← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 33: Ôn tập các số đến lớp triệuToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 33: Ôn tập các số đến lớp triệu
Chặng 2 – Luyện tập10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
1Câu 1: Điền dấu thích hợp: 506 708 219 … 506 780 219
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
2Câu 2: Số gồm 8 trăm triệu, 4 triệu, 3 trăm nghìn, 7 nghìn, 2 chục và 5 đơn vị là:
A804 307 025
B840 307 025
C804 370 025
D804 307 205
3Câu 3: Một số có lớp triệu là 408, lớp nghìn là 026, lớp đơn vị là 315. Số đó là:
A408 260 315
B408 026 315
C480 026 315
D408 026 351
4Câu 4: Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A205 306 417; 205 360 417; 250 306 417; 250 360 417
B205 360 417; 205 306 417; 250 306 417; 250 360 417
C250 360 417; 250 306 417; 205 360 417; 205 306 417
D205 306 417; 250 306 417; 205 360 417; 250 360 417
5Câu 5: Làm tròn số 48 650 000 đến hàng trăm nghìn, ta được:
A48 600 000
B48 650 000
C48 700 000
D49 000 000
6Câu 6: Số nào dưới đây khi làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được 125 300 000?
A125 249 999
B125 350 000
C125 349 999
D125 450 000
7Câu 7: Tìm chữ số nhỏ nhất có thể điền vào ô trống: 6□8215306 > 678215306
A6
B7
C8
D9
8Câu 8: Tìm chữ số lớn nhất có thể điền vào ô trống: 52□400100 < 526400100
A4
B5
C6
D7
9Câu 9: Số nào nằm giữa 499 999 999 và 500 000 001?
A499 999 998
B499 999 999
C500 000 000
D500 000 002
10Câu 10: Số 640 205 018 có:
A2 lớp và 6 hàng
B3 lớp và 9 hàng
C3 lớp và 6 hàng
D9 lớp và 3 hàng
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-33-on-tap-cac-so-den-lop-trieu