← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 33: Ôn tập các số đến lớp triệuToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 33: Ôn tập các số đến lớp triệu
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Số 405 020 306 được đọc là:
ABốn trăm linh năm triệu hai trăm nghìn ba trăm linh sáu
BBốn trăm linh năm triệu hai mươi nghìn ba trăm linh sáu
CBốn trăm năm mươi triệu hai nghìn ba trăm linh sáu
DBốn trăm linh năm nghìn hai mươi triệu ba trăm linh sáu
2Câu 2: Số "Ba trăm mười hai triệu không trăm linh bốn nghìn hai trăm mười lăm" được viết là:
A312 040 215
B312 004 215
C312 400 215
D321 004 215
3Câu 3: Trong số 728 415 306, chữ số 8 có giá trị là:
A800 000
B8 000 000
C80 000 000
D800 000 000
4Câu 4: Trong số 728 415 306, lớp nghìn gồm các chữ số:
A728
B415
C306
D728 415
5Câu 5: Số bé nhất có chín chữ số là:
A10 000 000
B99 999 999
C100 000 000
D100 000 001
6Câu 6: Số lớn nhất trong phạm vi lớp triệu là:
A999 999 999
B999 999 990
C900 000 000
D1 000 000 000
7Câu 7: Số 630 405 018 được phân tích đúng là:
A600 000 000 + 30 000 000 + 400 000 + 5 000 + 10 + 8
B600 000 000 + 3 000 000 + 400 000 + 50 000 + 18
C600 000 000 + 30 000 000 + 4 000 000 + 5 000 + 18
D630 000 000 + 40 000 + 500 + 18
8Câu 8: Số liền trước của 200 000 000 là:
A199 999 998
B199 999 999
C200 000 001
D200 000 010
9Câu 9: Số liền sau của 749 999 999 là:
A749 999 998
B750 000 000
C750 000 001
D759 999 999
10Câu 10: Làm tròn số 347 649 218 đến hàng trăm nghìn, ta được:
A347 600 000
B347 650 000
C347 700 000
D348 000 000
11Câu 11: Điền dấu thích hợp: 506 708 219 … 506 780 219
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
12Câu 12: Số gồm 8 trăm triệu, 4 triệu, 3 trăm nghìn, 7 nghìn, 2 chục và 5 đơn vị là:
A804 307 025
B840 307 025
C804 370 025
D804 307 205
13Câu 13: Một số có lớp triệu là 408, lớp nghìn là 026, lớp đơn vị là 315. Số đó là:
A408 260 315
B408 026 315
C480 026 315
D408 026 351
14Câu 14: Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A205 306 417; 205 360 417; 250 306 417; 250 360 417
B205 360 417; 205 306 417; 250 306 417; 250 360 417
C250 360 417; 250 306 417; 205 360 417; 205 306 417
D205 306 417; 250 306 417; 205 360 417; 250 360 417
15Câu 15: Làm tròn số 48 650 000 đến hàng trăm nghìn, ta được:
A48 600 000
B48 650 000
C48 700 000
D49 000 000
16Câu 16: Số nào dưới đây khi làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được 125 300 000?
A125 249 999
B125 350 000
C125 349 999
D125 450 000
17Câu 17: Tìm chữ số nhỏ nhất có thể điền vào ô trống: 6□8215306 > 678215306
A6
B7
C8
D9
18Câu 18: Tìm chữ số lớn nhất có thể điền vào ô trống: 52□400100 < 526400100
A4
B5
C6
D7
19Câu 19: Số nào nằm giữa 499 999 999 và 500 000 001?
A499 999 998
B499 999 999
C500 000 000
D500 000 002
20Câu 20: Số 640 205 018 có:
A2 lớp và 6 hàng
B3 lớp và 9 hàng
C3 lớp và 6 hàng
D9 lớp và 3 hàng
21Câu 21: Dùng các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, mỗi chữ số một lần, số lẻ lớn nhất có chín chữ số lập được là:
A876 543 201
B876 543 210
C876 542 301
D865 743 201
22Câu 22: Dùng các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, mỗi chữ số một lần, số chẵn bé nhất có chín chữ số lập được là:
A102 345 678
B102 345 687
C120 345 678
D102 354 678
23Câu 23: Số tròn triệu lớn nhất nhỏ hơn 638 450 000 là:
A637 000 000
B638 000 000
C638 400 000
D639 000 000
24Câu 24: Đổi chỗ chữ số hàng trăm triệu và chữ số hàng triệu của số 428 315 607, ta được:
A824 315 607
B482 315 607
C428 315 607
D825 314 607
25Câu 25: Từ 345 999 995 đến 346 000 005, kể cả hai số đã cho, có tất cả bao nhiêu số tự nhiên?
A9 số
B10 số
C11 số
D12 số
26Câu 26: Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là 300 000 000. Ba số đó là:
A99 999 998; 99 999 999; 100 000 000
B99 999 999; 100 000 000; 100 000 001
C100 000 000; 100 000 001; 100 000 002
D99 999 997; 99 999 998; 99 999 999
27Câu 27: Số tự nhiên nhỏ nhất khi làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được 700 000 000 là:
A699 900 000
B699 949 999
C699 950 000
D700 000 000
28Câu 28: Số tự nhiên lớn nhất khi làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được 245 600 000 là:
A245 600 000
B245 640 000
C245 649 999
D245 650 000
29Câu 29: Bốn thành phố có số dân: A 3 245 680; B 3 254 680; C 3 245 860; D 3 245 608 người. Thành phố có số dân đông nhất là:
AThành phố A
BThành phố B
CThành phố C
DThành phố D
30Câu 30: Một thư viện có 245 680 000 quyển sách và nhận thêm 154 320 000 quyển. Thư viện có tất cả:
A390 000 000 quyển
B399 000 000 quyển
C400 000 000 quyển
D410 000 000 quyển
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-33-on-tap-cac-so-den-lop-trieu