CHai đoạn bằng nhau
DĐoạn CD dài hơn 3 km
Đáp án: A. Đoạn CD dài hơn 0,75 km
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
CD thật 3 km, AB thật 2,25 km; 3 − 2,25 = 0,75 km nên CD dài hơn 0,75 km.
9Câu 9: Khoảng cách thật là 3 km, trên bản đồ đoạn đó dài 7,5 cm. Bản đồ có tỉ lệ bao nhiêu?
A1 : 40 000
B1 : 4 000
C1 : 400 000
D1 : 20 000
Đáp án: A. 1 : 40 000
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
3 km = 300 000 cm; 300 000 : 7,5 = 40 000, nên tỉ lệ 1 : 40 000.
10Câu 10: Bản đồ tỉ lệ 1 : 20 000. Một tuyến gồm ba đoạn 2,4 cm; 3,6 cm; 1,5 cm. Tổng chiều dài thật là bao nhiêu?
A1,5 km
B15 km
C0,15 km
D150 m
Đáp án: A. 1,5 km
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
2,4 + 3,6 + 1,5 = 7,5 cm; 7,5 × 20 000 = 150 000 cm = 1 500 m = 1,5 km.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-37-ti-le-ban-do-va-ung-dung