← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 34. Ôn tập về đo lườngToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 34. Ôn tập về đo lường
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 4 km 250 m = ... m. Số cần điền là bao nhiêu?
A4 025
B4 250
C4 205
D425
Đáp án: B. 4 250
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 km = 4 000 m; 4 000 + 250 = 4 250 m.
2Câu 2: 3 m 7 cm = ... m. Số cần điền là bao nhiêu?
A3,07
B3,7
C3,007
D37
Đáp án: A. 3,07
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
7 cm = 0,07 m nên 3 m 7 cm = 3,07 m.
3Câu 3: 5 kg 250 g = ... kg. Số cần điền là bao nhiêu?
A5,025
B5,205
C5,25
D52,5
Đáp án: C. 5,25
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
250 g = 0,25 kg nên 5 kg 250 g = 5,25 kg.
4Câu 4: 2 tấn 35 kg = ... kg. Số cần điền là bao nhiêu?
A2 035
B2 350
C2 305
D235
Đáp án: A. 2 035
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
2 tấn = 2 000 kg; 2 000 + 35 = 2 035 kg.
5Câu 5: 4 m² 25 dm² = ... m². Số cần điền là bao nhiêu?
A4,025
B4,25
C4,205
D42,5
Đáp án: B. 4,25
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
25 dm² = 0,25 m² nên 4 m² 25 dm² = 4,25 m².
6Câu 6: 2 ha 5 000 m² = ... ha. Số cần điền là bao nhiêu?
A2,05
B25
C2,005
D2,5
Đáp án: D. 2,5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
1 ha = 10 000 m²; 5 000 m² = 0,5 ha nên = 2,5 ha.
7Câu 7: 3 giờ 45 phút = ... phút. Số cần điền là bao nhiêu?
A225
B185
C345
D195
Đáp án: A. 225
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
3 giờ = 180 phút; 180 + 45 = 225 phút.
8Câu 8: 2 ngày 6 giờ = ... giờ. Số cần điền là bao nhiêu?
A30
B26
C54
D48
Đáp án: C. 54
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
2 ngày = 48 giờ; 48 + 6 = 54 giờ.
9Câu 9: Điền dấu thích hợp: 2,08 kg ... 2 kg 80 g
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
2 kg 80 g = 2,08 kg nên hai số đo bằng nhau.
10Câu 10: Số đo nào hợp lí nhất với chiều cao của một học sinh lớp 5?
A14 cm
B1,45 m
C14,5 m
D145 m
Đáp án: B. 1,45 m
Kỹ năng: Cả bài
Chiều cao học sinh lớp 5 khoảng 1,45 m là hợp lí.
11Câu 11: 3,75 km = ... m. Số cần điền là bao nhiêu?
A3 750
B375
C37 500
D3 075
Đáp án: A. 3 750
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
1 km = 1 000 m; 3,75 × 1 000 = 3 750 m.
12Câu 12: 4,025 kg = ... Số đo nào đúng?
A4 kg 250 g
B4 kg 25 g
C4 kg 205 g
D40 kg 25 g
Đáp án: B. 4 kg 25 g
Kỹ năng: Cả bài
0,025 kg = 25 g nên 4,025 kg = 4 kg 25 g.
13Câu 13: 2,35 m² = ... Số đo nào đúng?
A2 m² 35 dm²
B2 m² 350 dm²
C2 m² 3 dm²
D23 m² 5 dm²
Đáp án: A. 2 m² 35 dm²
Kỹ năng: Cả bài
0,35 m² = 35 dm² nên 2,35 m² = 2 m² 35 dm².
14Câu 14: 0,48 ha = ... m². Số cần điền là bao nhiêu?
A480
B48 000
C4 800
D48
Đáp án: C. 4 800
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
1 ha = 10 000 m²; 0,48 × 10 000 = 4 800 m².
15Câu 15: 5,6 lít = ... Số đo nào đúng?
A5 lít 600 ml
B5 lít 60 ml
C5 lít 6 ml
D56 lít
Đáp án: A. 5 lít 600 ml
Kỹ năng: Cả bài
0,6 lít = 600 ml nên 5,6 lít = 5 lít 600 ml.
16Câu 16: 3 m 45 cm + 2 m 80 cm = ... Kết quả là bao nhiêu?
A5 m 125 cm
B6 m 125 cm
C5 m 25 cm
D6 m 25 cm
Đáp án: D. 6 m 25 cm
Kỹ năng: Cả bài
45 + 80 = 125 cm = 1 m 25 cm; 3 + 2 + 1 = 6 m nên = 6 m 25 cm.
17Câu 17: 8 kg − 3 kg 650 g = ... Kết quả là bao nhiêu?
A4 kg 350 g
B5 kg 350 g
C4 kg 650 g
D4 kg 450 g
Đáp án: A. 4 kg 350 g
Kỹ năng: Cả bài
8 kg = 7 kg 1 000 g; 1 000 − 650 = 350 g; 7 − 3 = 4 kg nên = 4 kg 350 g.
18Câu 18: 2 giờ 35 phút + 1 giờ 50 phút = ... Kết quả là bao nhiêu?
A3 giờ 85 phút
B4 giờ 25 phút
C4 giờ 15 phút
D3 giờ 25 phút
Đáp án: B. 4 giờ 25 phút
Kỹ năng: Cả bài
35 + 50 = 85 phút = 1 giờ 25 phút; 2 + 1 + 1 = 4 giờ nên = 4 giờ 25 phút.
19Câu 19: Một vườn hình chữ nhật dài 25 m, rộng 18 m. Diện tích vườn là bao nhiêu?
