← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 33: Luyện tập chungToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 33: Luyện tập chung
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 20 + 5 =
Đáp án: 25
Kỹ năng: Cả bài
20 + 5 = 25.
2Câu 2: 36 + 1 =
Đáp án: 37
Kỹ năng: Cả bài
36 + 1 = 37.
3Câu 3: 57 - 40 =
Đáp án: 17
Kỹ năng: Cả bài
57 - 40 = 17.
4Câu 4: 74 - 24 =
Đáp án: 50
Kỹ năng: Cả bài
74 - 24 = 50.
5Câu 5: 20 + 30 =
Đáp án: 50
Kỹ năng: Cả bài
20 + 30 = 50.
6Câu 6: 40 + 10 =
Đáp án: 50
Kỹ năng: Cả bài
40 + 10 = 50.
7Câu 7: 70 - 20 =
Đáp án: 50
Kỹ năng: Cả bài
70 - 20 = 50.
8Câu 8: 90 - 40 =
Đáp án: 50
Kỹ năng: Cả bài
90 - 40 = 50.
9Câu 9: 23 + 5 =
Đáp án: 28
Kỹ năng: Cả bài
23 + 5 = 28.
10Câu 10: 67 + 2 =
Đáp án: 69
Kỹ năng: Cả bài
67 + 2 = 69.
11Câu 11: 48 - 3 =
Đáp án: 45
Kỹ năng: Cả bài
48 - 3 = 45.
12Câu 12: 95 - 41 =
Đáp án: 54
Kỹ năng: Cả bài
95 - 41 = 54.
13Câu 13: 31 + 7 =
Đáp án: 38
Kỹ năng: Cả bài
31 + 7 = 38.
14Câu 14: 23 + 64 =
Đáp án: 87
Kỹ năng: Cả bài
23 + 64 = 87.
15Câu 15: 86 - 15 =
Đáp án: 71
Kỹ năng: Cả bài
86 - 15 = 71.
16Câu 16: 95 - 3 =
Đáp án: 92
Kỹ năng: Cả bài
95 - 3 = 92.
17Câu 17: 25 + 40 =
Đáp án: 65
Kỹ năng: Cả bài
25 + 40 = 65.
18Câu 18: 41 + 8 =
Đáp án: 49
Kỹ năng: Cả bài
41 + 8 = 49.
19Câu 19: 99 - 9 =
Đáp án: 90
Kỹ năng: Cả bài
99 - 9 = 90.
20Câu 20: 65 - 62 =
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
65 - 62 = 3.
21Câu 21: 37 + 12 =
Đáp án: 49
Kỹ năng: Cả bài
37 + 12 = 49.
22Câu 22: 49 - 23 =
Đáp án: 26
Kỹ năng: Cả bài
49 − 23 = 26. Vậy 37 + 12 − 23 = 26.
23Câu 23: 37 - 23 =
Đáp án: 14
Kỹ năng: Cả bài
37 − 23 = 14.
24Câu 24: 14 + 12 =
Đáp án: 26
Kỹ năng: Cả bài
14 + 12 = 26. Vậy 37 − 23 + 12 = 26.
25Câu 25: 18 + = 68
Đáp án: 50
Kỹ năng: Cả bài
68 − 18 = 50.
26Câu 26: 40 - = 30
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
40 − 30 = 10.
27Câu 27: 35 + = 68
Đáp án: 33
Kỹ năng: Cả bài
68 − 35 = 33.
28Câu 28: 68 - = 47
Đáp án: 21
Kỹ năng: Cả bài
68 − 47 = 21.
29Câu 29: 74 - = 53
Đáp án: 21
Kỹ năng: Cả bài
74 − 53 = 21.
30Câu 30: 49 - = 24
Đáp án: 25
Kỹ năng: Cả bài
49 − 24 = 25.
31Câu 31: Mai đá cầu xa bước chân.
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
Mai đá xa 10 bước chân.
32Câu 32: Việt đá cầu xa: 10 + 5 = bước chân.
Đáp án: 15
Kỹ năng: Cả bài
10 + 5 = 15 bước.
33Câu 33: Rô-bốt đá cầu xa: 10 + 5 + 4 = bước chân.
Đáp án: 19
Kỹ năng: Cả bài
10 + 5 + 4 = 19 bước.
34Câu 34: Bạn nào đá cầu xa nhất?
AMai
BViệt
CRô-bốt
Đáp án: C. Rô-bốt
Kỹ năng: Cả bài
Rô-bốt 19 bước, xa nhất.
35Câu 35: Bạn nào đá cầu gần nhất?
AMai
BViệt
CRô-bốt
Đáp án: A. Mai
Kỹ năng: Cả bài
Mai 10 bước, gần nhất.
36Câu 36: Rô-bốt đá xa hơn Mai: 19 - 10 = bước chân.
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
19 − 10 = 9 bước.
37Câu 37: Việt đá xa hơn Mai: 15 - 10 = bước chân.
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
15 − 10 = 5 bước.
