← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 36. Tỉ số. Tỉ số phần trămToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 36. Tỉ số. Tỉ số phần trăm
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Viết tỉ số của 3 và 5.
A3 : 5
B5 : 3
C3 + 5
D3 × 5
Đáp án: A. 3 : 5
Kỹ năng: Cả bài
Tỉ số của 3 và 5 là 3 : 5.
2Câu 2: Rút gọn tỉ số của 8 và 12.
A2 : 3
B4 : 6
C3 : 2
D2 : 4
Đáp án: A. 2 : 3
Kỹ năng: Cả bài
8 : 12 = 2 : 3 (chia cả hai cho 4).
3Câu 3: Một hộp có 4 bóng đỏ và 6 bóng xanh. Tỉ số bóng đỏ : bóng xanh tối giản là:
A2 : 3
B4 : 6
C3 : 2
D1 : 2
Đáp án: A. 2 : 3
Kỹ năng: Cả bài
4 : 6 = 2 : 3 (chia cho 2).
4Câu 4: Viết 25100 dưới dạng tỉ số phần trăm.
A25%
B2,5%
C50%
D75%
Đáp án: A. 25%
Kỹ năng: Cả bài
25100 = 25%.
5Câu 5: Viết 0,6 dưới dạng tỉ số phần trăm.
A60%
B6%
C0,6%
D66%
Đáp án: A. 60%
Kỹ năng: Cả bài
0,6 = 60100 = 60%.
6Câu 6: Viết 35% dưới dạng phân số tối giản.
A720
B35100
C710
D35
Đáp án: A. 720
Kỹ năng: Cả bài
35% = 35100 = 720.
7Câu 7: Trong hai số 45% và 54%, số nào lớn hơn?
A54%
B45%
CBằng nhau
DKhông so sánh được
Đáp án: A. 54%
Kỹ năng: Cả bài
54 > 45 nên 54% lớn hơn 45%.
8Câu 8: Viết 12 dưới dạng tỉ số phần trăm.
A50%
B25%
C12%
D20%
Đáp án: A. 50%
Kỹ năng: Cả bài
12 = 50100 = 50%.
9Câu 9: Viết 0,08 dưới dạng tỉ số phần trăm.
A8%
B0,8%
C80%
D88%
Đáp án: A. 8%
Kỹ năng: Cả bài
0,08 = 8100 = 8%.
10Câu 10: Bài kiểm tra 20 câu, làm đúng 15 câu. Tỉ số phần trăm số câu đúng là:
A75%
B15%
C20%
D80%
Đáp án: A. 75%
Kỹ năng: Cả bài
15 : 20 = 75100 = 75%.
11Câu 11: Lớp có 12 học sinh nữ và 18 học sinh nam. Tỉ số nữ : nam tối giản là:
A2 : 3
B12 : 18
C3 : 2
D6 : 9
Đáp án: A. 2 : 3
Kỹ năng: Cả bài
12 : 18 = 2 : 3 (chia cho 6).
12Câu 12: Có 24 sách Toán và 16 sách Tiếng Việt. Tỉ số Toán : Tiếng Việt tối giản là:
A3 : 2
B2 : 3
C24 : 16
D3 : 4
Đáp án: A. 3 : 2
Kỹ năng: Cả bài
24 : 16 = 3 : 2 (chia cho 8).
13Câu 13: Tính tỉ số phần trăm của 18 và 30.
A60%
B18%
C30%
D50%
Đáp án: A. 60%
Kỹ năng: Cả bài
18 : 30 = 0,6 = 60%.
14Câu 14: Viết 720 dưới dạng tỉ số phần trăm.
A35%
B7%
C20%
D70%
Đáp án: A. 35%
Kỹ năng: Cả bài
720 = 35100 = 35%.
15Câu 15: Viết 1,25 dưới dạng tỉ số phần trăm.
A125%
B12,5%
C1,25%
D25%
Đáp án: A. 125%
Kỹ năng: Cả bài
1,25 = 125100 = 125%.
16Câu 16: Viết 80% dưới dạng phân số tối giản.
A45
B810
C80100
D54
Đáp án: A. 45
Kỹ năng: Cả bài
80% = 80100 = 45.
17Câu 17: Tìm x biết x bằng 30% của 50.
A15
B20
C30
D25
Đáp án: A. 15
Kỹ năng: Cả bài
30% của 50 = 50 × 30 : 100 = 15.
18Câu 18: Lớp có 60 học sinh, trong đó 42 học sinh hoàn thành tốt. Tỉ số phần trăm số học sinh hoàn thành tốt là:
A70%
B42%
C60%
D75%
Đáp án: A. 70%
Kỹ năng: Cả bài
42 : 60 = 0,7 = 70%.
19Câu 19: Lớp có 35 học sinh, nam chiếm 40%. Số học sinh nam là:
A14 học sinh
B21 học sinh
C40 học sinh
D15 học sinh
Đáp án: A. 14 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
35 × 40 : 100 = 14 học sinh nam.
20Câu 20: Hình chữ nhật dài 20 cm, chiều rộng bằng 35 chiều dài. Kết quả đúng là:
ATỉ số 3 : 5; chiều rộng 12 cm
BTỉ số 5 : 3; chiều rộng 12 cm
CTỉ số 3 : 5; chiều rộng 15 cm
DTỉ số 3 : 5; chiều rộng 10 cm
Đáp án: A. Tỉ số 3 : 5; chiều rộng 12 cm
Kỹ năng: Cả bài
Chiều rộng = 20 × 3 : 5 = 12 cm; tỉ số rộng : dài = 3 : 5.
