← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 3. Ôn tập phân sốToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 3. Ôn tập phân số
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Phân số 37 đọc là gì?
ABa phần bảy
BBảy phần ba
CBa phần bảy mươi
DBa, bảy
Đáp án: A. Ba phần bảy
Kỹ năng: Cả bài
Phân số 37 đọc là "ba phần bảy".
2Câu 2: Viết phân số "Năm phần chín".
A59
B95
C56
D49
Đáp án: A. 59
Kỹ năng: Cả bài
"Năm phần chín" viết là 59 (tử số 5, mẫu số 9).
3Câu 3: Trong phân số 712, đâu là tử số và mẫu số?
ATử số 7, mẫu số 12
BTử số 12, mẫu số 7
CTử số 7, mẫu số 7
DTử số 12, mẫu số 12
Đáp án: A. Tử số 7, mẫu số 12
Kỹ năng: Cả bài
Số trên gạch ngang là tử số (7), số dưới là mẫu số (12).
4Câu 4: Phân số nào bé hơn 1?
A85
B66
C49
D117
Đáp án: C. 49
Kỹ năng: Cả bài
Phân số bé hơn 1 khi tử số bé hơn mẫu số: 4 < 9 nên 49 < 1.
5Câu 5: Phân số nào bằng 1?
A56
B88
C97
D310
Đáp án: B. 88
Kỹ năng: Cả bài
Phân số bằng 1 khi tử số bằng mẫu số: 88 = 1.
6Câu 6: Phân số nào lớn hơn 1?
A27
B69
C55
D94
Đáp án: D. 94
Kỹ năng: Cả bài
Phân số lớn hơn 1 khi tử số lớn hơn mẫu số: 9 > 4 nên 94 > 1.
7Câu 7: Viết thương 5 : 8 dưới dạng phân số.
A58
B85
C40
D138
Đáp án: A. 58
Kỹ năng: Cả bài
5 : 8 = 58 (số bị chia là tử số, số chia là mẫu số).
8Câu 8: Tìm số thích hợp: 35 = 6/□
A10
B8
C11
D30
Đáp án: A. 10
Kỹ năng: Cả bài
6 = 3 × 2 nên nhân cả mẫu với 2: 5 × 2 = 10. Vậy 35 = 610.
9Câu 9: Rút gọn phân số 612.
A12
B23
C36
D24
Đáp án: A. 12
Kỹ năng: Cả bài
Chia cả tử và mẫu cho 6: 612 = 12.
10Câu 10: Quy đồng mẫu số hai phân số 1314.
A412312
B312412
C112112
D4737
Đáp án: A. 412312
Kỹ năng: Cả bài
Mẫu số chung 12: 13 = 412; 14 = 312.
11Câu 11: Tìm số thích hợp: 47 = □/21
A12
B3
C21
D14
Đáp án: A. 12
Kỹ năng: Cả bài
21 = 7 × 3 nên tử số 4 × 3 = 12. Vậy 47 = 1221.
12Câu 12: Tìm số thích hợp: 1525 = 3/□
A5
B3
C15
D25
Đáp án: A. 5
Kỹ năng: Cả bài
Chia cả tử và mẫu cho 5: 1525 = 35. Vậy mẫu số là 5.
13Câu 13: Rút gọn phân số 1824.
A34
B23
C68
D912
Đáp án: A. 34
Kỹ năng: Cả bài
Chia cả tử và mẫu cho 6: 1824 = 34.
14Câu 14: Rút gọn phân số 3549.
A57
B75
C59
D3549
Đáp án: A. 57
Kỹ năng: Cả bài
Chia cả tử và mẫu cho 7: 3549 = 57.
15Câu 15: Quy đồng mẫu số 2534 (mẫu số chung 20).
A8201520
B1520820
C220320
D10201220
Đáp án: A. 8201520
Kỹ năng: Cả bài
25 = 820 (×4); 34 = 1520 (×5).
