← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 35. Ôn tập chung cuối học kỳToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 35. Ôn tập chung cuối học kỳ
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Số 508 307 đọc là gì?
ANăm mươi tám nghìn ba trăm linh bảy
BNăm trăm linh tám nghìn ba trăm linh bảy
CNăm trăm linh tám nghìn ba trăm bảy mươi
DNăm trăm tám nghìn ba trăm linh bảy
Đáp án: B. Năm trăm linh tám nghìn ba trăm linh bảy
Kỹ năng: Cả bài
508 307 đọc là: Năm trăm linh tám nghìn ba trăm linh bảy.
2Câu 2: Trong số 764 205, chữ số 6 có giá trị là bao nhiêu?
A6 000
B600 000
C60 000
D6
Đáp án: C. 60 000
Kỹ năng: Cả bài
Chữ số 6 ở hàng chục nghìn nên có giá trị 60 000.
3Câu 3: Điền dấu thích hợp: 8,305 ... 8,35
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Phần nguyên bằng nhau; so hàng phần mười: 3 = 3, hàng phần trăm 0 < 5 nên 8,305 < 8,35.
4Câu 4: Làm tròn 24,768 đến hàng phần trăm được số nào?
A24,77
B24,76
C24,8
D24,7
Đáp án: A. 24,77
Kỹ năng: Cả bài
Chữ số hàng phần nghìn là 8 (≥ 5) nên làm tròn lên: 24,768 ≈ 24,77.
5Câu 5: 18,75 + 6,48 = ?
A24,23
B25,13
C25,33
D25,23
Đáp án: D. 25,23
Kỹ năng: Cả bài
Đặt tính rồi cộng: 18,75 + 6,48 = 25,23.
6Câu 6: 30,4 − 12,75 = ?
A18,65
B17,65
C17,55
D22,35
Đáp án: B. 17,65
Kỹ năng: Cả bài
Viết 30,4 = 30,40 rồi trừ: 30,40 − 12,75 = 17,65.
7Câu 7: 4,25 × 6 = ?
A24,5
B25,05
C25,5
D255
Đáp án: C. 25,5
Kỹ năng: Cả bài
425 × 6 = 2550; đếm 2 chữ số thập phân nên 4,25 × 6 = 25,5.
8Câu 8: 28,35 : 7 = ?
A4,05
B4,5
C4,55
D40,5
Đáp án: A. 4,05
Kỹ năng: Cả bài
28,35 : 7 = 4,05 (7 × 4,05 = 28,35).
9Câu 9: Rút gọn phân số 1830 về phân số tối giản được kết quả nào?
A25
B610
C915
D35
Đáp án: D. 35
Kỹ năng: Cả bài
Chia cả tử và mẫu cho 6: 1830 = 35.
10Câu 10: Chuyển 376 thành hỗn số ta được:
A6 16
B6 17
C7 16
D5 16
Đáp án: A. 6 16
Kỹ năng: Cả bài
37 : 6 = 6 dư 1 nên 376 = 6 16.
11Câu 11: 56 + 712 = ?
A1212
B512
C1712
D3572
Đáp án: C. 1712
Kỹ năng: Cả bài
Quy đồng: 56 = 1012; 1012 + 712 = 1712 (= 1 512).
12Câu 12: 78512 = ?
A1124
B220
C124
D1324
Đáp án: A. 1124
Kỹ năng: Cả bài
Quy đồng mẫu 24: 78 = 2124; 512 = 1024; 21241024 = 1124.
13Câu 13: 35 × 109 = ?
A32
B23
C3045
D1314
Đáp án: B. 23
Kỹ năng: Cả bài
35 × 109 = 3045 = 23.
14Câu 14: 47 : 821 = ?
A23
B32147
C127
D32
Đáp án: D. 32
Kỹ năng: Cả bài
Chia là nhân với phân số đảo ngược: 47 × 218 = 8456 = 32 (= 1 12).
15Câu 15: 12,5 + 7,35 − 4,85 = ?
A15
B14
C24,7
D10
Đáp án: A. 15
Kỹ năng: Cả bài
12,5 + 7,35 = 19,85; 19,85 − 4,85 = 15.
16Câu 16: Tìm x, biết x × 2,4 = 17,28.
A41,472
B7,02
C7,2
D6,2
Đáp án: C. 7,2
Kỹ năng: Cả bài
x = 17,28 : 2,4 = 7,2.
17Câu 17: 3 km 45 m = ... km. Số cần điền là bao nhiêu?
A3,45
B3,045
C3,0045
D30,45
Đáp án: B. 3,045
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
45 m = 0,045 km nên 3 km 45 m = 3,045 km.
18Câu 18: 2 tấn 350 kg = ... tấn. Số cần điền là bao nhiêu?
A2,35
B2,035
C23,5
D2,305
Đáp án: A. 2,35
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
350 kg = 0,35 tấn nên 2 tấn 350 kg = 2,35 tấn.
19Câu 19: 2 ha 5 000 m² = ... ha. Số cần điền là bao nhiêu?
A2,05
B25
C2,005
D2,5
Đáp án: D. 2,5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
1 ha = 10 000 m²; 5 000 m² = 0,5 ha nên = 2,5 ha.
