← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 30. Ôn tập số thập phânToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 30. Ôn tập số thập phân
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Đọc số 35,407.
ABa mươi lăm phẩy bốn trăm linh bảy
BBa mươi lăm phẩy bốn không bảy
CBa lăm phẩy bốn trăm bảy mươi
DBa mươi lăm phẩy bốn nghìn linh bảy
Đáp án: A. Ba mươi lăm phẩy bốn trăm linh bảy
Kỹ năng: Cả bài
Phần thập phân 407 đọc là "bốn trăm linh bảy".
2Câu 2: Viết số "Một trăm linh hai phẩy không tám".
A102,08
B120,08
C102,8
D102,008
Đáp án: A. 102,08
Kỹ năng: Cả bài
Một trăm linh hai = 102; phần thập phân "không tám" = 08.
3Câu 3: Trong số 18,63, phần nguyên và phần thập phân là gì?
APhần nguyên 18; phần thập phân gồm chữ số 6 và 3
BPhần nguyên 63; phần thập phân là 18
CPhần nguyên 1; phần thập phân 863
DPhần nguyên 186; phần thập phân 3
Đáp án: A. Phần nguyên 18; phần thập phân gồm chữ số 6 và 3
Kỹ năng: Cả bài
Trước dấu phẩy là phần nguyên (18), sau dấu phẩy là phần thập phân (6 và 3).
4Câu 4: Trong số 48,735, chữ số 7 có giá trị bao nhiêu?
A710 (= 0,7)
B7100 (= 0,07)
C7 (= 7)
D71000 (= 0,007)
Đáp án: A. 710 (= 0,7)
Kỹ năng: Cả bài
Chữ số 7 ở hàng phần mười nên có giá trị 710 = 0,7.
5Câu 5: Viết 0,46 dưới dạng phân số thập phân.
A46100
B4610
C461000
D4100
Đáp án: A. 46100
Kỹ năng: Cả bài
0,46 có hai chữ số phần thập phân nên mẫu số là 100: 46100.
6Câu 6: Viết phân số thập phân 3051000 thành số thập phân.
A0,305
B3,05
C0,0305
D0,35
Đáp án: A. 0,305
Kỹ năng: Cả bài
Mẫu 1000 nên phần thập phân có 3 chữ số: 3051000 = 0,305.
7Câu 7: Điền dấu thích hợp: 5,08 ☐ 5,8
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Phần nguyên bằng nhau; so hàng phần mười 0 < 8 nên 5,08 < 5,8.
8Câu 8: Điền dấu thích hợp: 7,40 ☐ 7,4
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân không đổi giá trị: 7,40 = 7,4.
9Câu 9: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 3,5; 3,05; 3,55; 3,505.
A3,05; 3,5; 3,505; 3,55
B3,5; 3,05; 3,55; 3,505
C3,05; 3,505; 3,5; 3,55
D3,55; 3,505; 3,5; 3,05
Đáp án: A. 3,05; 3,5; 3,505; 3,55
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
So sánh lần lượt: 3,05 < 3,5 (=3,500) < 3,505 < 3,55.
10Câu 10: Làm tròn 12,67 đến hàng đơn vị.
A13
B12
C12,7
D14
Đáp án: A. 13
Kỹ năng: Cả bài
Chữ số phần mười là 6 ≥ 5 nên làm tròn lên: 12,67 ≈ 13.
11Câu 11: Làm tròn 8,746 đến hàng phần mười.
A8,7
B8,8
C8,75
D8,6
Đáp án: A. 8,7
Kỹ năng: Cả bài
Chữ số phần trăm là 4 < 5 nên giữ nguyên: 8,746 ≈ 8,7.
12Câu 12: Làm tròn 8,746 đến hàng phần trăm.
A8,75
B8,74
C8,7
D8,80
Đáp án: A. 8,75
Kỹ năng: Cả bài
Chữ số phần nghìn là 6 ≥ 5 nên làm tròn lên: 8,746 ≈ 8,75.
13Câu 13: Phân tích số 45,308 theo các hàng.
A40 + 5 + 310 + 81000
B40 + 5 + 310 + 8100
C40 + 5 + 3100 + 81000
D45 + 310 + 8100
Đáp án: A. 40 + 5 + 310 + 81000
Kỹ năng: Cả bài
45,308 = 40 + 5 + 3 phần mười + 0 phần trăm + 8 phần nghìn = 40 + 5 + 310 + 81000.
14Câu 14: Viết số gồm 7 chục, 2 đơn vị, 4 phần mười, 6 phần trăm, 9 phần nghìn.
A72,469
B72,649
C72,496
D720,469
Đáp án: A. 72,469
Kỹ năng: Cả bài
Phần nguyên 72; phần thập phân lần lượt 4, 6, 9 nên là 72,469.
15Câu 15: Số thập phân nhỏ nhất có 2 chữ số ở phần thập phân và lớn hơn 6,38 là số nào?
A6,39
B6,40
C6,381
D6,38
Đáp án: A. 6,39
Kỹ năng: Cả bài
Với 2 chữ số phần thập phân, số liền sau 6,38 là 6,39.
16Câu 16: Số thập phân lớn nhất có 1 chữ số ở phần thập phân và bé hơn 9,5 là số nào?
A9,4
B9,49
C9,5
D9,3
Đáp án: A. 9,4
Kỹ năng: Cả bài
Với 1 chữ số phần thập phân, số lớn nhất còn bé hơn 9,5 là 9,4.
17Câu 17: Cho 4,2x > 4,25 (x là chữ số ở hàng phần trăm). Chữ số x có thể là?
