← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ sốToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
1Câu 1: 76 - 5 =
2Câu 2: 34 - 4 =
3Câu 3: 19 - 4 =
4Câu 4: 35 - 2 =
5Câu 5: 66 - 1 =
6Câu 6: 78 - 5 =
7Câu 7: 93 - 3 =
8Câu 8: 18 - 5 =
9Câu 9: 46 - 4 =
10Câu 10: 75 - 3 =
11Câu 11: Đặt tính rồi tính: 99 - 9 =
12Câu 12: Đặt tính rồi tính: 47 - 2 =
13Câu 13: Đặt tính rồi tính: 56 - 6 =
14Câu 14: Đặt tính rồi tính: 88 - 5 =
15Câu 15: Đặt tính rồi tính: 49 - 3 =
16Câu 16: Đặt tính rồi tính: 57 - 4 =
17Câu 17: Đặt tính rồi tính: 68 - 3 =
18Câu 18: Đặt tính rồi tính: 97 - 2 =
19Câu 19: Đặt tính rồi tính: 59 - 2 =
20Câu 20: Đặt tính rồi tính: 65 - 4 =
21Câu 21: Tính 35 - 2 bằng cách đếm lùi: 35 → 34 →
22Câu 22: Tính 18 - 3: 18 → 17 → 16 →
23Câu 23: Tính 16 - 4: 16 → 15 → 14 → 13 →
24Câu 24: Tính 52 - 2: 52 → 51 →
25Câu 25: Tính 67 - 5 bằng cách đếm lùi 5 số. Kết quả là .
26Câu 26: 84 - 4 =
27Câu 27: 39 - 6 =
28Câu 28: 73 - 3 =
29Câu 29: 96 - 5 =
30Câu 30: 28 - 7 =
31Câu 31: 76 - = 71
32Câu 32: 34 - = 30
33Câu 33: - 4 = 15
34Câu 34: - 2 = 33
35Câu 35: 66 - = 65
36Câu 36: - 5 = 73
37Câu 37: 93 - = 90
38Câu 38: 88 - = 83
39Câu 39: - 6 = 70
40Câu 40: - 7 = 70
41Câu 41: 98 - 3 =
42Câu 42: Phép tính nào có cùng kết quả với 98 - 3?
A96 - 1
B96 - 2
C95 - 1
43Câu 43: 66 - 5 =
44Câu 44: Phép tính nào có cùng kết quả với 66 - 5?
A65 - 4
B65 - 3
C64 - 4
45Câu 45: 77 - 7 =
46Câu 46: Phép tính nào có cùng kết quả với 77 - 7?
A76 - 6
B76 - 5
C75 - 4
47Câu 47: Nối các phép tính có cùng kết quả:
98 - 3
66 - 5
77 - 7
65 - 4
76 - 6
96 - 1
48Câu 48: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 45:(chọn nhiều đáp án)
A47 - 2
B49 - 4
C48 - 3
D46 - 2
49Câu 49: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 50:(chọn nhiều đáp án)
A56 - 6
B53 - 3
C55 - 5
D54 - 3
50Câu 50: Phép tính nào có kết quả khác các phép tính còn lại?
A68 - 3
B66 - 1
C69 - 4
D67 - 3
51Câu 51: Một xe buýt chở 29 hành khách, đến bến có 5 người xuống. Trên xe còn 29 - 5 = hành khách.
52Câu 52: Có 18 bạn rùa và thỏ, trong đó 8 bạn rùa. Số bạn thỏ là 18 - 8 = .
53Câu 53: Cây dừa có 48 quả, hái xuống 5 quả. Trên cây còn 48 - 5 = quả.
54Câu 54: Trên cành có 67 con chim, 5 con bay đi. Còn lại 67 - 5 = con.
55Câu 55: Lan có 95 nhãn vở, cho bạn 3 nhãn. Lan còn 95 - 3 = nhãn.
56Câu 56: Trong giỏ có 84 quả táo, bé lấy ra 4 quả. Còn lại 84 - 4 = quả.
57Câu 57: Lớp có 56 món đồ chơi, cô cất đi 6 món. Còn lại 56 - 6 = món.
58Câu 58: Giá sách có 73 quyển, có 3 quyển được mượn. Còn lại 73 - 3 = quyển.
59Câu 59: Có 39 quả bóng bay, 6 quả bay mất. Còn lại 39 - 6 = quả.
60Câu 60: Có 99 hạt cườm, bé dùng 9 hạt làm vòng. Còn lại 99 - 9 = hạt.
61Câu 61: 59 - 2 = 57. Kết quả có lớn hơn 55 không?
A
BKhông
62Câu 62: 59 - 6 = 53. Kết quả có lớn hơn 55 không?
A
BKhông
63Câu 63: 59 - 9 = 50. Kết quả có lớn hơn 55 không?
A
BKhông
64Câu 64: 58 - 3 = 55. Kết quả có lớn hơn 55 không?
A
BKhông
65Câu 65: Điền dấu: 76 - 5 ⬜ 70
A>
B<
C=
66Câu 66: Điền dấu: 34 - 4 ⬜ 30
A>
B<
C=
67Câu 67: Điền dấu: 88 - 5 ⬜ 80
A>
B<
C=
68Câu 68: Điền dấu: 35 - 2 ⬜ 34
A>
B<
C=
69Câu 69: Điền dấu: 99 - 9 ⬜ 90
A>
B<
C=
70Câu 70: Điền dấu: 66 - 1 ⬜ 66
A>
B<
C=
71Câu 71: 53 + 4 =
72Câu 72: Dựa vào 53 + 4 = 57, tính 57 - 4 =
73Câu 73: 65 + 3 =
74Câu 74: Dựa vào 65 + 3 = 68, tính 68 - 3 =
75Câu 75: 95 + 2 =
76Câu 76: 97 - 2 =
77Câu 77: Chuỗi phép tính: 59 - 2 = , rồi - 4 =
78Câu 78: Chuỗi phép tính: 43 + 5 = , rồi - 7 =
79Câu 79: Tìm số thích hợp: + 5 = 76
80Câu 80: Tìm số thích hợp: + 4 = 56
81Câu 81: Xúc xắc có 3 chấm ở mặt trên. Tính 49 - 3 =
82Câu 82: Khi gieo được 3 chấm, bé cần lấy đồ chơi ghi số nào?
AĐồ chơi ghi số 46
BĐồ chơi ghi số 45
CĐồ chơi ghi số 43
83Câu 83: Trong các phép tính 49 - 3, 49 - 5, 49 - 6, phép tính nào có kết quả lớn nhất?
A49 - 3
B49 - 5
C49 - 6
84Câu 84: Trong ba phép tính trên, phép tính nào có kết quả bé nhất?
A49 - 3
B49 - 5
C49 - 6
85Câu 85: Tính rồi sắp xếp kết quả từ bé đến lớn: 98 - 3, 66 - 5, 77 - 7
A. 98 - 3B. 66 - 5C. 77 - 7
Thứ tự đúng:
86Câu 86: Tìm số bị trừ: - 5 = 43
87Câu 87: Tính hai bước: 78 - 5 - 3 =
88Câu 88: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 45:(chọn nhiều đáp án)
A47 - 2
B49 - 4
C48 - 3
D46 - 2
89Câu 89: Bạn Nam tính: 88 - 5 = 73. Bạn Nam tính đúng hay sai?
AĐúng
BSai
90Câu 90: Tính 93 - 3 = . Kết quả gồm chục và đơn vị.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-31-phep-tru-so-co-hai-chu-so-cho-so-co-mot-chu-so