← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳngToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 7 cm. Tính chu vi và diện tích.
AChu vi 38 cm; diện tích 84 cm²
BChu vi 19 cm; diện tích 84 cm²
CChu vi 38 cm; diện tích 19 cm²
DChu vi 76 cm; diện tích 168 cm²
2Câu 2: Hình vuông cạnh 9 cm. Tính chu vi và diện tích.
AChu vi 36 cm; diện tích 81 cm²
BChu vi 18 cm; diện tích 81 cm²
CChu vi 36 cm; diện tích 18 cm²
DChu vi 81 cm; diện tích 36 cm²
3Câu 3: Tam giác có đáy 14 cm, chiều cao 8 cm. Tính diện tích.
A56 cm²
B112 cm²
C22 cm²
D56 cm
4Câu 4: Hình thang có đáy lớn 15 cm, đáy bé 9 cm, chiều cao 6 cm. Tính diện tích.
A72 cm²
B144 cm²
C36 cm²
D90 cm²
5Câu 5: Hình tròn bán kính 5 cm. Tính chu vi và diện tích (lấy π = 3,14).
AChu vi 31,4 cm; diện tích 78,5 cm²
BChu vi 15,7 cm; diện tích 78,5 cm²
CChu vi 31,4 cm; diện tích 31,4 cm²
DChu vi 78,5 cm; diện tích 31,4 cm²
6Câu 6: Hình bình hành có đáy 12 cm, chiều cao 7 cm. Tính diện tích.
A84 cm²
B42 cm²
C38 cm²
D168 cm²
7Câu 7: Hình thoi có hai đường chéo 16 cm và 10 cm. Tính diện tích.
A80 cm²
B160 cm²
C26 cm²
D40 cm²
8Câu 8: Tam giác có diện tích 45 cm², đáy 9 cm. Tính chiều cao.
A10 cm
B5 cm
C90 cm
D20 cm
9Câu 9: Hình thang có diện tích 96 cm², chiều cao 8 cm, đáy bé 10 cm. Tính đáy lớn.
A14 cm
B24 cm
C12 cm
D16 cm
10Câu 10: Hình tròn có chu vi 43,96 cm. Tính đường kính và bán kính (lấy π = 3,14).
AĐường kính 14 cm; bán kính 7 cm
BĐường kính 7 cm; bán kính 14 cm
CĐường kính 14 cm; bán kính 14 cm
DĐường kính 28 cm; bán kính 14 cm
11Câu 11: Hình chữ nhật có chu vi 54 cm, chiều dài 16 cm. Tính chiều rộng và diện tích.
AChiều rộng 11 cm; diện tích 176 cm²
BChiều rộng 27 cm; diện tích 432 cm²
CChiều rộng 11 cm; diện tích 88 cm²
DChiều rộng 38 cm; diện tích 176 cm²
12Câu 12: Hình vuông có diện tích 225 cm². Tính cạnh và chu vi.
ACạnh 15 cm; chu vi 60 cm
BCạnh 25 cm; chu vi 100 cm
CCạnh 15 cm; chu vi 45 cm
DCạnh 45 cm; chu vi 15 cm
13Câu 13: Tam giác có đáy 2,4 m, chiều cao 150 cm. Tính diện tích.
A1,8 m²
B3,6 m²
C1,8 cm²
D180 m²
14Câu 14: Hình thang có hai đáy 12,5 cm và 7,5 cm, chiều cao 6,4 cm. Tính diện tích.
A64 cm²
B128 cm²
C32 cm²
D80 cm²
15Câu 15: Hình tròn có đường kính 8,4 m. Tính chu vi và diện tích (lấy π = 3,14).
AChu vi 26,376 m; diện tích 55,3896 m²
BChu vi 26,376 m; diện tích 221,5584 m²
CChu vi 13,188 m; diện tích 55,3896 m²
DChu vi 52,752 m; diện tích 55,3896 m²
16Câu 16: Hình bình hành có diện tích 96 cm², đáy 12 cm. Tính chiều cao.
A8 cm
B16 cm
C84 cm
D4 cm
17Câu 17: Hình thoi có diện tích 120 cm², một đường chéo 15 cm. Tính đường chéo còn lại.
