← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 36: Ôn tập đo lườngToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 36: Ôn tập đo lường
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Một tạ bằng:
A10 kg
B100 kg
C1 000 kg
D10 000 kg
2Câu 2: Một tấn bằng:
A10 kg
B100 kg
C1 000 kg
D10 000 kg
3Câu 3: Bốn yến bằng:
A4 kg
B40 kg
C400 kg
D4 000 kg
4Câu 4: Ba mét vuông bằng:
A30 dm²
B300 dm²
C3 000 dm²
D30 000 dm²
5Câu 5: Sáu đề-xi-mét vuông bằng:
A60 cm²
B600 cm²
C6 000 cm²
D60 000 cm²
6Câu 6: Tám xăng-ti-mét vuông bằng:
A80 mm²
B800 mm²
C8 000 mm²
D80 000 mm²
7Câu 7: Ba phút bằng:
A30 giây
B60 giây
C180 giây
D300 giây
8Câu 8: Hai thế kỉ bằng:
A20 năm
B100 năm
C200 năm
D2 000 năm
9Câu 9: Năm 1954 thuộc thế kỉ nào?
AThế kỉ XVIII
BThế kỉ XIX
CThế kỉ XX
DThế kỉ XXI
10Câu 10: Đơn vị thường dùng để đo góc là:
AMét
BĐộ
CGiây
DKi-lô-gam
11Câu 11: 3 kg 250 g bằng:
A325 g
B3 025 g
C3 250 g
D32 500 g
12Câu 12: 5 tạ 4 yến bằng:
A504 kg
B540 kg
C900 kg
D5 400 kg
13Câu 13: Điền dấu thích hợp: 2 tấn 2 tạ … 2220 kg
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
14Câu 14: 3 m² 20 dm² bằng:
A50 dm²
B230 dm²
C320 dm²
D3 020 dm²
15Câu 15: 4 dm² 35 cm² bằng:
A75 cm²
B405 cm²
C435 cm²
D4 035 cm²
16Câu 16: 2 cm² 50 mm² bằng:
A70 mm²
B205 mm²
C250 mm²
D2 050 mm²
17Câu 17: 4 phút 15 giây bằng:
A240 giây
B245 giây
C255 giây
D415 giây
18Câu 18: 305 giây bằng:
A3 phút 5 giây
B5 phút 5 giây
C5 phút 30 giây
D30 phút 5 giây
19Câu 19: Năm 2001 thuộc thế kỉ nào?
AThế kỉ XIX
BThế kỉ XX
CThế kỉ XXI
DThế kỉ XXII
20Câu 20: Một góc có số đo 120°, góc khác có số đo 60°. Góc thứ nhất lớn hơn góc thứ hai:
A30°
B40°
C60°
D180°
21Câu 21: Một con bê nặng 1 tạ 40 kg. Một con bò nặng hơn con bê 220 kg. Cả con bò và con bê nặng tất cả:
A360 kg
B400 kg
C500 kg
D720 kg
22Câu 22: Một con voi nặng gấp đôi tổng khối lượng của hai con vật nặng tất cả 500 kg. Con voi nặng:
A5 tạ
B8 tạ
C1 tấn
D2 tấn
23Câu 23: Một kho có 4 tấn gạo và đã bán 25 tạ. Kho còn lại:
A5 tạ
B15 tạ
C25 tạ
D35 tạ
24Câu 24: Một mảnh đất hình chữ nhật dài 18 m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 7 m. Diện tích mảnh đất là:
A121 m²
B180 m²
C198 m²
D324 m²
25Câu 25: Một căn phòng hình chữ nhật dài 8 m, rộng 6 m. Trong phòng có một tấm thảm rộng 12 m². Diện tích nền không được trải thảm là:
A24 m²
B36 m²
C48 m²
D60 m²
26Câu 26: Có 3 tấn 5 tạ hàng được chia đều cho 7 xe. Mỗi xe chở:
A50 kg
B350 kg
C500 kg
D700 kg
27Câu 27: Một bạn chạy một vòng sân hết 2 phút 20 giây. Bạn đó chạy 3 vòng với thời gian mỗi vòng như nhau. Tổng thời gian chạy là:
A5 phút
B6 phút
C7 phút
D7 phút 20 giây
28Câu 28: Một chương trình kéo dài 10 phút. Phần mở đầu dài 2 phút 45 giây, phần chính dài 5 phút 30 giây. Phần kết thúc dài:
A1 phút 15 giây
B1 phút 45 giây
C2 phút 15 giây
D2 phút 45 giây
29Câu 29: Một công trình được xây dựng năm 1890 và sửa chữa năm 2020. Hai năm đó lần lượt thuộc:
AThế kỉ XVIII và thế kỉ XX
BThế kỉ XIX và thế kỉ XX
CThế kỉ XIX và thế kỉ XXI
DThế kỉ XX và thế kỉ XXI
30Câu 30: Một tấm bảng hình chữ nhật dài 4 m và rộng 25 dm. Diện tích tấm bảng là:
A10 m²
B29 m²
C100 m²
D1 000 m²
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-36-on-tap-do-luong