← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ sốToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
1Câu 1: 76 - 32 =
2Câu 2: 52 - 20 =
3Câu 3: 57 - 34 =
4Câu 4: 68 - 41 =
5Câu 5: 72 - 52 =
6Câu 6: 95 - 71 =
7Câu 7: 60 - 30 =
8Câu 8: 68 - 15 =
9Câu 9: 79 - 59 =
10Câu 10: 88 - 33 =
11Câu 11: Đặt tính rồi tính: 57 - 34 =
12Câu 12: Đặt tính rồi tính: 68 - 41 =
13Câu 13: Đặt tính rồi tính: 72 - 52 =
14Câu 14: Đặt tính rồi tính: 95 - 71 =
15Câu 15: Đặt tính rồi tính: 60 - 30 =
16Câu 16: Đặt tính rồi tính: 68 - 15 =
17Câu 17: Đặt tính rồi tính: 79 - 59 =
18Câu 18: Đặt tính rồi tính: 67 - 50 =
19Câu 19: Đặt tính rồi tính: 88 - 33 =
20Câu 20: Đặt tính rồi tính: 86 - 64 =
21Câu 21: 60 - 20 =
22Câu 22: 70 - 50 =
23Câu 23: 90 - 70 =
24Câu 24: 40 - 10 =
25Câu 25: 80 - 10 =
26Câu 26: 60 - 50 =
27Câu 27: 90 - 20 =
28Câu 28: 40 - 30 =
29Câu 29: 70 - 30 =
30Câu 30: 70 - 40 =
31Câu 31: Điền chữ số: 5 - 24 = 35
32Câu 32: Điền chữ số hàng chục: 7 - 51 = 46
33Câu 33: Điền hai chữ số: 68 - 2 = 5
34Câu 34: 74 - = 32
35Câu 35: - 21 = 43
36Câu 36: 96 - = 34
37Câu 37: - 33 = 55
38Câu 38: 90 - = 40
39Câu 39: 67 - = 24
40Câu 40: Điền số trừ: 85 - = 21
41Câu 41: 76 - 32 =
42Câu 42: Chọn phép tính có cùng kết quả với 76 - 32:
A54 - 10
B63 - 20
C72 - 30
43Câu 43: Chọn các phép tính có kết quả bằng 20:(chọn nhiều đáp án)
A92 - 72
B79 - 59
C68 - 41
D60 - 40
44Câu 44: 88 - 33 và 75 - 20 có cùng kết quả không?
A
BKhông
45Câu 45: Phép tính nào có cùng kết quả với 57 - 34?
A63 - 40
B68 - 40
C54 - 30
46Câu 46: Phép tính nào có cùng kết quả với 68 - 41?
A47 - 20
B57 - 20
C49 - 21
47Câu 47: Nối các phép tính có cùng kết quả:
86 - 64
95 - 71
60 - 30
70 - 40
77 - 53
99 - 77
48Câu 48: Chọn các phép tính có kết quả bằng 17:(chọn nhiều đáp án)
A67 - 50
B37 - 20
C57 - 30
D89 - 72
49Câu 49: Phép tính nào có kết quả khác hai phép tính còn lại?
A92 - 72
B79 - 59
C88 - 33
50Câu 50: 85 - 25 và 90 - 30 có cùng kết quả không?
A
BKhông
51Câu 51: Trong vườn có 75 cây nhãn và vải, trong đó 25 cây nhãn. Số cây vải là 75 - 25 = .
52Câu 52: Một đống gạch có 86 viên, rô-bốt lấy 50 viên. Còn lại 86 - 50 = viên.
53Câu 53: Trên cây có 67 con chim, 24 con bay đi. Còn lại 67 - 24 = con.
54Câu 54: Giá sách có 95 quyển, học sinh mượn 52 quyển. Còn lại 95 - 52 = quyển.
55Câu 55: Có 84 quả bóng, đã bán 31 quả. Còn lại 84 - 31 = quả.