21Câu 21: Số bóng đỏ và xanh có tỉ số 3 : 5, tổng cộng 40 quả. Số bóng mỗi loại là:
A15 bóng đỏ và 25 bóng xanh
B25 bóng đỏ và 15 bóng xanh
C20 bóng đỏ và 20 bóng xanh
D12 bóng đỏ và 28 bóng xanh
Đáp án: A. 15 bóng đỏ và 25 bóng xanh
Kỹ năng: Cả bài
Tổng 3 + 5 = 8 phần; mỗi phần 40 : 8 = 5. Đỏ 3 × 5 = 15, xanh 5 × 5 = 25.
22Câu 22: Lớp có tỉ số nam : nữ = 4 : 5 và tổng 36 học sinh. Số học sinh mỗi loại là:
A16 học sinh nam và 20 học sinh nữ
B20 học sinh nam và 16 học sinh nữ
C18 học sinh nam và 18 học sinh nữ
D15 học sinh nam và 21 học sinh nữ
Đáp án: A. 16 học sinh nam và 20 học sinh nữ
Kỹ năng: Cả bài
Tổng 4 + 5 = 9 phần; mỗi phần 36 : 9 = 4. Nam 4 × 4 = 16, nữ 5 × 4 = 20.
23Câu 23: Có 240 kg táo, bán được 35%. Số táo đã bán là:
A84 kg
B96 kg
C156 kg
D80 kg
Đáp án: A. 84 kg
Kỹ năng: Cả bài
240 × 35 : 100 = 84 kg.
24Câu 24: Cặp giá 480 000 đồng được giảm 15%. Kết quả đúng là:
AGiảm 72 000 đồng; giá bán 408 000 đồng
BGiảm 72 000 đồng; giá bán 400 000 đồng
CGiảm 60 000 đồng; giá bán 420 000 đồng
DGiảm 72 000 đồng; giá bán 468 000 đồng
Đáp án: A. Giảm 72 000 đồng; giá bán 408 000 đồng
Kỹ năng: Cả bài
Giảm = 480 000 × 15 : 100 = 72 000 đồng; giá bán = 480 000 − 72 000 = 408 000 đồng.
25Câu 25: Thư viện có 1 200 quyển, sách khoa học chiếm 28%. Số sách khoa học là:
A336 quyển
B280 quyển
C360 quyển
D300 quyển
Đáp án: A. 336 quyển
Kỹ năng: Cả bài
1 200 × 28 : 100 = 336 quyển.
26Câu 26: Bể chứa 60 lít, hiện có 37,5 lít nước. Tỉ số phần trăm lượng nước trong bể là:
A62,5%
B60%
C37,5%
D65%
Đáp án: A. 62,5%
Kỹ năng: Cả bài
37,5 : 60 = 0,625 = 62,5%.
27Câu 27: Giá một món hàng tăng từ 80 000 đồng lên 100 000 đồng. Giá đã tăng bao nhiêu phần trăm?
A25%
B20%
C80%
D125%
Đáp án: A. 25%
Kỹ năng: Cả bài
Tăng 20 000 đồng; 20 000 : 80 000 = 0,25 = 25%.
28Câu 28: Áo giá 250 000 đồng, tăng giá 12%. Giá mới của áo là:
A280 000 đồng
B262 000 đồng
C300 000 đồng
D270 000 đồng
Đáp án: A. 280 000 đồng
Kỹ năng: Cả bài
Tăng = 250 000 × 12 : 100 = 30 000; giá mới = 250 000 + 30 000 = 280 000 đồng.
29Câu 29: Vườn 800 m²: cây ăn quả chiếm 25% (= 200 m²); phần còn lại 600 m² chia hoa : rau = 2 : 3. Diện tích mỗi phần là:
AHoa 240 m²; rau 360 m²; cây ăn quả 200 m²
BHoa 360 m²; rau 240 m²; cây ăn quả 200 m²
CHoa 200 m²; rau 400 m²; cây ăn quả 200 m²
DHoa 240 m²; rau 360 m²; cây ăn quả 240 m²
Đáp án: A. Hoa 240 m²; rau 360 m²; cây ăn quả 200 m²
Kỹ năng: Cả bài
Cây ăn quả 800 × 25 : 100 = 200 m². Còn 600 m² chia 2 + 3 = 5 phần, mỗi phần 120 m²: hoa 240 m², rau 360 m².
30Câu 30: Lớp 40 học sinh: xuất sắc 30% (= 12), tốt 45% (= 18), còn lại hoàn thành. Số học sinh mỗi loại là:
AXuất sắc 12; tốt 18; hoàn thành 10 học sinh
BXuất sắc 12; tốt 18; hoàn thành 8 học sinh
CXuất sắc 10; tốt 18; hoàn thành 12 học sinh
DXuất sắc 12; tốt 20; hoàn thành 8 học sinh
Đáp án: A. Xuất sắc 12; tốt 18; hoàn thành 10 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
Xuất sắc 40 × 30 : 100 = 12; tốt 40 × 45 : 100 = 18; hoàn thành 40 − 12 − 18 = 10.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-36-ti-so-ti-so-phan-tram