← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 34: Xem giờ đúng trên đồng hồToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 34: Xem giờ đúng trên đồng hồ
Làm quen • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Trên đồng hồ kim, kim nào dùng để chỉ giờ?
AKim ngắn
BKim dài
CCả hai kim đều không chỉ giờ
Đáp án: A. Kim ngắn
Kỹ năng: Nhận biết
Kim ngắn chỉ giờ.
2Câu 2: Kim nào dùng để chỉ phút?
AKim ngắn
BKim dài
Đáp án: B. Kim dài
Kỹ năng: Nhận biết
Kim dài chỉ phút.
3Câu 3: Khi đồng hồ chỉ giờ đúng, kim dài chỉ số .
Đáp án: 12
Kỹ năng: Nhận biết
Giờ đúng, kim dài chỉ 12.
4Câu 4: Kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 6. Đồng hồ chỉ giờ.
Đáp án: 6
Kỹ năng: Nhận biết
Kim ngắn chỉ 6 nên là 6 giờ.
5Câu 5: Khi đồng hồ chỉ 6 giờ, kim ngắn chỉ số 6. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
6 giờ thì kim ngắn chỉ 6.
6Câu 6: Khi đồng hồ chỉ giờ đúng, kim dài có thể chỉ số 5. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Nhận biết
Giờ đúng thì kim dài phải chỉ số 12.
7Câu 7: Đồng hồ báo thức trong phần Khám phá chỉ:
A5 giờ
B6 giờ
C12 giờ
Đáp án: B. 6 giờ
Kỹ năng: Nhận biết
Đồng hồ chỉ 6 giờ.
8Câu 8: Kim ___ thường dài hơn kim giờ.
Aphút
Bgiây
Cgiờ
Đáp án: A. phút
Kỹ năng: Nhận biết
Kim phút dài hơn kim giờ.
9Câu 9: Nối đúng:
Kim ngắn
Kim dài
Chỉ giờ
Chỉ phút
Đáp án: Kim ngắn → Chỉ giờ ; Kim dài → Chỉ phút
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Kim ngắn chỉ giờ; kim dài chỉ phút.
10Câu 10: Chọn các nhận xét đúng khi đồng hồ chỉ giờ đúng:(chọn nhiều đáp án)
AKim dài chỉ số 12
BKim ngắn chỉ số giờ
CKim dài chỉ số giờ
DCó thể đọc giờ bằng vị trí kim ngắn
Đáp án: A. Kim dài chỉ số 12 ; B. Kim ngắn chỉ số giờ ; D. Có thể đọc giờ bằng vị trí kim ngắn
Kỹ năng: Nhận biết
Kim dài chỉ 12, kim ngắn chỉ giờ; kim dài không chỉ giờ.
11Câu 11: Kim dài chỉ 12, kim ngắn chỉ 1. Đồng hồ chỉ giờ.
Đáp án: 1
Kỹ năng: Nhận biết
1 giờ.
12Câu 12: Kim dài chỉ 12, kim ngắn chỉ 3. Đồng hồ chỉ giờ.
Đáp án: 3
Kỹ năng: Nhận biết
3 giờ.
13Câu 13: Kim dài chỉ 12, kim ngắn chỉ 5. Đồng hồ chỉ giờ.
Đáp án: 5
Kỹ năng: Nhận biết
5 giờ.
14Câu 14: Kim dài chỉ 12, kim ngắn chỉ 2. Đồng hồ chỉ giờ.
Đáp án: 2
Kỹ năng: Nhận biết
2 giờ.
15Câu 15: Kim dài chỉ 12, kim ngắn chỉ 4. Đồng hồ chỉ giờ.
Đáp án: 4
Kỹ năng: Nhận biết
4 giờ.
16Câu 16: Kim dài chỉ 12, kim ngắn chỉ 7. Đồng hồ chỉ giờ.
Đáp án: 7
Kỹ năng: Nhận biết
7 giờ.
17Câu 17: Đồng hồ có kim ngắn chỉ 9 và kim dài chỉ 12 báo:
A6 giờ
B9 giờ
C12 giờ
Đáp án: B. 9 giờ
Kỹ năng: Nhận biết
9 giờ.
18Câu 18: Đồng hồ có hai kim cùng chỉ số 12 báo giờ.
Đáp án: 12
Kỹ năng: Nhận biết
12 giờ.
19Câu 19: Đồng hồ có kim dài chỉ 12, kim ngắn chỉ 7 là 7 giờ. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Đúng, là 7 giờ.
20Câu 20: Sắp xếp các giờ sau từ sớm đến muộn: 5 giờ, 1 giờ, 4 giờ, 2 giờ
A. 5 giờB. 1 giờC. 4 giờD. 2 giờ
Thứ tự đúng:
Đáp án: 1 giờ → 2 giờ → 4 giờ → 5 giờ
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 1 → 2 → 4 → 5 giờ.
21Câu 21: Buổi sáng, bạn nhỏ ngồi học lúc giờ.
Đáp án: 9
Kỹ năng: Nhận biết
Ngồi học lúc 9 giờ.
22Câu 22: Buổi trưa, các bạn ăn cơm lúc giờ.
Đáp án: 11
Kỹ năng: Nhận biết
Ăn trưa lúc 11 giờ.
23Câu 23: Buổi chiều, các bạn chơi bóng lúc giờ.
Đáp án: 5
Kỹ năng: Nhận biết
Chơi bóng lúc 5 giờ.
24Câu 24: Buổi tối, bạn nhỏ đi ngủ lúc giờ.
Đáp án: 10
Kỹ năng: Nhận biết
Đi ngủ lúc 10 giờ.
25Câu 25: Nối hoạt động với giờ phù hợp:
Ngồi học buổi sáng
Ăn trưa
Chơi bóng buổi chiều
Đi ngủ buổi tối
10 giờ
11 giờ
5 giờ
9 giờ
Đáp án: Ngồi học buổi sáng → 9 giờ ; Ăn trưa → 11 giờ ; Chơi bóng buổi chiều → 5 giờ ; Đi ngủ buổi tối → 10 giờ
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Học 9 giờ, ăn trưa 11 giờ, chơi bóng 5 giờ, đi ngủ 10 giờ.
26Câu 26: Hoạt động nào diễn ra lúc 11 giờ?
AĂn trưa
BChơi bóng
CĐi ngủ
Đáp án: A. Ăn trưa
Kỹ năng: Nhận biết
Ăn trưa lúc 11 giờ.
27Câu 27: Hoạt động nào diễn ra lúc 5 giờ chiều?
AĂn trưa
BChơi bóng
CĐi ngủ
Đáp án: B. Chơi bóng
Kỹ năng: Nhận biết
Chơi bóng lúc 5 giờ chiều.
28Câu 28: Bạn nhỏ đi ngủ lúc 10 giờ tối. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Đi ngủ lúc 10 giờ tối.
29Câu 29: Bạn nhỏ ngồi học buổi sáng lúc 5 giờ. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Nhận biết
Bạn nhỏ học lúc 9 giờ.
30Câu 30: Sắp xếp các hoạt động theo trình tự trong ngày:
A. Đi ngủB. Ăn trưaC. Học buổi sángD. Chơi bóng buổi chiều
Thứ tự đúng:
Đáp án: Học buổi sáng → Ăn trưa → Chơi bóng buổi chiều → Đi ngủ
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Học sáng → ăn trưa → chơi bóng chiều → đi ngủ.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-34-xem-gio-dung-tren-dong-ho