← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 33: Luyện tập chungToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 33: Luyện tập chung
Thử thách • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 23 + 15 =
Đáp án: 38
Kỹ năng: Vận dụng
23 + 15 = 38.
2Câu 2: 47 - 11 =
Đáp án: 36
Kỹ năng: Vận dụng
47 − 11 = 36.
3Câu 3: 30 + 40 =
Đáp án: 70
Kỹ năng: Vận dụng
30 + 40 = 70.
4Câu 4: 67 + 3 =
Đáp án: 70
Kỹ năng: Vận dụng
67 + 3 = 70.
5Câu 5: 40 + 5 =
Đáp án: 45
Kỹ năng: Vận dụng
40 + 5 = 45.
6Câu 6: 64 - 20 =
Đáp án: 44
Kỹ năng: Vận dụng
64 − 20 = 44.
7Câu 7: 14 + 5 =
Đáp án: 19
Kỹ năng: Vận dụng
14 + 5 = 19.
8Câu 8: 70 + 20 =
Đáp án: 90
Kỹ năng: Vận dụng
70 + 20 = 90.
9Câu 9: Hai phép tính nào có cùng kết quả?(chọn nhiều đáp án)
A30 + 40
B67 + 3
C40 + 5
Đáp án: A. 30 + 40 ; B. 67 + 3
Kỹ năng: Vận dụng
30 + 40 = 67 + 3 = 70.
10Câu 10: Phép tính nào có kết quả lớn nhất trên đường đua?
A30 + 40
B70 + 20
C40 + 5
Đáp án: B. 70 + 20
Kỹ năng: Vận dụng
70 + 20 = 90 lớn nhất.
11Câu 11: 20 + 5 = 25. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Vận dụng
20 + 5 = 25, đúng.
12Câu 12: 57 - 40 = 27. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Vận dụng
Phép tính đúng là 57 − 40 = 17.
13Câu 13: 23 + 64 = 87. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Vận dụng
23 + 64 = 87, đúng.
14Câu 14: 86 - 15 = 71. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Vận dụng
86 − 15 = 71, đúng.
15Câu 15: 95 - 3 = 92. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Vận dụng
95 − 3 = 92, đúng.
16Câu 16: 74 - 21 = 53. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Vận dụng
74 − 21 = 53, đúng.
17Câu 17: Phép tính 98 - 73 = 52 đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Vận dụng
98 − 73 = 25.
18Câu 18: Cần đổi chỗ hai đốt tre ghi số nào để được phép tính đúng của 98 - 73?
AĐổi chỗ số 5 và số 2
BĐổi chỗ số 9 và số 8
CĐổi chỗ số 7 và số 3
Đáp án: A. Đổi chỗ số 5 và số 2
Kỹ năng: Vận dụng
Đổi 5 và 2 để được 98 − 73 = 25.
19Câu 19: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 50:(chọn nhiều đáp án)
A20 + 30
B40 + 10
C70 - 20
D90 - 40
E57 - 40
Đáp án: A. 20 + 30 ; B. 40 + 10 ; C. 70 - 20 ; D. 90 - 40
Kỹ năng: Vận dụng
Bốn phép đầu = 50; 57 − 40 = 17.
20Câu 20: Chọn các phép tính có kết quả lớn hơn 60:(chọn nhiều đáp án)
A30 + 40
B67 + 3
C40 + 5
D70 + 20
E14 + 5
Đáp án: A. 30 + 40 ; B. 67 + 3 ; D. 70 + 20
Kỹ năng: Vận dụng
70, 70, 90 lớn hơn 60; 45 và 19 thì không.
21Câu 21: Tính lần lượt: 37 + 12 - 23 =
Đáp án: 26
Kỹ năng: Vận dụng
37 + 12 = 49; 49 − 23 = 26.
22Câu 22: Tính lần lượt: 37 - 23 + 12 =
Đáp án: 26
Kỹ năng: Vận dụng
37 − 23 = 14; 14 + 12 = 26.
23Câu 23: 20 + 40 + 1 =
Đáp án: 61
Kỹ năng: Vận dụng
20 + 40 + 1 = 61.
24Câu 24: 15 - 2 - 1 =
Đáp án: 12
Kỹ năng: Vận dụng
15 − 2 − 1 = 12.
25Câu 25: 40 + 15 + 2 =
Đáp án: 57
Kỹ năng: Vận dụng
40 + 15 + 2 = 57.
26Câu 26: So sánh: 31 + 7 ⬜ 23 + 15
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Vận dụng
31 + 7 = 38 = 23 + 15.
27Câu 27: Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả lớn nhất?
A25 + 40
B41 + 8
C99 - 9
D65 - 62
Đáp án: C. 99 - 9
Kỹ năng: Vận dụng
99 − 9 = 90 lớn nhất.
28Câu 28: Trong bốn phép tính trên, phép tính nào có kết quả bé nhất?
A25 + 40
B41 + 8
C99 - 9
D65 - 62
Đáp án: D. 65 - 62
Kỹ năng: Vận dụng
65 − 62 = 3 bé nhất.
29Câu 29: Chuỗi phép tính: 63 - 21 + 5 =
Đáp án: 47
Kỹ năng: Vận dụng
63 − 21 = 42; 42 + 5 = 47.
30Câu 30: Chuỗi phép tính: 24 + 30 - 12 =
Đáp án: 42
Kỹ năng: Vận dụng
24 + 30 = 54; 54 − 12 = 42.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-33-luyen-tap-chung