← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ sốToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
1Câu 1: 32 + 15 =
2Câu 2: 24 + 30 =
3Câu 3: 41 + 11 =
4Câu 4: 15 + 30 =
5Câu 5: 56 + 31 =
6Câu 6: 60 + 29 =
7Câu 7: 13 + 21 =
8Câu 8: 34 + 40 =
9Câu 9: 10 + 47 =
10Câu 10: 23 + 54 =
11Câu 11: Đặt tính rồi tính: 41 + 11 =
12Câu 12: Đặt tính rồi tính: 15 + 30 =
13Câu 13: Đặt tính rồi tính: 56 + 31 =
14Câu 14: Đặt tính rồi tính: 60 + 29 =
15Câu 15: Đặt tính rồi tính: 13 + 21 =
16Câu 16: Đặt tính rồi tính: 15 + 64 =
17Câu 17: Đặt tính rồi tính: 83 + 15 =
18Câu 18: Đặt tính rồi tính: 61 + 35 =
19Câu 19: Đặt tính rồi tính: 58 + 41 =
20Câu 20: Đặt tính rồi tính: 39 + 40 =
21Câu 21: 32 + 15: 2 cộng 5 bằng 7; 3 cộng 1 bằng 4. Kết quả là .
22Câu 22: 24 + 30: 4 cộng 0 bằng 4; 2 cộng 3 bằng 5. Kết quả là .
23Câu 23: 41 + 11: 1 cộng 1 bằng 2; 4 cộng 1 bằng 5. Kết quả là .
24Câu 24: 10 + 47: 0 cộng 7 bằng 7; 1 cộng 4 bằng 5. Kết quả là .
25Câu 25: 23 + 54: 3 cộng 4 bằng 7; 2 cộng 5 bằng 7. Kết quả là .
26Câu 26: 61 + 35: 1 cộng 5 bằng 6; 6 cộng 3 bằng 9. Kết quả là .
27Câu 27: 58 + 41: 8 cộng 1 bằng 9; 5 cộng 4 bằng 9. Kết quả là .
28Câu 28: 34 + 40: 4 cộng 0 bằng 4; 3 cộng 4 bằng 7. Kết quả là .
29Câu 29: 70 + 10: 0 cộng 0 bằng 0; 7 cộng 1 bằng 8. Kết quả là .
30Câu 30: 20 + 50: 0 cộng 0 bằng 0; 2 cộng 5 bằng 7. Kết quả là .
31Câu 31: 30 + 20 =
32Câu 32: 10 + 50 =
33Câu 33: 20 + 40 =
34Câu 34: 30 + 30 =
35Câu 35: 30 + 40 =
36Câu 36: 40 + 30 =
37Câu 37: 20 + 50 =
38Câu 38: 10 + 20 =
39Câu 39: 10 + 30 =
40Câu 40: 10 + 40 =
41Câu 41: 32 + = 47
42Câu 42: 24 + = 54
43Câu 43: + 21 = 34
44Câu 44: 15 + = 79
45Câu 45: 34 + = 74
46Câu 46: + 15 = 98
47Câu 47: 10 + = 57
48Câu 48: 23 + = 77
49Câu 49: 61 + = 96
50Câu 50: 58 + = 99
51Câu 51: Nối phép tính với kết quả đúng:
39 + 40
60 + 7
80 + 10
67
79
90
52Câu 52: Nối phép tính với kết quả đúng:
41 + 11
32 + 15
24 + 30
47
52
54
53Câu 53: Nối phép tính với kết quả đúng:
10 + 47
23 + 54
58 + 41
57
77
99
54Câu 54: Phép tính nào cho kết quả bé nhất?
A2 + 40
B80 + 3
C70 + 10
55Câu 55: Phép tính nào cho kết quả lớn nhất?
A2 + 40
B80 + 3
C70 + 10
56Câu 56: Chọn kết quả đúng của 70 + 10:
A80
B70
C90
57Câu 57: Chọn kết quả đúng của 15 + 64:
A69
B79
C89
58Câu 58: Chọn kết quả đúng của 83 + 15:
A98
B88
C96
59Câu 59: Chọn kết quả đúng của 61 + 35:
A86
B96
C94
60Câu 60: Chọn kết quả đúng của 58 + 41:
A89
B99
C97
61Câu 61: Điền dấu: 41 + 11 ⬜ 52
A>
B<
C=
62Câu 62: Điền dấu: 15 + 30 ⬜ 46
A>
B<
C=
63Câu 63: Điền dấu: 56 + 31 ⬜ 87
A>
B<
C=
64Câu 64: Điền dấu: 60 + 29 ⬜ 88
A>
B<
C=
65Câu 65: Điền dấu: 13 + 21 ⬜ 34
A>
B<
C=
66Câu 66: Điền dấu: 15 + 64 ⬜ 80
A>
B<
C=
67Câu 67: Điền dấu: 34 + 40 ⬜ 75
A>
B<
C=
68Câu 68: Điền dấu: 83 + 15 ⬜ 98
A>
B<
C=
69Câu 69: Điền dấu: 10 + 47 ⬜ 58
A>
B<
C=
70Câu 70: Điền dấu: 61 + 35 ⬜ 58 + 41
A>
B<
C=
71Câu 71: Hai cây cà chua: một cây 10 quả, một cây 26 quả. Cả hai cây có 10 + 26 = quả.
72Câu 72: Trên cây có 15 con chim, thêm 24 con bay đến. Có tất cả 15 + 24 = con.
73Câu 73: Tìm chỗ đỗ cho máy bay: 39 + 40 = ; 60 + 7 = ; 80 + 10 = .
74Câu 74: Kết quả từng quả xoài: 2 + 40 = ; 80 + 3 = ; 70 + 10 = .
75Câu 75: Quả xoài nào có kết quả lớn nhất?
A2 + 40
B80 + 3
C70 + 10
76Câu 76: Quả xoài nào có kết quả bé nhất?
A2 + 40
B80 + 3
C70 + 10
77Câu 77: Lá số: 30 + 23 =
78Câu 78: Lá số: 30 + 12 =
79Câu 79: Lá số: 11 + 22 =
80Câu 80: Thư viện có 20 quyển truyện, cô mang đến thêm 34 quyển. Có tất cả 20 + 34 = quyển.
81Câu 81: Tính rồi sắp xếp từ bé đến lớn: 13 + 21, 10 + 47, 24 + 30
A. 13 + 21B. 10 + 47C. 24 + 30
Thứ tự đúng:
82Câu 82: Tính rồi sắp xếp từ lớn đến bé: 15 + 64, 34 + 40, 61 + 35
A. 15 + 64B. 34 + 40C. 61 + 35
Thứ tự đúng:
83Câu 83: Tìm phép tính có kết quả bằng 98:
A83 + 15
B58 + 41
C41 + 11
84Câu 84: Tìm phép tính có kết quả bằng 99:
A61 + 35
B58 + 41
C15 + 64
85Câu 85: + 30 = 54
86Câu 86: + 40 = 79
87Câu 87: 80 + = 90
88Câu 88: Phép tính nào đúng?
A41 + 11 = 53
B24 + 30 = 54
C13 + 21 = 35
89Câu 89: Lớp 1A có 32 bạn, lớp 1B có 15 bạn. Cả hai lớp có 32 + 15 = bạn.
90Câu 90: Buổi sáng bán 24 cái bánh, buổi chiều bán 30 cái. Cả ngày bán 24 + 30 = cái.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-30-phep-cong-so-co-hai-chu-so-voi-so-co-hai-chu-so