38Câu 38: Rô-bốt đá xa hơn Việt: 19 - 15 = bước chân.
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
19 − 15 = 4 bước.
39Câu 39: Chú ếch nào đi theo các ô ghi số bằng 20 + 40?
AChú ếch phía trên
BChú ếch phía dưới
Đáp án: A. Chú ếch phía trên
Kỹ năng: Cả bài
20 + 40 = 60.
40Câu 40: Chú ếch phía dưới đi theo những ô có số như thế nào?
ACác ô ghi số bé hơn 60
BCác ô ghi số lớn hơn 60
CCác ô ghi số bằng 60
Đáp án: A. Các ô ghi số bé hơn 60
Kỹ năng: Cả bài
Chú ếch dưới đi theo các ô số bé hơn 60.
41Câu 41: Từ nhà dế mèn đến nhà bác xén tóc gồm hai đoạn 30 và 32 bước: 30 + 32 = bước chân.
Đáp án: 62
Kỹ năng: Cả bài
30 + 32 = 62 bước.
42Câu 42: Đến nhà châu chấu voi gồm hai đoạn 30 và 21 bước: 30 + 21 = bước chân.
Đáp án: 51
Kỹ năng: Cả bài
30 + 21 = 51 bước.
43Câu 43: Nhà ai gần nhà dế mèn hơn?
ANhà bác xén tóc
BNhà châu chấu voi
Đáp án: B. Nhà châu chấu voi
Kỹ năng: Cả bài
Nhà châu chấu voi (51) gần hơn.
44Câu 44: Đường đến xén tóc dài hơn đến châu chấu voi: 62 - 51 = bước chân.
Đáp án: 11
Kỹ năng: Cả bài
62 − 51 = 11 bước.
45Câu 45: Trên cây có 74 quả thị, rụng 21 quả. Còn lại 74 - 21 = quả.
Đáp án: 53
Kỹ năng: Cả bài
74 − 21 = 53 quả.
46Câu 46: Tráng sĩ uống hết 49 bầu nước, ngày một uống 25. Ngày hai uống 49 - 25 = bầu.
Đáp án: 24
Kỹ năng: Cả bài
49 − 25 = 24 bầu.
47Câu 47: Đoàn tàu A có 10 toa, đoàn tàu B có 12 toa. Cả hai có 10 + 12 = toa.
Đáp án: 22
Kỹ năng: Cả bài
10 + 12 = 22 toa.
48Câu 48: Đoàn tàu C có 15 toa, trong đó 3 toa chở hàng. Số toa chở khách là 15 - 3 = .
Đáp án: 12
Kỹ năng: Cả bài
15 − 3 = 12 toa.
49Câu 49: Một túi 45 quả, túi kia 33 quả. Túi đỏ có số quả bằng tổng: 45 + 33 = quả.
Đáp án: 78
Kỹ năng: Cả bài
45 + 33 = 78 quả.
50Câu 50: Túi đỏ nhiều hơn túi 45 quả: 78 - 45 = quả.
Đáp án: 33
Kỹ năng: Cả bài
78 − 45 = 33 quả.
51Câu 51: Hai ô dưới là 12 và 10. Ô phía trên: 12 + 10 =
Đáp án: 22
Kỹ năng: Cả bài
12 + 10 = 22.
52Câu 52: Hai ô dưới là 23 và 22: 23 + 22 =
Đáp án: 45
Kỹ năng: Cả bài
23 + 22 = 45.
53Câu 53: Hai ô tầng áp chót là 44 và 45. Đỉnh tháp: 44 + 45 =
Đáp án: 89
Kỹ năng: Cả bài
44 + 45 = 89.
54Câu 54: 10 + 11 =
Đáp án: 21
Kỹ năng: Cả bài
10 + 11 = 21.
55Câu 55: 11 + 12 =
Đáp án: 23
Kỹ năng: Cả bài
11 + 12 = 23.
56Câu 56: 12 + 10 =
Đáp án: 22
Kỹ năng: Cả bài
12 + 10 = 22.
57Câu 57: Mảnh ghép thứ nhất: 12 + = 36
Đáp án: 24
Kỹ năng: Cả bài
36 − 12 = 24.
58Câu 58: Mảnh ghép thứ hai: 43 + = 56
Đáp án: 13
Kỹ năng: Cả bài
56 − 43 = 13.
59Câu 59: Mảnh ghép thứ ba: 68 - = 47
Đáp án: 21
Kỹ năng: Cả bài
68 − 47 = 21.
60Câu 60: Trong ba phép tính sau, phép tính nào có kết quả lớn nhất?
A12 + 24
B43 + 13
C68 - 21
Đáp án: B. 43 + 13
Kỹ năng: Cả bài
12 + 24 = 36; 43 + 13 = 56; 68 − 21 = 47.
61Câu 61: 23 + 15 =
Đáp án: 38
Kỹ năng: Cả bài
23 + 15 = 38.
62Câu 62: 47 - 11 =
Đáp án: 36
Kỹ năng: Cả bài
47 − 11 = 36.
