← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ sốToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số
Thử thách • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 59 - 2 = 57. Kết quả có lớn hơn 55 không?
A
BKhông
Đáp án: A. Có
Kỹ năng: Vận dụng
57 lớn hơn 55.
2Câu 2: 59 - 6 = 53. Kết quả có lớn hơn 55 không?
A
BKhông
Đáp án: B. Không
Kỹ năng: Vận dụng
53 bé hơn 55.
3Câu 3: 59 - 9 = 50. Kết quả có lớn hơn 55 không?
A
BKhông
Đáp án: B. Không
Kỹ năng: Vận dụng
50 bé hơn 55.
4Câu 4: 58 - 3 = 55. Kết quả có lớn hơn 55 không?
A
BKhông
Đáp án: B. Không
Kỹ năng: Vận dụng
Kết quả bằng 55, không lớn hơn 55.
5Câu 5: Điền dấu: 76 - 5 ⬜ 70
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
76 − 5 = 71, lớn hơn 70.
6Câu 6: Điền dấu: 34 - 4 ⬜ 30
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
34 − 4 = 30, bằng 30.
7Câu 7: Điền dấu: 88 - 5 ⬜ 80
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
88 − 5 = 83, lớn hơn 80.
8Câu 8: Điền dấu: 35 - 2 ⬜ 34
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
35 − 2 = 33, bé hơn 34.
9Câu 9: Điền dấu: 99 - 9 ⬜ 90
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
99 − 9 = 90, bằng 90.
10Câu 10: Điền dấu: 66 - 1 ⬜ 66
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
66 − 1 = 65, bé hơn 66.
11Câu 11: 53 + 4 =
Đáp án: 57
Kỹ năng: Vận dụng
53 + 4 = 57.
12Câu 12: Dựa vào 53 + 4 = 57, tính 57 - 4 =
Đáp án: 53
Kỹ năng: Vận dụng
57 − 4 = 53.
13Câu 13: 65 + 3 =
Đáp án: 68
Kỹ năng: Vận dụng
65 + 3 = 68.
14Câu 14: Dựa vào 65 + 3 = 68, tính 68 - 3 =
Đáp án: 65
Kỹ năng: Vận dụng
68 − 3 = 65.
15Câu 15: 95 + 2 =
Đáp án: 97
Kỹ năng: Vận dụng
95 + 2 = 97.
16Câu 16: 97 - 2 =
Đáp án: 95
Kỹ năng: Vận dụng
97 − 2 = 95.
17Câu 17: Chuỗi phép tính: 59 - 2 = , rồi - 4 =
Đáp án: 57 ; 53
Kỹ năng: Vận dụng
59 − 2 = 57; 57 − 4 = 53.
18Câu 18: Chuỗi phép tính: 43 + 5 = , rồi - 7 =
Đáp án: 48 ; 41
Kỹ năng: Vận dụng
43 + 5 = 48; 48 − 7 = 41.
19Câu 19: Tìm số thích hợp: + 5 = 76
Đáp án: 71
Kỹ năng: Vận dụng
76 − 5 = 71.
20Câu 20: Tìm số thích hợp: + 4 = 56
Đáp án: 52
Kỹ năng: Vận dụng
56 − 4 = 52.
21Câu 21: Xúc xắc có 3 chấm ở mặt trên. Tính 49 - 3 =
Đáp án: 46
Kỹ năng: Vận dụng
49 − 3 = 46.
22Câu 22: Khi gieo được 3 chấm, bé cần lấy đồ chơi ghi số nào?
AĐồ chơi ghi số 46
BĐồ chơi ghi số 45
CĐồ chơi ghi số 43
Đáp án: A. Đồ chơi ghi số 46
Kỹ năng: Vận dụng
49 − 3 = 46.
23Câu 23: Trong các phép tính 49 - 3, 49 - 5, 49 - 6, phép tính nào có kết quả lớn nhất?
A49 - 3
B49 - 5
C49 - 6
Đáp án: A. 49 - 3
Kỹ năng: Vận dụng
49 − 3 = 46 lớn nhất.
24Câu 24: Trong ba phép tính trên, phép tính nào có kết quả bé nhất?
A49 - 3
B49 - 5
C49 - 6
Đáp án: C. 49 - 6
Kỹ năng: Vận dụng
49 − 6 = 43 bé nhất.
25Câu 25: Tính rồi sắp xếp kết quả từ bé đến lớn: 98 - 3, 66 - 5, 77 - 7
A. 98 - 3B. 66 - 5C. 77 - 7
Thứ tự đúng:
Đáp án: 66 - 5 → 77 - 7 → 98 - 3
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
66 − 5 = 61; 77 − 7 = 70; 98 − 3 = 95.
26Câu 26: Tìm số bị trừ: - 5 = 43
Đáp án: 48
Kỹ năng: Vận dụng
43 + 5 = 48.
27Câu 27: Tính hai bước: 78 - 5 - 3 =
Đáp án: 70
Kỹ năng: Vận dụng
78 − 5 = 73; 73 − 3 = 70.
28Câu 28: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 45:(chọn nhiều đáp án)
A47 - 2
B49 - 4
C48 - 3
D46 - 2
Đáp án: A. 47 - 2 ; B. 49 - 4 ; C. 48 - 3
Kỹ năng: Vận dụng
47 − 2 = 49 − 4 = 48 − 3 = 45; 46 − 2 = 44.
29Câu 29: Bạn Nam tính: 88 - 5 = 73. Bạn Nam tính đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Vận dụng
Phép tính đúng là 88 − 5 = 83.
30Câu 30: Tính 93 - 3 = . Kết quả gồm chục và đơn vị.
Đáp án: 90 ; 9 ; 0
Kỹ năng: Vận dụng
93 − 3 = 90, gồm 9 chục 0 đơn vị (trừ không nhớ vì 3 − 3 = 0).
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-31-phep-tru-so-co-hai-chu-so-cho-so-co-mot-chu-so