← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ sốToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Số 41 gồm 4 chục và 1 đơn vị. Thêm 5 đơn vị: 41 + 5 =
Đáp án: 46
Kỹ năng: Cả bài
41 + 5 = 46.
2Câu 2: 20 + 4 =
Đáp án: 24
Kỹ năng: Cả bài
20 + 4 = 24.
3Câu 3: 32 + 6 =
Đáp án: 38
Kỹ năng: Cả bài
32 + 6 = 38.
4Câu 4: 53 + 4 = ?
A56
B57
C58
Đáp án: B. 57
Kỹ năng: Cả bài
53 + 4 = 57.
5Câu 5: 70 + 8 =
Đáp án: 78
Kỹ năng: Cả bài
70 + 8 = 78.
6Câu 6: 14 + 5 =
Đáp án: 19
Kỹ năng: Cả bài
14 + 5 = 19.
7Câu 7: 61 + 7 =
Đáp án: 68
Kỹ năng: Cả bài
61 + 7 = 68.
8Câu 8: Kết quả của 82 + 5 là:
A85
B86
C87
Đáp án: C. 87
Kỹ năng: Cả bài
82 + 5 = 87.
9Câu 9: 90 + 9 =
Đáp án: 99
Kỹ năng: Cả bài
90 + 9 = 99.
10Câu 10: 25 + 3 = ?
A27
B28
C29
Đáp án: B. 28
Kỹ năng: Cả bài
25 + 3 = 28.
11Câu 11: Đặt tính rồi tính: 24 + 3 =
Đáp án: 27
Kỹ năng: Cả bài
24 + 3 = 27.
12Câu 12: Đặt tính rồi tính: 60 + 7 =
Đáp án: 67
Kỹ năng: Cả bài
60 + 7 = 67.
13Câu 13: Đặt tính rồi tính: 82 + 5 =
Đáp án: 87
Kỹ năng: Cả bài
82 + 5 = 87.
14Câu 14: Đặt tính rồi tính: 11 + 8 =
Đáp án: 19
Kỹ năng: Cả bài
11 + 8 = 19.
15Câu 15: Đặt tính rồi tính: 71 + 5 =
Đáp án: 76
Kỹ năng: Cả bài
71 + 5 = 76.
16Câu 16: Đặt tính rồi tính: 94 + 4 =
Đáp án: 98
Kỹ năng: Cả bài
94 + 4 = 98.
17Câu 17: Đặt tính rồi tính: 42 + 4 =
Đáp án: 46
Kỹ năng: Cả bài
42 + 4 = 46.
18Câu 18: Đặt tính rồi tính: 73 + 6 =
Đáp án: 79
Kỹ năng: Cả bài
73 + 6 = 79.
19Câu 19: Đặt tính rồi tính: 34 + 5 =
Đáp án: 39
Kỹ năng: Cả bài
34 + 5 = 39.
20Câu 20: Đặt tính rồi tính: 50 + 9 =
Đáp án: 59
Kỹ năng: Cả bài
50 + 9 = 59.
21Câu 21: Tính theo chuỗi: 12 + 3 = , rồi + 1 =
Đáp án: 15 ; 16
Kỹ năng: Cả bài
12 + 3 = 15; 15 + 1 = 16.
22Câu 22: Tính theo chuỗi: 23 + 2 = , rồi + 1 =
Đáp án: 25 ; 26
Kỹ năng: Cả bài
23 + 2 = 25; 25 + 1 = 26.
23Câu 23: Tính theo chuỗi: 40 + 2 = , rồi + 4 =
Đáp án: 42 ; 46
Kỹ năng: Cả bài
40 + 2 = 42; 42 + 4 = 46.
24Câu 24: Tính theo chuỗi: 31 + 4 = , rồi + 2 =
Đáp án: 35 ; 37
Kỹ năng: Cả bài
31 + 4 = 35; 35 + 2 = 37.
25Câu 25: Tính theo chuỗi: 50 + 3 = , rồi + 6 =
Đáp án: 53 ; 59
Kỹ năng: Cả bài
50 + 3 = 53; 53 + 6 = 59.
26Câu 26: Tính theo chuỗi: 72 + 3 = , rồi + 4 =
Đáp án: 75 ; 79
Kỹ năng: Cả bài
72 + 3 = 75; 75 + 4 = 79.
27Câu 27: Tính theo chuỗi: 80 + 5 = , rồi + 4 =
Đáp án: 85 ; 89
Kỹ năng: Cả bài
80 + 5 = 85; 85 + 4 = 89.