63Câu 63: 30 + 40 =
Đáp án: 70
Kỹ năng: Cả bài
30 + 40 = 70.
64Câu 64: 67 + 3 =
Đáp án: 70
Kỹ năng: Cả bài
67 + 3 = 70.
65Câu 65: 40 + 5 =
Đáp án: 45
Kỹ năng: Cả bài
40 + 5 = 45.
66Câu 66: 64 - 20 =
Đáp án: 44
Kỹ năng: Cả bài
64 − 20 = 44.
67Câu 67: 14 + 5 =
Đáp án: 19
Kỹ năng: Cả bài
14 + 5 = 19.
68Câu 68: 70 + 20 =
Đáp án: 90
Kỹ năng: Cả bài
70 + 20 = 90.
69Câu 69: Hai phép tính nào có cùng kết quả?(chọn nhiều đáp án)
A30 + 40
B67 + 3
C40 + 5
Đáp án: A. 30 + 40 ; B. 67 + 3
Kỹ năng: Cả bài
30 + 40 = 67 + 3 = 70.
70Câu 70: Phép tính nào có kết quả lớn nhất trên đường đua?
A30 + 40
B70 + 20
C40 + 5
Đáp án: B. 70 + 20
Kỹ năng: Cả bài
70 + 20 = 90 lớn nhất.
71Câu 71: 20 + 5 = 25. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
20 + 5 = 25, đúng.
72Câu 72: 57 - 40 = 27. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Phép tính đúng là 57 − 40 = 17.
73Câu 73: 23 + 64 = 87. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
23 + 64 = 87, đúng.
74Câu 74: 86 - 15 = 71. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
86 − 15 = 71, đúng.
75Câu 75: 95 - 3 = 92. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
95 − 3 = 92, đúng.
76Câu 76: 74 - 21 = 53. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
74 − 21 = 53, đúng.
77Câu 77: Phép tính 98 - 73 = 52 đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
98 − 73 = 25.
78Câu 78: Cần đổi chỗ hai đốt tre ghi số nào để được phép tính đúng của 98 - 73?
AĐổi chỗ số 5 và số 2
BĐổi chỗ số 9 và số 8
CĐổi chỗ số 7 và số 3
Đáp án: A. Đổi chỗ số 5 và số 2
Kỹ năng: Cả bài
Đổi 5 và 2 để được 98 − 73 = 25.
79Câu 79: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 50:(chọn nhiều đáp án)
A20 + 30
B40 + 10
C70 - 20
D90 - 40
E57 - 40
Đáp án: A. 20 + 30 ; B. 40 + 10 ; C. 70 - 20 ; D. 90 - 40
Kỹ năng: Cả bài
Bốn phép đầu = 50; 57 − 40 = 17.
80Câu 80: Chọn các phép tính có kết quả lớn hơn 60:(chọn nhiều đáp án)
A30 + 40
B67 + 3
C40 + 5
D70 + 20
E14 + 5
Đáp án: A. 30 + 40 ; B. 67 + 3 ; D. 70 + 20
Kỹ năng: Cả bài
70, 70, 90 lớn hơn 60; 45 và 19 thì không.
81Câu 81: Tính lần lượt: 37 + 12 - 23 =
Đáp án: 26
Kỹ năng: Cả bài
37 + 12 = 49; 49 − 23 = 26.
82Câu 82: Tính lần lượt: 37 - 23 + 12 =
Đáp án: 26
Kỹ năng: Cả bài
37 − 23 = 14; 14 + 12 = 26.
83Câu 83: 20 + 40 + 1 =
Đáp án: 61
Kỹ năng: Cả bài
20 + 40 + 1 = 61.
84Câu 84: 15 - 2 - 1 =
Đáp án: 12
Kỹ năng: Cả bài
15 − 2 − 1 = 12.
85Câu 85: 40 + 15 + 2 =
Đáp án: 57
Kỹ năng: Cả bài
40 + 15 + 2 = 57.
86Câu 86: So sánh: 31 + 7 ⬜ 23 + 15
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Cả bài
31 + 7 = 38 = 23 + 15.
87Câu 87: Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả lớn nhất?
A25 + 40
B41 + 8
C99 - 9
D65 - 62
Đáp án: C. 99 - 9
Kỹ năng: Cả bài
99 − 9 = 90 lớn nhất.
88Câu 88: Trong bốn phép tính trên, phép tính nào có kết quả bé nhất?
A25 + 40
B41 + 8
C99 - 9
D65 - 62
Đáp án: D. 65 - 62
Kỹ năng: Cả bài
65 − 62 = 3 bé nhất.
89Câu 89: Chuỗi phép tính: 63 - 21 + 5 =
Đáp án: 47
Kỹ năng: Cả bài
63 − 21 = 42; 42 + 5 = 47.
90Câu 90: Chuỗi phép tính: 24 + 30 - 12 =
Đáp án: 42
Kỹ năng: Cả bài
24 + 30 = 54; 54 − 12 = 42.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-33-luyen-tap-chung