ABốn trăm linh năm triệu hai trăm nghìn ba trăm linh sáu
BBốn trăm linh năm triệu hai mươi nghìn ba trăm linh sáu
CBốn trăm năm mươi triệu hai nghìn ba trăm linh sáu
DBốn trăm linh năm nghìn hai mươi triệu ba trăm linh sáu
Đáp án: B. Bốn trăm linh năm triệu hai mươi nghìn ba trăm linh sáu
Kỹ năng: Nhận biết
Đọc theo lớp: 405 triệu – 020 nghìn – 306 → "Bốn trăm linh năm triệu hai mươi nghìn ba trăm linh sáu".