28Câu 28: Tính theo chuỗi: 91 + 2 = , rồi + 5 =
Đáp án: 93 ; 98
Kỹ năng: Cả bài
91 + 2 = 93; 93 + 5 = 98.
29Câu 29: Tính theo chuỗi: 30 + 4 = , rồi + 5 =
Đáp án: 34 ; 39
Kỹ năng: Cả bài
30 + 4 = 34; 34 + 5 = 39.
30Câu 30: Tính theo chuỗi: 61 + 7 = , rồi + 1 =
Đáp án: 68 ; 69
Kỹ năng: Cả bài
61 + 7 = 68; 68 + 1 = 69.
31Câu 31: 41 + = 46
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
46 − 41 = 5.
32Câu 32: 24 + = 27
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
27 − 24 = 3.
33Câu 33: 32 + = 38
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
38 − 32 = 6.
34Câu 34: 70 + = 78
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
78 − 70 = 8.
35Câu 35: + 4 = 56
Đáp án: 52
Kỹ năng: Cả bài
56 − 4 = 52.
36Câu 36: + 7 = 89
Đáp án: 82
Kỹ năng: Cả bài
89 − 7 = 82.
37Câu 37: 93 + = 99
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
99 − 93 = 6.
38Câu 38: 60 + = 67
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
67 − 60 = 7.
39Câu 39: + 5 = 85
Đáp án: 80
Kỹ năng: Cả bài
85 − 5 = 80.
40Câu 40: 21 + = 29
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
29 − 21 = 8.
41Câu 41: Chú trâu mang phép tính 40 + 9. Chú trâu cần đến ô mang số nào?
AÔ số 48
BÔ số 49
CÔ số 50
Đáp án: B. Ô số 49
Kỹ năng: Cả bài
40 + 9 = 49.
42Câu 42: Chú voi mang phép tính 76 + 2. Kết quả là .
Đáp án: 78
Kỹ năng: Cả bài
76 + 2 = 78.
43Câu 43: Chú gà mang phép tính 90 + 8. Kết quả là .
Đáp án: 98
Kỹ năng: Cả bài
90 + 8 = 98.
44Câu 44: Chú sâu mang phép tính 25 + 1. Kết quả là .
Đáp án: 26
Kỹ năng: Cả bài
25 + 1 = 26.
45Câu 45: Tìm vỏ sò: 52 + 3 =
Đáp án: 55
Kỹ năng: Cả bài
52 + 3 = 55.
46Câu 46: Tìm vỏ sò: 40 + 2 =
Đáp án: 42
Kỹ năng: Cả bài
40 + 2 = 42.
47Câu 47: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 46:(chọn nhiều đáp án)
A41 + 5
B42 + 4
C40 + 5
D43 + 2
Đáp án: A. 41 + 5 ; B. 42 + 4
Kỹ năng: Cả bài
41 + 5 = 46; 42 + 4 = 46; 40 + 5 = 45; 43 + 2 = 45.
48Câu 48: Chọn tất cả các phép tính có kết quả bằng 79:(chọn nhiều đáp án)
A73 + 6
B72 + 7
C74 + 5
D70 + 8
Đáp án: A. 73 + 6 ; B. 72 + 7 ; C. 74 + 5
Kỹ năng: Cả bài
73 + 6 = 72 + 7 = 74 + 5 = 79; 70 + 8 = 78.
49Câu 49: Phép tính nào có kết quả bằng 68?
A61 + 7
B62 + 5
C63 + 4
Đáp án: A. 61 + 7
Kỹ năng: Cả bài
61 + 7 = 68.
50Câu 50: Nối phép tính với kết quả đúng:
34 + 5
50 + 9
71 + 5
39
59
76
Đáp án: 34 + 5 → 39 ; 50 + 9 → 59 ; 71 + 5 → 76
Kỹ năng: Nối đúng cặp
34 + 5 = 39; 50 + 9 = 59; 71 + 5 = 76.
51Câu 51: Mai gấp được 25 chiếc thuyền giấy, Mi gấp được 3 chiếc. Cả hai bạn gấp được 25 + 3 = chiếc.
Đáp án: 28
Kỹ năng: Cả bài
25 + 3 = 28 chiếc.
52Câu 52: Lá sen chở được 17 chú ếch, trên lá đang có 14 chú. Cần thêm 14 + = 17 chú.
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
17 − 14 = 3 chú.
