← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 33: Ôn tập các số đến lớp triệuToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 33: Ôn tập các số đến lớp triệu
Chặng 1 – Làm quen10 câu
🕐 Thời gian: 10 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Số 405 020 306 được đọc là:
ABốn trăm linh năm triệu hai trăm nghìn ba trăm linh sáu
BBốn trăm linh năm triệu hai mươi nghìn ba trăm linh sáu
CBốn trăm năm mươi triệu hai nghìn ba trăm linh sáu
DBốn trăm linh năm nghìn hai mươi triệu ba trăm linh sáu
Đáp án: B. Bốn trăm linh năm triệu hai mươi nghìn ba trăm linh sáu
Kỹ năng: Nhận biết
Đọc theo lớp: 405 triệu – 020 nghìn – 306 → "Bốn trăm linh năm triệu hai mươi nghìn ba trăm linh sáu".
2Câu 2: Số "Ba trăm mười hai triệu không trăm linh bốn nghìn hai trăm mười lăm" được viết là:
A312 040 215
B312 004 215
C312 400 215
D321 004 215
Đáp án: B. 312 004 215
Kỹ năng: Nhận biết
Lớp triệu 312, lớp nghìn 004, lớp đơn vị 215 → 312 004 215.
3Câu 3: Trong số 728 415 306, chữ số 8 có giá trị là:
A800 000
B8 000 000
C80 000 000
D800 000 000
Đáp án: B. 8 000 000
Kỹ năng: Nhận biết
Chữ số 8 ở hàng triệu nên có giá trị 8 000 000.
4Câu 4: Trong số 728 415 306, lớp nghìn gồm các chữ số:
A728
B415
C306
D728 415
Đáp án: B. 415
Kỹ năng: Nhận biết
Lớp nghìn gồm ba chữ số ở giữa: 415.
5Câu 5: Số bé nhất có chín chữ số là:
A10 000 000
B99 999 999
C100 000 000
D100 000 001
Đáp án: C. 100 000 000
Kỹ năng: Nhận biết
Số bé nhất có chín chữ số là 100 000 000.
6Câu 6: Số lớn nhất trong phạm vi lớp triệu là:
A999 999 999
B999 999 990
C900 000 000
D1 000 000 000
Đáp án: A. 999 999 999
Kỹ năng: Nhận biết
Số lớn nhất có chín chữ số là 999 999 999.
7Câu 7: Số 630 405 018 được phân tích đúng là:
A600 000 000 + 30 000 000 + 400 000 + 5 000 + 10 + 8
B600 000 000 + 3 000 000 + 400 000 + 50 000 + 18
C600 000 000 + 30 000 000 + 4 000 000 + 5 000 + 18
D630 000 000 + 40 000 + 500 + 18
Đáp án: A. 600 000 000 + 30 000 000 + 400 000 + 5 000 + 10 + 8
Kỹ năng: Nhận biết
630 405 018 = 600 000 000 + 30 000 000 + 400 000 + 5 000 + 10 + 8.
8Câu 8: Số liền trước của 200 000 000 là:
A199 999 998
B199 999 999
C200 000 001
D200 000 010
Đáp án: B. 199 999 999
Kỹ năng: Nhận biết
Số liền trước = 200 000 000 − 1 = 199 999 999.
9Câu 9: Số liền sau của 749 999 999 là:
A749 999 998
B750 000 000
C750 000 001
D759 999 999
Đáp án: B. 750 000 000
Kỹ năng: Nhận biết
Số liền sau = 749 999 999 + 1 = 750 000 000.
10Câu 10: Làm tròn số 347 649 218 đến hàng trăm nghìn, ta được:
A347 600 000
B347 650 000
C347 700 000
D348 000 000
Đáp án: A. 347 600 000
Kỹ năng: Nhận biết
Chữ số hàng chục nghìn là 4 nên làm tròn xuống: 347 600 000.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 10
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-33-on-tap-cac-so-den-lop-trieu