← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳngToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng
Chặng 2 – Luyện tập10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Hình chữ nhật có chu vi 54 cm, chiều dài 16 cm. Tính chiều rộng và diện tích.
AChiều rộng 11 cm; diện tích 176 cm²
BChiều rộng 27 cm; diện tích 432 cm²
CChiều rộng 11 cm; diện tích 88 cm²
DChiều rộng 38 cm; diện tích 176 cm²
Đáp án: A. Chiều rộng 11 cm; diện tích 176 cm²
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Nửa chu vi = 54 : 2 = 27 cm; chiều rộng = 27 − 16 = 11 cm; diện tích = 16 × 11 = 176 cm².
2Câu 2: Hình vuông có diện tích 225 cm². Tính cạnh và chu vi.
ACạnh 15 cm; chu vi 60 cm
BCạnh 25 cm; chu vi 100 cm
CCạnh 15 cm; chu vi 45 cm
DCạnh 45 cm; chu vi 15 cm
Đáp án: A. Cạnh 15 cm; chu vi 60 cm
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Vì 15 × 15 = 225 nên cạnh = 15 cm; chu vi = 15 × 4 = 60 cm.
3Câu 3: Tam giác có đáy 2,4 m, chiều cao 150 cm. Tính diện tích.
A1,8 m²
B3,6 m²
C1,8 cm²
D180 m²
Đáp án: A. 1,8 m²
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đổi 150 cm = 1,5 m; diện tích = 2,4 × 1,5 : 2 = 1,8 m².
4Câu 4: Hình thang có hai đáy 12,5 cm và 7,5 cm, chiều cao 6,4 cm. Tính diện tích.
A64 cm²
B128 cm²
C32 cm²
D80 cm²
Đáp án: A. 64 cm²
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Diện tích = (12,5 + 7,5) × 6,4 : 2 = 20 × 6,4 : 2 = 64 cm².
5Câu 5: Hình tròn có đường kính 8,4 m. Tính chu vi và diện tích (lấy π = 3,14).
AChu vi 26,376 m; diện tích 55,3896 m²
BChu vi 26,376 m; diện tích 221,5584 m²
CChu vi 13,188 m; diện tích 55,3896 m²
DChu vi 52,752 m; diện tích 55,3896 m²
Đáp án: A. Chu vi 26,376 m; diện tích 55,3896 m²
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Chu vi = 8,4 × 3,14 = 26,376 m; bán kính = 4,2 m nên diện tích = 4,2 × 4,2 × 3,14 = 55,3896 m².
6Câu 6: Hình bình hành có diện tích 96 cm², đáy 12 cm. Tính chiều cao.
A8 cm
B16 cm
C84 cm
D4 cm
Đáp án: A. 8 cm
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Chiều cao = 96 : 12 = 8 cm.
7Câu 7: Hình thoi có diện tích 120 cm², một đường chéo 15 cm. Tính đường chéo còn lại.
A16 cm
B8 cm
C105 cm
D32 cm
Đáp án: A. 16 cm
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đường chéo còn lại = 120 × 2 : 15 = 16 cm.
8Câu 8: Mảnh đất hình chữ nhật 20 m × 15 m, trong đó có hồ tròn bán kính 4 m. Tính diện tích đất còn lại (lấy π = 3,14).
A249,76 m²
B300 m²
C50,24 m²
D349,76 m²
Đáp án: A. 249,76 m²
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Diện tích đất = 20 × 15 = 300 m²; hồ = 4 × 4 × 3,14 = 50,24 m²; còn lại = 300 − 50,24 = 249,76 m².
9Câu 9: Vườn hình tam giác có đáy 25 m, chiều cao 16 m. Trồng hoa 35 diện tích vườn. Tính diện tích trồng hoa.
A120 m²
B200 m²
C80 m²
D360 m²
Đáp án: A. 120 m²
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Diện tích vườn = 25 × 16 : 2 = 200 m²; trồng hoa = 200 × 35 = 120 m².
10Câu 10: Ruộng hình thang có hai đáy 250 m và 150 m, chiều cao 120 m. Tính diện tích ruộng.
A24 000 m² (2,4 ha)
B48 000 m² (4,8 ha)
C12 000 m² (1,2 ha)
D24 000 m² (24 ha)
Đáp án: A. 24 000 m² (2,4 ha)
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Diện tích = (250 + 150) × 120 : 2 = 24 000 m² = 2,4 ha.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-33-on-tap-dien-tich-chu-vi-mot-so-hinh-phang