← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ sốToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số
Luyện tập • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 76 - = 71
Đáp án: 5
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
76 − 71 = 5.
2Câu 2: 34 - = 30
Đáp án: 4
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
34 − 30 = 4.
3Câu 3: - 4 = 15
Đáp án: 19
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
15 + 4 = 19.
4Câu 4: - 2 = 33
Đáp án: 35
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
33 + 2 = 35.
5Câu 5: 66 - = 65
Đáp án: 1
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
66 − 65 = 1.
6Câu 6: - 5 = 73
Đáp án: 78
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
73 + 5 = 78.
7Câu 7: 93 - = 90
Đáp án: 3
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
93 − 90 = 3.
8Câu 8: 88 - = 83
Đáp án: 5
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
88 − 83 = 5.
9Câu 9: - 6 = 70
Đáp án: 76
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
70 + 6 = 76.
10Câu 10: - 7 = 70
Đáp án: 77
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
70 + 7 = 77.
11Câu 11: 98 - 3 =
Đáp án: 95
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
98 − 3 = 95.
12Câu 12: Phép tính nào có cùng kết quả với 98 - 3?
A96 - 1
B96 - 2
C95 - 1
Đáp án: A. 96 - 1
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
96 − 1 = 95.
13Câu 13: 66 - 5 =
Đáp án: 61
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
66 − 5 = 61.
14Câu 14: Phép tính nào có cùng kết quả với 66 - 5?
A65 - 4
B65 - 3
C64 - 4
Đáp án: A. 65 - 4
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
65 − 4 = 61.
15Câu 15: 77 - 7 =
Đáp án: 70
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
77 − 7 = 70.
16Câu 16: Phép tính nào có cùng kết quả với 77 - 7?
A76 - 6
B76 - 5
C75 - 4
Đáp án: A. 76 - 6
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
76 − 6 = 70.
17Câu 17: Nối các phép tính có cùng kết quả:
98 - 3
66 - 5
77 - 7
65 - 4
76 - 6
96 - 1
Đáp án: 98 - 3 → 96 - 1 ; 66 - 5 → 65 - 4 ; 77 - 7 → 76 - 6
Kỹ năng: Nối đúng cặp
98 − 3 = 96 − 1 = 95; 66 − 5 = 65 − 4 = 61; 77 − 7 = 76 − 6 = 70.
18Câu 18: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 45:(chọn nhiều đáp án)
A47 - 2
B49 - 4
C48 - 3
D46 - 2
Đáp án: A. 47 - 2 ; B. 49 - 4 ; C. 48 - 3
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
47 − 2 = 49 − 4 = 48 − 3 = 45; 46 − 2 = 44.
19Câu 19: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 50:(chọn nhiều đáp án)
A56 - 6
B53 - 3
C55 - 5
D54 - 3
Đáp án: A. 56 - 6 ; B. 53 - 3 ; C. 55 - 5
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
56 − 6 = 53 − 3 = 55 − 5 = 50; 54 − 3 = 51.
20Câu 20: Phép tính nào có kết quả khác các phép tính còn lại?
A68 - 3
B66 - 1
C69 - 4
D67 - 3
Đáp án: D. 67 - 3
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Ba phép đầu = 65; 67 − 3 = 64.
21Câu 21: Một xe buýt chở 29 hành khách, đến bến có 5 người xuống. Trên xe còn 29 - 5 = hành khách.
Đáp án: 24
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
29 − 5 = 24.
22Câu 22: Có 18 bạn rùa và thỏ, trong đó 8 bạn rùa. Số bạn thỏ là 18 - 8 = .
Đáp án: 10
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
18 − 8 = 10.
23Câu 23: Cây dừa có 48 quả, hái xuống 5 quả. Trên cây còn 48 - 5 = quả.
Đáp án: 43
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
48 − 5 = 43.
24Câu 24: Trên cành có 67 con chim, 5 con bay đi. Còn lại 67 - 5 = con.
Đáp án: 62
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
67 − 5 = 62.
25Câu 25: Lan có 95 nhãn vở, cho bạn 3 nhãn. Lan còn 95 - 3 = nhãn.
Đáp án: 92
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
95 − 3 = 92.
26Câu 26: Trong giỏ có 84 quả táo, bé lấy ra 4 quả. Còn lại 84 - 4 = quả.
Đáp án: 80
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
84 − 4 = 80.
27Câu 27: Lớp có 56 món đồ chơi, cô cất đi 6 món. Còn lại 56 - 6 = món.
Đáp án: 50
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
56 − 6 = 50.
28Câu 28: Giá sách có 73 quyển, có 3 quyển được mượn. Còn lại 73 - 3 = quyển.
Đáp án: 70
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
73 − 3 = 70.
29Câu 29: Có 39 quả bóng bay, 6 quả bay mất. Còn lại 39 - 6 = quả.
Đáp án: 33
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
39 − 6 = 33.
30Câu 30: Có 99 hạt cườm, bé dùng 9 hạt làm vòng. Còn lại 99 - 9 = hạt.
Đáp án: 90
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
99 − 9 = 90.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-31-phep-tru-so-co-hai-chu-so-cho-so-co-mot-chu-so