← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ sốToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số
Luyện tập • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Điền chữ số: 5 - 24 = 35
Đáp án: 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
59 − 24 = 35.
2Câu 2: Điền chữ số hàng chục: 7 - 51 = 46
Đáp án: 9
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
97 − 51 = 46.
3Câu 3: Điền hai chữ số: 68 - 2 = 5
Đáp án: 3 ; 4
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
68 − 23 = 45.
4Câu 4: 74 - = 32
Đáp án: 42
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
74 − 32 = 42.
5Câu 5: - 21 = 43
Đáp án: 64
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
43 + 21 = 64.
6Câu 6: 96 - = 34
Đáp án: 62
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
96 − 34 = 62.
7Câu 7: - 33 = 55
Đáp án: 88
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
55 + 33 = 88.
8Câu 8: 90 - = 40
Đáp án: 50
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
90 − 40 = 50.
9Câu 9: 67 - = 24
Đáp án: 43
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
67 − 24 = 43.
10Câu 10: Điền số trừ: 85 - = 21
Đáp án: 64
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
85 − 21 = 64.
11Câu 11: 76 - 32 =
Đáp án: 44
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
76 − 32 = 44.
12Câu 12: Chọn phép tính có cùng kết quả với 76 - 32:
A54 - 10
B63 - 20
C72 - 30
Đáp án: A. 54 - 10
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
54 − 10 = 44.
13Câu 13: Chọn các phép tính có kết quả bằng 20:(chọn nhiều đáp án)
A92 - 72
B79 - 59
C68 - 41
D60 - 40
Đáp án: A. 92 - 72 ; B. 79 - 59 ; D. 60 - 40
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
92 − 72 = 79 − 59 = 60 − 40 = 20; 68 − 41 = 27.
14Câu 14: 88 - 33 và 75 - 20 có cùng kết quả không?
A
BKhông
Đáp án: A. Có
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Cả hai đều bằng 55.
15Câu 15: Phép tính nào có cùng kết quả với 57 - 34?
A63 - 40
B68 - 40
C54 - 30
Đáp án: A. 63 - 40
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
63 − 40 = 23.
16Câu 16: Phép tính nào có cùng kết quả với 68 - 41?
A47 - 20
B57 - 20
C49 - 21
Đáp án: A. 47 - 20
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
47 − 20 = 27.
17Câu 17: Nối các phép tính có cùng kết quả:
86 - 64
95 - 71
60 - 30
70 - 40
77 - 53
99 - 77
Đáp án: 86 - 64 → 99 - 77 ; 95 - 71 → 77 - 53 ; 60 - 30 → 70 - 40
Kỹ năng: Nối đúng cặp
86 − 64 = 99 − 77 = 22; 95 − 71 = 77 − 53 = 24; 60 − 30 = 70 − 40 = 30.
18Câu 18: Chọn các phép tính có kết quả bằng 17:(chọn nhiều đáp án)
A67 - 50
B37 - 20
C57 - 30
D89 - 72
Đáp án: A. 67 - 50 ; B. 37 - 20 ; D. 89 - 72
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
67 − 50 = 37 − 20 = 89 − 72 = 17; 57 − 30 = 27.
19Câu 19: Phép tính nào có kết quả khác hai phép tính còn lại?
A92 - 72
B79 - 59
C88 - 33
Đáp án: C. 88 - 33
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hai phép đầu = 20; 88 − 33 = 55.
20Câu 20: 85 - 25 và 90 - 30 có cùng kết quả không?
A
BKhông
Đáp án: A. Có
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Cả hai đều bằng 60.
21Câu 21: Trong vườn có 75 cây nhãn và vải, trong đó 25 cây nhãn. Số cây vải là 75 - 25 = .
Đáp án: 50
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
75 − 25 = 50 cây.
22Câu 22: Một đống gạch có 86 viên, rô-bốt lấy 50 viên. Còn lại 86 - 50 = viên.
Đáp án: 36
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
86 − 50 = 36.
23Câu 23: Trên cây có 67 con chim, 24 con bay đi. Còn lại 67 - 24 = con.
Đáp án: 43
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
67 − 24 = 43.
24Câu 24: Giá sách có 95 quyển, học sinh mượn 52 quyển. Còn lại 95 - 52 = quyển.
Đáp án: 43
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
95 − 52 = 43.
25Câu 25: Có 84 quả bóng, đã bán 31 quả. Còn lại 84 - 31 = quả.
Đáp án: 53
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
84 − 31 = 53.
26Câu 26: Trong bể có 69 con cá, bé chuyển 27 con sang bể khác. Còn lại 69 - 27 = con.
Đáp án: 42
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
69 − 27 = 42.
27Câu 27: Hộp có 58 bút màu, trong đó 36 chiếc màu đỏ. Số chiếc không phải màu đỏ là 58 - 36 = .
Đáp án: 22
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
58 − 36 = 22.
28Câu 28: Có 93 cây giống, đã trồng 41 cây. Còn lại 93 - 41 = cây.
Đáp án: 52
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
93 − 41 = 52.
29Câu 29: Lan có 76 nhãn vở, đã dùng 32 nhãn. Lan còn 76 - 32 = nhãn.
Đáp án: 44
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
76 − 32 = 44.
30Câu 30: Có 88 chiếc kẹo, bé cho bạn 35 chiếc. Còn lại 88 - 35 = chiếc.
Đáp án: 53
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
88 − 35 = 53.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-32-phep-tru-so-co-hai-chu-so-cho-so-co-hai-chu-so