← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ sốToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số
Làm quen • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Số 41 gồm 4 chục và 1 đơn vị. Thêm 5 đơn vị: 41 + 5 =
Đáp án: 46
Kỹ năng: Nhận biết
41 + 5 = 46.
2Câu 2: 20 + 4 =
Đáp án: 24
Kỹ năng: Nhận biết
20 + 4 = 24.
3Câu 3: 32 + 6 =
Đáp án: 38
Kỹ năng: Nhận biết
32 + 6 = 38.
4Câu 4: 53 + 4 = ?
A56
B57
C58
Đáp án: B. 57
Kỹ năng: Nhận biết
53 + 4 = 57.
5Câu 5: 70 + 8 =
Đáp án: 78
Kỹ năng: Nhận biết
70 + 8 = 78.
6Câu 6: 14 + 5 =
Đáp án: 19
Kỹ năng: Nhận biết
14 + 5 = 19.
7Câu 7: 61 + 7 =
Đáp án: 68
Kỹ năng: Nhận biết
61 + 7 = 68.
8Câu 8: Kết quả của 82 + 5 là:
A85
B86
C87
Đáp án: C. 87
Kỹ năng: Nhận biết
82 + 5 = 87.
9Câu 9: 90 + 9 =
Đáp án: 99
Kỹ năng: Nhận biết
90 + 9 = 99.
10Câu 10: 25 + 3 = ?
A27
B28
C29
Đáp án: B. 28
Kỹ năng: Nhận biết
25 + 3 = 28.
11Câu 11: Đặt tính rồi tính: 24 + 3 =
Đáp án: 27
Kỹ năng: Nhận biết
24 + 3 = 27.
12Câu 12: Đặt tính rồi tính: 60 + 7 =
Đáp án: 67
Kỹ năng: Nhận biết
60 + 7 = 67.
13Câu 13: Đặt tính rồi tính: 82 + 5 =
Đáp án: 87
Kỹ năng: Nhận biết
82 + 5 = 87.
14Câu 14: Đặt tính rồi tính: 11 + 8 =
Đáp án: 19
Kỹ năng: Nhận biết
11 + 8 = 19.
15Câu 15: Đặt tính rồi tính: 71 + 5 =
Đáp án: 76
Kỹ năng: Nhận biết
71 + 5 = 76.
16Câu 16: Đặt tính rồi tính: 94 + 4 =
Đáp án: 98
Kỹ năng: Nhận biết
94 + 4 = 98.
17Câu 17: Đặt tính rồi tính: 42 + 4 =
Đáp án: 46
Kỹ năng: Nhận biết
42 + 4 = 46.
18Câu 18: Đặt tính rồi tính: 73 + 6 =
Đáp án: 79
Kỹ năng: Nhận biết
73 + 6 = 79.
19Câu 19: Đặt tính rồi tính: 34 + 5 =
Đáp án: 39
Kỹ năng: Nhận biết
34 + 5 = 39.
20Câu 20: Đặt tính rồi tính: 50 + 9 =
Đáp án: 59
Kỹ năng: Nhận biết
50 + 9 = 59.
21Câu 21: Tính theo chuỗi: 12 + 3 = , rồi + 1 =
Đáp án: 15 ; 16
Kỹ năng: Nhận biết
12 + 3 = 15; 15 + 1 = 16.
22Câu 22: Tính theo chuỗi: 23 + 2 = , rồi + 1 =
Đáp án: 25 ; 26
Kỹ năng: Nhận biết
23 + 2 = 25; 25 + 1 = 26.
23Câu 23: Tính theo chuỗi: 40 + 2 = , rồi + 4 =
Đáp án: 42 ; 46
Kỹ năng: Nhận biết
40 + 2 = 42; 42 + 4 = 46.
24Câu 24: Tính theo chuỗi: 31 + 4 = , rồi + 2 =
Đáp án: 35 ; 37
Kỹ năng: Nhận biết
31 + 4 = 35; 35 + 2 = 37.
25Câu 25: Tính theo chuỗi: 50 + 3 = , rồi + 6 =
Đáp án: 53 ; 59
Kỹ năng: Nhận biết
50 + 3 = 53; 53 + 6 = 59.
26Câu 26: Tính theo chuỗi: 72 + 3 = , rồi + 4 =
Đáp án: 75 ; 79
Kỹ năng: Nhận biết
72 + 3 = 75; 75 + 4 = 79.
27Câu 27: Tính theo chuỗi: 80 + 5 = , rồi + 4 =
Đáp án: 85 ; 89
Kỹ năng: Nhận biết
80 + 5 = 85; 85 + 4 = 89.
28Câu 28: Tính theo chuỗi: 91 + 2 = , rồi + 5 =
Đáp án: 93 ; 98
Kỹ năng: Nhận biết
91 + 2 = 93; 93 + 5 = 98.
29Câu 29: Tính theo chuỗi: 30 + 4 = , rồi + 5 =
Đáp án: 34 ; 39
Kỹ năng: Nhận biết
30 + 4 = 34; 34 + 5 = 39.
30Câu 30: Tính theo chuỗi: 61 + 7 = , rồi + 1 =
Đáp án: 68 ; 69
Kỹ năng: Nhận biết
61 + 7 = 68; 68 + 1 = 69.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-29-phep-cong-so-co-hai-chu-so-voi-so-co-mot-chu-so