A6, 7, 8 hoặc 9
B5, 6, 7, 8 hoặc 9
C7, 8 hoặc 9
D0, 1, 2, 3 hoặc 4
Đáp án: A. 6, 7, 8 hoặc 9
Kỹ năng: Cả bài
Cần x > 5 nên x nhận 6, 7, 8 hoặc 9.
18Câu 18: Cho 7,x4 < 7,54 (x là chữ số ở hàng phần mười). Chữ số x có thể là?
A0, 1, 2, 3 hoặc 4
B0, 1, 2 hoặc 3
C5, 6, 7, 8 hoặc 9
D0, 1, 2, 3, 4 hoặc 5
Đáp án: A. 0, 1, 2, 3 hoặc 4
Kỹ năng: Cả bài
Cần x < 5 nên x nhận 0, 1, 2, 3 hoặc 4.
19Câu 19: Viết số thích hợp: 3 m 45 cm = ☐ m
A3,45
B3,045
C3,405
D34,5
Đáp án: A. 3,45
Kỹ năng: Cả bài
45 cm = 45100 m = 0,45 m nên 3 m 45 cm = 3,45 m.
20Câu 20: Viết số thích hợp: 2 kg 75 g = ☐ kg
A2,075
B2,75
C2,0075
D20,75
Đáp án: A. 2,075
Kỹ năng: Cả bài
75 g = 751000 kg = 0,075 kg nên 2 kg 75 g = 2,075 kg.
21Câu 21: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 4,005; 4,05; 4,5; 4,055; 4,505.
A4,005; 4,05; 4,055; 4,5; 4,505
B4,005; 4,05; 4,5; 4,055; 4,505
C4,05; 4,005; 4,055; 4,5; 4,505
D4,505; 4,5; 4,055; 4,05; 4,005
Đáp án: A. 4,005; 4,05; 4,055; 4,5; 4,505
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
So sánh: 4,005 < 4,05 < 4,055 < 4,5 < 4,505.
22Câu 22: Dùng ba chữ số 0, 3, 7 làm phần thập phân, phần nguyên là 5. Viết số lớn nhất có thể.
A5,730
B5,703
C5,073
D5,037
Đáp án: A. 5,730
Kỹ năng: Cả bài
Muốn lớn nhất, xếp chữ số lớn ở hàng cao: phần thập phân 730 nên số là 5,730.
23Câu 23: Dùng ba chữ số 0, 4, 8 làm phần thập phân, phần nguyên là 2. Viết số nhỏ nhất có thể.
A2,048
B2,084
C2,408
D2,480
Đáp án: A. 2,048
Kỹ năng: Cả bài
Muốn nhỏ nhất, xếp chữ số bé ở hàng cao: phần thập phân 048 nên số là 2,048.
24Câu 24: Viết số gồm 25 đơn vị, 6 phần mười, 0 phần trăm, 3 phần nghìn.
A25,603
B25,63
C25,063
D2,563
Đáp án: A. 25,603
Kỹ năng: Cả bài
Phần nguyên 25; phần thập phân lần lượt 6, 0, 3 nên là 25,603.
25Câu 25: Có bao nhiêu số thập phân có 2 chữ số ở phần thập phân mà khi làm tròn đến hàng phần mười được 7,4?
A10 số
B9 số
C5 số
D11 số
Đáp án: A. 10 số
Kỹ năng: Cả bài
Từ 7,35 đến 7,44 gồm: 7,35; 7,36; ...; 7,44 — tất cả 10 số.
26Câu 26: Làm tròn 12,468 m đến xăng-ti-mét gần nhất (2 chữ số phần thập phân).
A12,47 m
B12,46 m
C12,5 m
D12,468 m
Đáp án: A. 12,47 m
Kỹ năng: Cả bài
Chữ số phần nghìn là 8 ≥ 5 nên làm tròn lên: 12,468 ≈ 12,47 m.
27Câu 27: Ba túi gạo nặng: túi 1 là 3,275 kg; túi 2 là 3 kg 250 g; túi 3 là 3,205 kg. Sắp xếp từ nhẹ đến nặng.
ATúi thứ ba; túi thứ hai; túi thứ nhất
BTúi thứ nhất; túi thứ hai; túi thứ ba
CTúi thứ hai; túi thứ ba; túi thứ nhất
DTúi thứ nhất; túi thứ ba; túi thứ hai
Đáp án: A. Túi thứ ba; túi thứ hai; túi thứ nhất
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Túi 2 = 3,25 kg. So sánh: 3,205 < 3,25 < 3,275 nên túi 3 < túi 2 < túi 1.
28Câu 28: Tính: 12,5 + 7,35 − 4,85 = ?
A15
B14,9
C24,7
D10
Đáp án: A. 15
Kỹ năng: Cả bài
12,5 + 7,35 = 19,85; 19,85 − 4,85 = 15.
29Câu 29: Tính: (4,8 × 2,5) : 0,6 = ?
A20
B12
C2
D200
Đáp án: A. 20
Kỹ năng: Cả bài
4,8 × 2,5 = 12; 12 : 0,6 = 20.
30Câu 30: Bình có 12,5 lít nước. Người ta rót ra lần đầu 3,75 lít, lần sau 2,625 lít. Hỏi trong bình còn bao nhiêu lít?
A6,125 lít
B6,375 lít
C5,125 lít
D6,25 lít
Đáp án: A. 6,125 lít
Kỹ năng: Cả bài
Rót ra 3,75 + 2,625 = 6,375 lít; còn lại 12,5 − 6,375 = 6,125 lít.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-30-on-tap-so-thap-phan