A16 cm
B8 cm
C105 cm
D32 cm
18Câu 18: Mảnh đất hình chữ nhật 20 m × 15 m, trong đó có hồ tròn bán kính 4 m. Tính diện tích đất còn lại (lấy π = 3,14).
A249,76 m²
B300 m²
C50,24 m²
D349,76 m²
19Câu 19: Vườn hình tam giác có đáy 25 m, chiều cao 16 m. Trồng hoa 35 diện tích vườn. Tính diện tích trồng hoa.
A120 m²
B200 m²
C80 m²
D360 m²
20Câu 20: Ruộng hình thang có hai đáy 250 m và 150 m, chiều cao 120 m. Tính diện tích ruộng.
A24 000 m² (2,4 ha)
B48 000 m² (4,8 ha)
C12 000 m² (1,2 ha)
D24 000 m² (24 ha)
21Câu 21: Mảnh đất hình chữ nhật 30 m × 18 m, trong đó có ao hình tam giác đáy 12 m, chiều cao 8 m. Tính diện tích đất còn lại.
A492 m²
B540 m²
C48 m²
D444 m²
22Câu 22: Tấm bìa hình vuông cạnh 14 cm, cắt ra một hình tròn đường kính 14 cm. Tính diện tích bìa còn lại (lấy π = 3,14).
A42,14 cm²
B153,86 cm²
C196 cm²
D111,72 cm²
23Câu 23: Hình vành khăn gồm hai hình tròn cùng tâm, bán kính 10 cm và 6 cm. Tính diện tích vành khăn (lấy π = 3,14).
A200,96 cm²
B427,04 cm²
C113,04 cm²
D314 cm²
24Câu 24: Hình thang có diện tích 180 m², chiều cao 12 m, đáy lớn hơn đáy bé 8 m. Tính hai đáy.
AĐáy lớn 19 m; đáy bé 11 m
BĐáy lớn 23 m; đáy bé 15 m
CĐáy lớn 11 m; đáy bé 19 m
DĐáy lớn 15 m; đáy bé 7 m
25Câu 25: Tam giác có diện tích 84 cm², đáy 14 cm. Nếu tăng đáy thêm 3,5 cm (giữ nguyên chiều cao) thì diện tích mới và phần tăng thêm là bao nhiêu?
ADiện tích mới 105 cm²; tăng thêm 21 cm²
BDiện tích mới 105 cm²; tăng thêm 42 cm²
CDiện tích mới 126 cm²; tăng thêm 42 cm²
DDiện tích mới 168 cm²; tăng thêm 84 cm²
26Câu 26: Vườn hình tròn bán kính 10 m, có lối đi rộng 2 m bao quanh phía ngoài. Tính diện tích lối đi (lấy π = 3,14).
A138,16 m²
B314 m²
C452,16 m²
D75,36 m²
27Câu 27: Mặt trước ngôi nhà gồm thân hình chữ nhật 12 m × 8 m và mái hình tam giác đáy 12 m, chiều cao 5 m. Tính tổng diện tích.
A126 m²
B96 m²
C156 m²
D120 m²
28Câu 28: Mảnh đất hình chữ nhật 40 m × 25 m, trong đó có hồ hình thang hai đáy 18 m và 12 m, chiều cao 10 m. Tính diện tích đất còn lại.
A850 m²
B1 000 m²
C150 m²
D700 m²
29Câu 29: Ruộng hình tam giác có đáy 300 m, chiều cao 180 m. Cứ mỗi ha thu 6,2 tấn thóc. Tính số thóc thu được.
A16,74 tấn
B27 000 tấn
C6,2 tấn
D167,4 tấn
30Câu 30: Hình gồm một hình chữ nhật 20 cm × 12 cm ghép với nửa hình tròn đường kính 12 cm ở một cạnh ngắn. Tính chu vi và diện tích của hình (lấy π = 3,14).
AChu vi 70,84 cm; diện tích 296,52 cm²
BChu vi 64 cm; diện tích 240 cm²
CChu vi 70,84 cm; diện tích 353,04 cm²
DChu vi 88,84 cm; diện tích 296,52 cm²
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-33-on-tap-dien-tich-chu-vi-mot-so-hinh-phang