20Câu 20: Hình chữ nhật dài 18 cm, rộng 12 cm. Chu vi và diện tích là:
AChu vi 60 cm; diện tích 216 cm²
BChu vi 30 cm; diện tích 216 cm²
CChu vi 60 cm; diện tích 30 cm²
DChu vi 120 cm; diện tích 216 cm²
Đáp án: A. Chu vi 60 cm; diện tích 216 cm²
Kỹ năng: Cả bài
Chu vi = (18 + 12) × 2 = 60 cm; diện tích = 18 × 12 = 216 cm².
21Câu 21: Tam giác có đáy 2,4 m, chiều cao 150 cm. Diện tích tam giác là bao nhiêu?
A3,6 m²
B1,8 m²
C180 m²
D1,8 cm²
Đáp án: B. 1,8 m²
Kỹ năng: Cả bài
Đổi 150 cm = 1,5 m; diện tích = 2,4 × 1,5 : 2 = 1,8 m².
22Câu 22: Hình thang có hai đáy 18,5 cm và 11,5 cm, chiều cao 6,4 cm. Diện tích là:
A96 cm²
B192 cm²
C96 m²
D48 cm²
Đáp án: A. 96 cm²
Kỹ năng: Cả bài
Diện tích = (18,5 + 11,5) × 6,4 : 2 = 30 × 6,4 : 2 = 96 cm².
23Câu 23: Hình tròn có đường kính 14 cm. Chu vi và diện tích là:
AChu vi 43,96 cm; diện tích 615,44 cm²
BChu vi 87,92 cm; diện tích 153,86 cm²
CChu vi 43,96 cm; diện tích 153,86 cm²
DChu vi 43,96 cm; diện tích 43,96 cm²
Đáp án: C. Chu vi 43,96 cm; diện tích 153,86 cm²
Kỹ năng: Cả bài
Bán kính = 7 cm; chu vi = 14 × 3,14 = 43,96 cm; diện tích = 7 × 7 × 3,14 = 153,86 cm².
24Câu 24: Một hình gồm hình chữ nhật 20 cm × 12 cm ghép với nửa hình tròn đường kính 12 cm ở một cạnh ngắn. Chu vi và diện tích là:
AChu vi 70,84 cm; diện tích 296,52 cm²
BChu vi 70,84 cm; diện tích 353,04 cm²
CChu vi 64 cm; diện tích 296,52 cm²
DChu vi 70,84 cm; diện tích 240 cm²
Đáp án: A. Chu vi 70,84 cm; diện tích 296,52 cm²
Kỹ năng: Cả bài
Nửa tròn bán kính 6 cm: nửa chu vi = 12 × 3,14 : 2 = 18,84 cm; chu vi hình = 20 + 20 + 12 + 18,84 = 70,84 cm. Diện tích = 20 × 12 + 6 × 6 × 3,14 : 2 = 240 + 56,52 = 296,52 cm².
25Câu 25: Quyển sách 240 trang. Ngày đầu đọc 38 số trang, ngày thứ hai đọc 14 số trang. Hỏi còn phải đọc bao nhiêu trang?
A150 trang
B60 trang
C100 trang
D90 trang
Đáp án: D. 90 trang
Kỹ năng: Cả bài
Ngày đầu 240 × 38 = 90 trang; ngày hai 240 × 14 = 60 trang; còn 240 − 90 − 60 = 90 trang.
26Câu 26: Có 80 kg gạo, buổi sáng bán 24,75 kg, buổi chiều bán 18,6 kg. Hỏi còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
A43,35 kg
B36,65 kg
C37,65 kg
D46,65 kg
Đáp án: B. 36,65 kg
Kỹ năng: Cả bài
Đã bán 24,75 + 18,6 = 43,35 kg; còn 80 − 43,35 = 36,65 kg.
27Câu 27: Thửa đất hình chữ nhật dài 120 m, rộng 75 m. Diện tích thửa đất là:
A9 000 m² (0,9 ha)
B9 000 m² (9 ha)
C900 m² (0,09 ha)
D18 000 m² (1,8 ha)
Đáp án: A. 9 000 m² (0,9 ha)
Kỹ năng: Cả bài
Diện tích = 120 × 75 = 9 000 m² = 0,9 ha.
28Câu 28: Xe khởi hành lúc 7 giờ 45 phút và đến nơi lúc 11 giờ 20 phút. Thời gian đi hết bao lâu?
A4 giờ 35 phút
B3 giờ 25 phút
C3 giờ 35 phút
D3 giờ 65 phút
Đáp án: C. 3 giờ 35 phút
Kỹ năng: Cả bài
11 giờ 20 phút − 7 giờ 45 phút = 3 giờ 35 phút.
29Câu 29: Tính giá trị biểu thức: (18,75 − 6,25) : 2,5 + 3,6 × 2,5
A12,6
B5
C41
D14
Đáp án: D. 14
Kỹ năng: Cả bài
(18,75 − 6,25) : 2,5 = 12,5 : 2,5 = 5; 3,6 × 2,5 = 9; 5 + 9 = 14.
30Câu 30: Ruộng hình tam giác đáy 300 m, cao 180 m. Cứ mỗi héc-ta thu 6,2 tấn thóc. Hỏi cả ruộng thu bao nhiêu tấn thóc?
A16,74 tấn
B8,37 tấn
C167,4 tấn
D16,64 tấn
Đáp án: A. 16,74 tấn
Kỹ năng: Cả bài
Diện tích = 300 × 180 : 2 = 27 000 m² = 2,7 ha; thu 2,7 × 6,2 = 16,74 tấn.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-35-on-tap-chung-cuoi-hoc-ky