A450 m² (0,045 ha)
B450 m² (0,45 ha)
C450 m² (4,5 ha)
D43 m² (0,0043 ha)
Đáp án: A. 450 m² (0,045 ha)
Kỹ năng: Cả bài
25 × 18 = 450 m²; 450 m² = 0,045 ha.
20Câu 20: Một xe khởi hành lúc 7 giờ 45 phút và đến nơi lúc 11 giờ 20 phút. Xe đi hết bao lâu?
A4 giờ 35 phút
B3 giờ 25 phút
C3 giờ 35 phút
D3 giờ 45 phút
Đáp án: C. 3 giờ 35 phút
Kỹ năng: Cả bài
11 giờ 20 phút − 7 giờ 45 phút = 3 giờ 35 phút.
21Câu 21: Một người đi ba đoạn đường: 2,35 km; 850 m và 1,275 km. Tổng quãng đường là bao nhiêu?
A4,475 km
B3,2 km
C4,175 km
D44,75 km
Đáp án: A. 4,475 km
Kỹ năng: Cả bài
850 m = 0,85 km; 2,35 + 0,85 + 1,275 = 4,475 km.
22Câu 22: Kho chứa 3 tấn 250 kg gạo, đã chuyển đi 1,075 tấn. Trong kho còn lại bao nhiêu?
A1,175 tấn
B2,175 tấn
C2,275 tấn
D2,175 kg
Đáp án: B. 2,175 tấn
Kỹ năng: Cả bài
3 tấn 250 kg = 3,25 tấn; 3,25 − 1,075 = 2,175 tấn.
23Câu 23: Một thửa đất hình chữ nhật dài 120 m, rộng 75 m. Diện tích thửa đất là bao nhiêu?
A9 000 m² (0,9 ha)
B9 000 m² (9 ha)
C9 000 m² (0,09 ha)
D900 m² (0,09 ha)
Đáp án: A. 9 000 m² (0,9 ha)
Kỹ năng: Cả bài
120 × 75 = 9 000 m²; 9 000 m² = 0,9 ha.
24Câu 24: Bình chứa 12,5 lít nước; rót ra 3,75 lít rồi rót thêm 2,625 lít nữa. Trong bình còn lại bao nhiêu?
A6,375 lít
B5,875 lít
C9,375 lít
D6,125 lít
Đáp án: D. 6,125 lít
Kỹ năng: Cả bài
3,75 + 2,625 = 6,375 lít; 12,5 − 6,375 = 6,125 lít.
25Câu 25: Một đoàn đi 2 giờ 45 phút, nghỉ 35 phút rồi tham quan 1 giờ 50 phút. Tổng thời gian là bao nhiêu?
A5 giờ 10 phút
B4 giờ 50 phút
C5 giờ 30 phút
D4 giờ 30 phút
Đáp án: A. 5 giờ 10 phút
Kỹ năng: Cả bài
45 + 35 + 50 = 130 phút = 2 giờ 10 phút; 2 + 1 + 2 = 5 giờ nên = 5 giờ 10 phút.
26Câu 26: Ba đồ vật nặng lần lượt 1,25 kg; 750 g và 2 kg 80 g. Tổng khối lượng là bao nhiêu?
A4,8 kg
B4,08 kg
C3,08 kg
D4,18 kg
Đáp án: B. 4,08 kg
Kỹ năng: Cả bài
750 g = 0,75 kg; 2 kg 80 g = 2,08 kg; 1,25 + 0,75 + 2,08 = 4,08 kg.
27Câu 27: Nông trường rộng 2,4 ha, trồng rau trên 38 diện tích. Diện tích trồng rau và còn lại là bao nhiêu?
ATrồng rau 0,9 ha; còn lại 1,5 ha
BTrồng rau 0,9 ha; còn lại 1,4 ha
CTrồng rau 0,8 ha; còn lại 1,6 ha
DTrồng rau 1,5 ha; còn lại 0,9 ha
Đáp án: A. Trồng rau 0,9 ha; còn lại 1,5 ha
Kỹ năng: Cả bài
2,4 × 38 = 0,9 ha; còn lại 2,4 − 0,9 = 1,5 ha.
28Câu 28: Một thửa đất hình chữ nhật có diện tích 3,6 ha, chiều dài 240 m. Chiều rộng và chu vi là bao nhiêu?
AChiều rộng 150 m; chu vi 780 m
BChiều rộng 150 m; chu vi 390 m
CChiều rộng 120 m; chu vi 720 m
DChiều rộng 15 m; chu vi 510 m
Đáp án: A. Chiều rộng 150 m; chu vi 780 m
Kỹ năng: Cả bài
3,6 ha = 36 000 m²; rộng = 36 000 : 240 = 150 m; chu vi = (240 + 150) × 2 = 780 m.
29Câu 29: Có 18 lít nước rót đầy vào các chai loại 0,75 lít. Cần bao nhiêu chai?
A20 chai
B25 chai
C24 chai
D16 chai
Đáp án: C. 24 chai
Kỹ năng: Cả bài
18 : 0,75 = 24 chai.
30Câu 30: Một thửa đất hình vuông có diện tích 1,44 ha. Độ dài cạnh và chu vi là bao nhiêu?
ACạnh 120 m; chu vi 480 m
BCạnh 120 m; chu vi 240 m
CCạnh 144 m; chu vi 576 m
DCạnh 12 m; chu vi 48 m
Đáp án: A. Cạnh 120 m; chu vi 480 m
Kỹ năng: Cả bài
1,44 ha = 14 400 m²; cạnh = 120 m (vì 120 × 120 = 14 400); chu vi = 120 × 4 = 480 m.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-34-on-tap-ve-do-luong