← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳngToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng
Chặng 1 – Làm quen10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 7 cm. Tính chu vi và diện tích.
AChu vi 38 cm; diện tích 84 cm²
BChu vi 19 cm; diện tích 84 cm²
CChu vi 38 cm; diện tích 19 cm²
DChu vi 76 cm; diện tích 168 cm²
Đáp án: A. Chu vi 38 cm; diện tích 84 cm²
Kỹ năng: Nhận biết
Chu vi = (12 + 7) × 2 = 38 cm; diện tích = 12 × 7 = 84 cm².
2Câu 2: Hình vuông cạnh 9 cm. Tính chu vi và diện tích.
AChu vi 36 cm; diện tích 81 cm²
BChu vi 18 cm; diện tích 81 cm²
CChu vi 36 cm; diện tích 18 cm²
DChu vi 81 cm; diện tích 36 cm²
Đáp án: A. Chu vi 36 cm; diện tích 81 cm²
Kỹ năng: Nhận biết
Chu vi = 9 × 4 = 36 cm; diện tích = 9 × 9 = 81 cm².
3Câu 3: Tam giác có đáy 14 cm, chiều cao 8 cm. Tính diện tích.
A56 cm²
B112 cm²
C22 cm²
D56 cm
Đáp án: A. 56 cm²
Kỹ năng: Nhận biết
Diện tích = 14 × 8 : 2 = 56 cm².
4Câu 4: Hình thang có đáy lớn 15 cm, đáy bé 9 cm, chiều cao 6 cm. Tính diện tích.
A72 cm²
B144 cm²
C36 cm²
D90 cm²
Đáp án: A. 72 cm²
Kỹ năng: Nhận biết
Diện tích = (15 + 9) × 6 : 2 = 72 cm².
5Câu 5: Hình tròn bán kính 5 cm. Tính chu vi và diện tích (lấy π = 3,14).
AChu vi 31,4 cm; diện tích 78,5 cm²
BChu vi 15,7 cm; diện tích 78,5 cm²
CChu vi 31,4 cm; diện tích 31,4 cm²
DChu vi 78,5 cm; diện tích 31,4 cm²
Đáp án: A. Chu vi 31,4 cm; diện tích 78,5 cm²
Kỹ năng: Nhận biết
Chu vi = 5 × 2 × 3,14 = 31,4 cm; diện tích = 5 × 5 × 3,14 = 78,5 cm².
6Câu 6: Hình bình hành có đáy 12 cm, chiều cao 7 cm. Tính diện tích.
A84 cm²
B42 cm²
C38 cm²
D168 cm²
Đáp án: A. 84 cm²
Kỹ năng: Nhận biết
Diện tích hình bình hành = đáy × chiều cao = 12 × 7 = 84 cm².
7Câu 7: Hình thoi có hai đường chéo 16 cm và 10 cm. Tính diện tích.
A80 cm²
B160 cm²
C26 cm²
D40 cm²
Đáp án: A. 80 cm²
Kỹ năng: Nhận biết
Diện tích hình thoi = 16 × 10 : 2 = 80 cm².
8Câu 8: Tam giác có diện tích 45 cm², đáy 9 cm. Tính chiều cao.
A10 cm
B5 cm
C90 cm
D20 cm
Đáp án: A. 10 cm
Kỹ năng: Nhận biết
Chiều cao = 45 × 2 : 9 = 10 cm.
9Câu 9: Hình thang có diện tích 96 cm², chiều cao 8 cm, đáy bé 10 cm. Tính đáy lớn.
A14 cm
B24 cm
C12 cm
D16 cm
Đáp án: A. 14 cm
Kỹ năng: Nhận biết
Tổng hai đáy = 96 × 2 : 8 = 24 cm; đáy lớn = 24 − 10 = 14 cm.
10Câu 10: Hình tròn có chu vi 43,96 cm. Tính đường kính và bán kính (lấy π = 3,14).
AĐường kính 14 cm; bán kính 7 cm
BĐường kính 7 cm; bán kính 14 cm
CĐường kính 14 cm; bán kính 14 cm
DĐường kính 28 cm; bán kính 14 cm
Đáp án: A. Đường kính 14 cm; bán kính 7 cm
Kỹ năng: Nhận biết
Đường kính = 43,96 : 3,14 = 14 cm; bán kính = 14 : 2 = 7 cm.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-33-on-tap-dien-tich-chu-vi-mot-so-hinh-phang