16Câu 16: Điền dấu thích hợp: 5838
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Cùng mẫu số, so tử số: 5 > 3 nên 58 > 38.
17Câu 17: Điền dấu thích hợp: 4749
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Cùng tử số, mẫu bé hơn thì lớn hơn: 7 < 9 nên 47 > 49.
18Câu 18: So sánh 3456 rồi điền dấu: 3456
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Quy đồng: 34 = 912; 56 = 1012. Vì 9 < 10 nên 34 < 56.
19Câu 19: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: 59; 29; 89; 49
A29; 49; 59; 89
B89; 59; 49; 29
C29; 59; 49; 89
D49; 29; 89; 59
Đáp án: A. 29; 49; 59; 89
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Cùng mẫu số, so tử số tăng dần: 2 < 4 < 5 < 8.
20Câu 20: Viết hỗn số 2 35 dưới dạng phân số.
A135
B115
C65
D105
Đáp án: A. 135
Kỹ năng: Cả bài
2 35 = (2 × 5 + 3)/5 = 135.
21Câu 21: Viết phân số 174 dưới dạng hỗn số.
A4 14
B4 34
C3 14
D1 44
Đáp án: A. 4 14
Kỹ năng: Cả bài
17 : 4 = 4 dư 1 nên 174 = 4 14.
22Câu 22: Phân số nào bằng 35?
A615
B915
C1225
D1530
Đáp án: B. 915
Kỹ năng: Cả bài
915 rút gọn (chia 3) được 35.
23Câu 23: Rút gọn phân số 7296 về tối giản.
A34
B43
C23
D68
Đáp án: A. 34
Kỹ năng: Cả bài
Chia cả tử và mẫu cho 24: 7296 = 34.
24Câu 24: Quy đồng mẫu số 12; 23; 34 (mẫu số chung 12).
A612; 812; 912
B112; 212; 312
C612; 912; 812
D212; 312; 412
Đáp án: A. 612; 812; 912
Kỹ năng: Cả bài
12 = 612; 23 = 812; 34 = 912.
25Câu 25: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé: 23; 35; 56; 12
A56; 23; 35; 12
B12; 35; 23; 56
C56; 35; 23; 12
D23; 56; 12; 35
Đáp án: A. 56; 23; 35; 12
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Quy đồng (MSC 30): 56=2530; 23=2030; 35=1830; 12=1530 nên 56 > 23 > 35 > 12.
26Câu 26: Tìm x: x/24 = 38
A9
B8
C3
D72
Đáp án: A. 9
Kỹ năng: Cả bài
x = 24 × 3 : 8 = 9.
27Câu 27: Tìm x: 15/x = 37
A35
B5
C21
D45
Đáp án: A. 35
Kỹ năng: Cả bài
x = 15 × 7 : 3 = 35.
28Câu 28: Lớp 5A có 36 học sinh, trong đó 23 là học sinh nữ. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh nữ?
A24 học sinh
B12 học sinh
C18 học sinh
D54 học sinh
Đáp án: A. 24 học sinh
Kỹ năng: Cả bài
36 × 23 = 24 học sinh nữ.
29Câu 29: Một sợi dây dài 40 m, đã dùng 35 sợi dây. Hỏi đã dùng bao nhiêu mét dây?
A24 m
B16 m
C15 m
D8 m
Đáp án: A. 24 m
Kỹ năng: Cả bài
40 × 35 = 24 m.
30Câu 30: Một mảnh vườn, trồng hoa 38 diện tích, trồng rau 14 diện tích, phần còn lại trồng cây ăn quả. Phần cây ăn quả chiếm bao nhiêu phần diện tích vườn?
A38
B58
C14
D18
Đáp án: A. 38
Kỹ năng: Cả bài
Hoa và rau: 38 + 14 = 38 + 28 = 58. Cây ăn quả: 1 − 58 = 38.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-3-on-tap-phan-so