← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụngToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Bản đồ có tỉ lệ 1 : 1 000. Trên bản đồ, 1 cm ứng với bao nhiêu mét thực tế?
A10 m
B1 m
C100 m
D1 000 m
2Câu 2: Bản đồ có tỉ lệ 1 : 100 000. Trên bản đồ, 1 cm ứng với bao nhiêu ki-lô-mét thực tế?
A1 km
B0,1 km
C10 km
D100 km
3Câu 3: Bản đồ tỉ lệ 1 : 5 000, đoạn AB trên bản đồ dài 4 cm. Khoảng cách thật của AB là bao nhiêu?
A200 m
B20 m
C2 000 m
D2 km
4Câu 4: Bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, một đoạn trên bản đồ dài 6 cm. Khoảng cách thật là bao nhiêu?
A600 m
B60 m
C6 000 m
D6 km
5Câu 5: Đoạn đường thật dài 300 m. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, đoạn đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
A3 cm
B30 cm
C0,3 cm
D300 cm
6Câu 6: Khoảng cách thật là 2 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, đoạn đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
A2 cm
B20 cm
C0,2 cm
D200 cm
7Câu 7: Một đoạn dài 500 m thật được vẽ trên bản đồ với chiều dài 5 cm. Bản đồ có tỉ lệ bao nhiêu?
A1 : 10 000
B1 : 1 000
C1 : 100 000
D1 : 5 000
8Câu 8: Bản đồ tỉ lệ 1 : 50 000, một đoạn trên bản đồ dài 3 cm. Khoảng cách thật là bao nhiêu?
A150 m
B500 m
C1,5 km
D15 km
9Câu 9: 4 cm trên bản đồ tỉ lệ 1 : 25 000 ứng với bao nhiêu ki-lô-mét thực tế?
A1
B10
C0,1
D100
10Câu 10: Đúng hay sai: "Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 20 000, đoạn dài 5 cm biểu thị khoảng cách thật 1 km"?
AĐúng
BSai
11Câu 11: Bản đồ tỉ lệ 1 : 25 000, một đoạn trên bản đồ dài 7,2 cm. Khoảng cách thật là bao nhiêu?
A1,8 km
B18 km
C0,18 km
D180 m
12Câu 12: Bản đồ tỉ lệ 1 : 50 000, một đoạn trên bản đồ dài 8,5 cm. Khoảng cách thật là bao nhiêu?
A4,25 km
B42,5 km
C0,425 km
D425 m
13Câu 13: Tuyến đường thật dài 3,6 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 120 000, tuyến đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
A3 cm
B30 cm
C0,3 cm
D3,6 cm
14Câu 14: Khoảng cách thật là 2,75 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 50 000, đoạn đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
A5,5 cm
B55 cm
C0,55 cm
D5 cm
15Câu 15: Bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000, khu đất hình chữ nhật trên bản đồ có kích thước 4 cm × 3 cm. Kích thước và diện tích thật là bao nhiêu?
ADài 40 m; rộng 30 m; diện tích 1 200 m²
BDài 4 m; rộng 3 m; diện tích 12 m²
CDài 400 m; rộng 300 m; diện tích 120 000 m²
DDài 40 m; rộng 30 m; diện tích 120 m²
16Câu 16: Bản đồ tỉ lệ 1 : 2 000, mảnh vườn hình chữ nhật trên bản đồ có kích thước 6,5 cm × 4 cm. Chu vi và diện tích thật là bao nhiêu?
AChu vi 420 m; diện tích 10 400 m²
BChu vi 210 m; diện tích 10 400 m²
CChu vi 420 m; diện tích 5 200 m²
DChu vi 42 m; diện tích 104 m²
17Câu 17: Đoạn thứ nhất dài thật 1,2 km được vẽ 6 cm; đoạn thứ hai dài thật 800 m được vẽ 4 cm. Hai đoạn có được vẽ cùng tỉ lệ không?
ACó, cùng tỉ lệ 1 : 20 000
BKhông, hai tỉ lệ khác nhau
CCó, cùng tỉ lệ 1 : 10 000
DKhông xác định được
18Câu 18: Đoạn AB dài 9 cm trên bản đồ 1 : 25 000 (thật 2,25 km); đoạn CD dài 6 cm trên bản đồ 1 : 50 000 (thật 3 km). So sánh hai đoạn thật.