56Câu 56: Trong bể có 69 con cá, bé chuyển 27 con sang bể khác. Còn lại 69 - 27 = con.
57Câu 57: Hộp có 58 bút màu, trong đó 36 chiếc màu đỏ. Số chiếc không phải màu đỏ là 58 - 36 = .
58Câu 58: Có 93 cây giống, đã trồng 41 cây. Còn lại 93 - 41 = cây.
59Câu 59: Lan có 76 nhãn vở, đã dùng 32 nhãn. Lan còn 76 - 32 = nhãn.
60Câu 60: Có 88 chiếc kẹo, bé cho bạn 35 chiếc. Còn lại 88 - 35 = chiếc.
61Câu 61: 47 + 20 =
62Câu 62: Dựa vào 47 + 20 = 67, tính 67 - 20 =
63Câu 63: 67 - 47 =
64Câu 64: 56 + 41 =
65Câu 65: Dựa vào 56 + 41 = 97, tính 97 - 56 =
66Câu 66: 97 - 41 =
67Câu 67: Chọn các phép tính đúng với ba số 20, 47, 67:(chọn nhiều đáp án)
A47 + 20 = 67
B20 + 47 = 67
C67 - 20 = 47
D67 - 47 = 20
E47 - 20 = 67
68Câu 68: 32 + = 76
69Câu 69: 54 + = 77
70Câu 70: Nếu 24 + 30 = 54 thì 54 - 30 = 24. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
71Câu 71: Điền dấu: 70 - 20 ⬜ 54 - 14
A>
B<
C=
72Câu 72: Điền dấu: 35 - 10 ⬜ 54 - 14
A>
B<
C=
73Câu 73: Điền dấu: 92 - 72 ⬜ 79 - 59
A>
B<
C=
74Câu 74: Điền dấu: 88 - 33 ⬜ 67 - 50
A>
B<
C=
75Câu 75: Phép tính nào có kết quả lớn nhất?
A70 - 20
B54 - 14
C35 - 10
76Câu 76: Bạn Nam tính: 68 - 41 = 37. Bạn Nam tính đúng hay sai?
AĐúng
BSai
77Câu 77: Bạn Mai tính: 88 - 33 = 55. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
78Câu 78: 85 - 64 = 21. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
79Câu 79: Các bạn cầm thẻ: Nam 65 - 41, Mai 89 - 60, Việt 58 - 30, Rô-bốt 67 - 36. Bạn nào có kết quả lớn nhất?
ANam
BMai
CViệt
DRô-bốt
80Câu 80: Ba rô-bốt cao A: 87 cm, B: 97 cm, C: 91 cm. Rô-bốt nào cao nhất?
ARô-bốt A
BRô-bốt B
CRô-bốt C
81Câu 81: Chuỗi phép tính: 85 - 25 = , rồi - 20 =
82Câu 82: Cây nấm ghi 85 - 50 có kết quả là .
83Câu 83: Cây nấm ghi 74 - 40 có kết quả là .
84Câu 84: Cây nấm ghi 88 - 82 có kết quả là .
85Câu 85: Cây nấm ghi 97 - 30 có kết quả là .
86Câu 86: Cây nấm ghi 42 - 30 có kết quả là .
87Câu 87: Cây nấm ghi 56 - 6 có kết quả là .
88Câu 88: Nếu xúc xắc hiện số 34, bé cần hái cây nấm nào?
ACây nấm 74 - 40
BCây nấm 85 - 50
CCây nấm 42 - 30
89Câu 89: Sắp xếp kết quả từ bé đến lớn: 88 - 82, 42 - 30, 74 - 40, 85 - 50
A. 88 - 82B. 42 - 30C. 74 - 40D. 85 - 50
Thứ tự đúng:
90Câu 90: Tính 76 - 32 = . Kết quả gồm chục và đơn vị.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-32-phep-tru-so-co-hai-chu-so-cho-so-co-hai-chu-so