← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụngToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng
Chặng 3 – Thử thách10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bản đồ tỉ lệ 1 : 2 500, khu đất hình chữ nhật trên bản đồ 8,4 cm × 5,6 cm (thật 210 m × 140 m). Diện tích thật là bao nhiêu?
A29 400 m² (2,94 ha)
B2 940 m² (0,294 ha)
C294 000 m² (29,4 ha)
D29 400 m² (29,4 ha)
Đáp án: A. 29 400 m² (2,94 ha)
Kỹ năng: Vận dụng
Diện tích 210 × 140 = 29 400 m² = 2,94 ha.
2Câu 2: Tuyến đường thật dài 12,5 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 50 000, tuyến đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
A25 cm
B2,5 cm
C250 cm
D12,5 cm
Đáp án: A. 25 cm
Kỹ năng: Vận dụng
12,5 km = 1 250 000 cm; 1 250 000 : 50 000 = 25 cm.
3Câu 3: Bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, đường thẳng nối hai điểm dài 4,8 cm (thật 4,8 km). Đường đi thực tế vòng dài hơn 25%. Đường đi thực tế dài bao nhiêu?
A6 km
B5 km
C6,25 km
D1,2 km
Đáp án: A. 6 km
Kỹ năng: Nối đúng cặp
4,8 × 1,25 = 6 km.
4Câu 4: Bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, thửa ruộng hình thang có hai đáy 5 cm và 3 cm, chiều cao 2 cm (thật đáy 500 m, 300 m, cao 200 m). Diện tích thật là bao nhiêu?
A80 000 m² (8 ha)
B8 000 m² (0,8 ha)
C800 000 m² (80 ha)
D40 000 m² (4 ha)
Đáp án: A. 80 000 m² (8 ha)
Kỹ năng: Vận dụng
Diện tích (500 + 300) : 2 × 200 = 80 000 m² = 8 ha.
5Câu 5: Bản đồ tỉ lệ 1 : 5 000, thửa đất hình tam giác có đáy 6 cm, chiều cao 4,5 cm (thật đáy 300 m, cao 225 m). Diện tích thật là bao nhiêu?
A33 750 m² (3,375 ha)
B3 375 m² (0,3375 ha)
C67 500 m² (6,75 ha)
D33 750 m² (33,75 ha)
Đáp án: A. 33 750 m² (3,375 ha)
Kỹ năng: Vận dụng
Diện tích 300 × 225 : 2 = 33 750 m² = 3,375 ha.
6Câu 6: Công viên hình chữ nhật có diện tích 6 ha (= 60 000 m²), chiều rộng thật 200 m (dài 300 m). Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, kích thước là bao nhiêu?
ADài 3 cm; rộng 2 cm
BDài 30 cm; rộng 20 cm
CDài 6 cm; rộng 4 cm
DDài 3 m; rộng 2 m
Đáp án: A. Dài 3 cm; rộng 2 cm
Kỹ năng: Vận dụng
Dài 300 m = 30 000 cm → 3 cm; rộng 200 m = 20 000 cm → 2 cm.
7Câu 7: Khoảng cách thật là 3 km. Trên bản đồ 1 : 50 000 đoạn đó dài bao nhiêu, trên bản đồ 1 : 75 000 đoạn đó dài bao nhiêu?
ABản đồ thứ nhất 6 cm; bản đồ thứ hai 4 cm
BBản đồ thứ nhất 4 cm; bản đồ thứ hai 6 cm
CBản đồ thứ nhất 6 cm; bản đồ thứ hai 5 cm
DBản đồ thứ nhất 3 cm; bản đồ thứ hai 2 cm
Đáp án: A. Bản đồ thứ nhất 6 cm; bản đồ thứ hai 4 cm
Kỹ năng: Vận dụng
300 000 : 50 000 = 6 cm; 300 000 : 75 000 = 4 cm.
8Câu 8: Bản đồ tỉ lệ 1 : 20 000. Một tuyến gồm ba đoạn 4,5 + 3,25 + 2,75 = 10,5 cm (thật 2,1 km). Đi bộ với vận tốc 4,2 km/giờ thì hết bao lâu?
A30 phút
B60 phút
C15 phút
D45 phút
Đáp án: A. 30 phút
Kỹ năng: Vận dụng
10,5 × 20 000 = 210 000 cm = 2,1 km; 2,1 : 4,2 = 0,5 giờ = 30 phút.
9Câu 9: Công viên hình vuông có cạnh thật 240 m, trên bản đồ cạnh dài 6 cm. Tỉ lệ bản đồ và diện tích thật là bao nhiêu?
ATỉ lệ 1 : 4 000; diện tích 57 600 m²
BTỉ lệ 1 : 40 000; diện tích 57 600 m²
CTỉ lệ 1 : 4 000; diện tích 5 760 m²
DTỉ lệ 1 : 400; diện tích 57 600 m²
Đáp án: A. Tỉ lệ 1 : 4 000; diện tích 57 600 m²
Kỹ năng: Vận dụng
240 m = 24 000 cm; 24 000 : 6 = 4 000 nên tỉ lệ 1 : 4 000; diện tích 240 × 240 = 57 600 m².
10Câu 10: Bản đồ tỉ lệ 1 : 5 000, khu trường hình chữ nhật 8 cm × 5 cm (thật 400 m × 250 m = 100 000 m²); hồ nước hình tròn bán kính 1 cm (thật 50 m, diện tích 50 × 50 × 3,14 = 7 850 m²). Phần đất không có hồ rộng bao nhiêu?
A92 150 m²
B100 000 m²
C7 850 m²
D84 300 m²
Đáp án: A. 92 150 m²
Kỹ năng: Vận dụng
Diện tích trường 100 000 m² trừ diện tích hồ 7 850 m² = 92 150 m².
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-37-ti-le-ban-do-va-ung-dung