AĐoạn CD dài hơn 0,75 km
BĐoạn AB dài hơn 0,75 km
CHai đoạn bằng nhau
DĐoạn CD dài hơn 3 km
19Câu 19: Khoảng cách thật là 3 km, trên bản đồ đoạn đó dài 7,5 cm. Bản đồ có tỉ lệ bao nhiêu?
A1 : 40 000
B1 : 4 000
C1 : 400 000
D1 : 20 000
20Câu 20: Bản đồ tỉ lệ 1 : 20 000. Một tuyến gồm ba đoạn 2,4 cm; 3,6 cm; 1,5 cm. Tổng chiều dài thật là bao nhiêu?
A1,5 km
B15 km
C0,15 km
D150 m
21Câu 21: Bản đồ tỉ lệ 1 : 2 500, khu đất hình chữ nhật trên bản đồ 8,4 cm × 5,6 cm (thật 210 m × 140 m). Diện tích thật là bao nhiêu?
A29 400 m² (2,94 ha)
B2 940 m² (0,294 ha)
C294 000 m² (29,4 ha)
D29 400 m² (29,4 ha)
22Câu 22: Tuyến đường thật dài 12,5 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 50 000, tuyến đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
A25 cm
B2,5 cm
C250 cm
D12,5 cm
23Câu 23: Bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, đường thẳng nối hai điểm dài 4,8 cm (thật 4,8 km). Đường đi thực tế vòng dài hơn 25%. Đường đi thực tế dài bao nhiêu?
A6 km
B5 km
C6,25 km
D1,2 km
24Câu 24: Bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, thửa ruộng hình thang có hai đáy 5 cm và 3 cm, chiều cao 2 cm (thật đáy 500 m, 300 m, cao 200 m). Diện tích thật là bao nhiêu?
A80 000 m² (8 ha)
B8 000 m² (0,8 ha)
C800 000 m² (80 ha)
D40 000 m² (4 ha)
25Câu 25: Bản đồ tỉ lệ 1 : 5 000, thửa đất hình tam giác có đáy 6 cm, chiều cao 4,5 cm (thật đáy 300 m, cao 225 m). Diện tích thật là bao nhiêu?
A33 750 m² (3,375 ha)
B3 375 m² (0,3375 ha)
C67 500 m² (6,75 ha)
D33 750 m² (33,75 ha)
26Câu 26: Công viên hình chữ nhật có diện tích 6 ha (= 60 000 m²), chiều rộng thật 200 m (dài 300 m). Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, kích thước là bao nhiêu?
ADài 3 cm; rộng 2 cm
BDài 30 cm; rộng 20 cm
CDài 6 cm; rộng 4 cm
DDài 3 m; rộng 2 m
27Câu 27: Khoảng cách thật là 3 km. Trên bản đồ 1 : 50 000 đoạn đó dài bao nhiêu, trên bản đồ 1 : 75 000 đoạn đó dài bao nhiêu?
ABản đồ thứ nhất 6 cm; bản đồ thứ hai 4 cm
BBản đồ thứ nhất 4 cm; bản đồ thứ hai 6 cm
CBản đồ thứ nhất 6 cm; bản đồ thứ hai 5 cm
DBản đồ thứ nhất 3 cm; bản đồ thứ hai 2 cm
28Câu 28: Bản đồ tỉ lệ 1 : 20 000. Một tuyến gồm ba đoạn 4,5 + 3,25 + 2,75 = 10,5 cm (thật 2,1 km). Đi bộ với vận tốc 4,2 km/giờ thì hết bao lâu?
A30 phút
B60 phút
C15 phút
D45 phút
29Câu 29: Công viên hình vuông có cạnh thật 240 m, trên bản đồ cạnh dài 6 cm. Tỉ lệ bản đồ và diện tích thật là bao nhiêu?
ATỉ lệ 1 : 4 000; diện tích 57 600 m²
BTỉ lệ 1 : 40 000; diện tích 57 600 m²
CTỉ lệ 1 : 4 000; diện tích 5 760 m²
DTỉ lệ 1 : 400; diện tích 57 600 m²
30Câu 30: Bản đồ tỉ lệ 1 : 5 000, khu trường hình chữ nhật 8 cm × 5 cm (thật 400 m × 250 m = 100 000 m²); hồ nước hình tròn bán kính 1 cm (thật 50 m, diện tích 50 × 50 × 3,14 = 7 850 m²). Phần đất không có hồ rộng bao nhiêu?
A92 150 m²
B100 000 m²
C7 850 m²
D84 300 m²
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-37-ti-le-ban-do-va-ung-dung