53Câu 53: Vỏ sò xanh ghi 40, vỏ sò vàng ghi 2. Vỏ sò cam ghi: 40 + 2 =
Đáp án: 42
Kỹ năng: Cả bài
40 + 2 = 42.
54Câu 54: Vỏ sò xanh ghi 52, vỏ sò vàng ghi 3. Kết quả: 52 + 3 =
Đáp án: 55
Kỹ năng: Cả bài
52 + 3 = 55.
55Câu 55: Trong giỏ có 32 quả táo, mẹ đặt thêm 6 quả. Có tất cả 32 + 6 = quả.
Đáp án: 38
Kỹ năng: Cả bài
32 + 6 = 38 quả.
56Câu 56: Thư viện có 61 quyển truyện, cô đặt thêm 7 quyển. Có tất cả 61 + 7 = quyển.
Đáp án: 68
Kỹ năng: Cả bài
61 + 7 = 68 quyển.
57Câu 57: Cửa hàng có 70 quả bóng, nhập thêm 8 quả. Có tất cả 70 + 8 = quả.
Đáp án: 78
Kỹ năng: Cả bài
70 + 8 = 78 quả.
58Câu 58: Vườn có 84 bông hoa, nở thêm 5 bông. Vườn có tất cả 84 + 5 = bông.
Đáp án: 89
Kỹ năng: Cả bài
84 + 5 = 89 bông.
59Câu 59: Lan có 90 nhãn vở, được tặng thêm 9 nhãn. Lan có tất cả 90 + 9 = nhãn.
Đáp án: 99
Kỹ năng: Cả bài
90 + 9 = 99 nhãn.
60Câu 60: Trên cành có 23 con chim, có thêm 4 con bay đến. Có tất cả 23 + 4 = con.
Đáp án: 27
Kỹ năng: Cả bài
23 + 4 = 27 con.
61Câu 61: Điền dấu: 41 + 5 ⬜ 46
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
41 + 5 = 46, bằng 46.
62Câu 62: Điền dấu: 32 + 6 ⬜ 39
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
32 + 6 = 38, bé hơn 39.
63Câu 63: Điền dấu: 70 + 8 ⬜ 77
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
70 + 8 = 78, lớn hơn 77.
64Câu 64: Điền dấu: 53 + 4 ⬜ 57
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
53 + 4 = 57, bằng 57.
65Câu 65: Điền dấu: 82 + 5 ⬜ 86
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
82 + 5 = 87, lớn hơn 86.
66Câu 66: Điền dấu: 94 + 4 ⬜ 99
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
94 + 4 = 98, bé hơn 99.
67Câu 67: Điền dấu: 60 + 7 ⬜ 67
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
60 + 7 = 67, bằng 67.
68Câu 68: Điền dấu: 25 + 3 ⬜ 29
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
25 + 3 = 28, bé hơn 29.
69Câu 69: Điền dấu: 73 + 6 ⬜ 79
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
73 + 6 = 79, bằng 79.
70Câu 70: Điền dấu: 90 + 8 ⬜ 98
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
90 + 8 = 98, bằng 98.
71Câu 71: Bạn Nam tính: 41 + 5 = 45. Bạn Nam tính đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Phép tính đúng là 41 + 5 = 46.
72Câu 72: 20 + 4 = 24. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
20 + 4 = 24, đúng.
73Câu 73: 73 + 6 = 79. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
73 + 6 = 79, đúng.
74Câu 74: Bạn Mai tính: 94 + 4 = 97. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Kết quả đúng là 98.
75Câu 75: 82 + 5 = 87. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
82 + 5 = 87, đúng.
76Câu 76: Khi đặt tính 41 + 5, bạn đặt số 5 dưới chữ số 4. Cách đặt đó đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Số 5 phải đặt dưới chữ số hàng đơn vị là 1.
77Câu 77: 60 + 7 = 67. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
60 + 7 = 67, đúng.
78Câu 78: Bạn An tính: 25 + 3 = 38. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Kết quả đúng là 28.
79Câu 79: 90 + 8 = 98. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
90 + 8 = 98, đúng.
80Câu 80: Bạn Hoa tính: 52 + 3 = 54. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Kết quả đúng là 55.
81Câu 81: Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả lớn nhất?
A42 + 4
B73 + 6
C34 + 5
Đáp án: B. 73 + 6
Kỹ năng: Cả bài
73 + 6 = 79 lớn nhất.
82Câu 82: Phép tính nào có kết quả bé nhất?
A60 + 7
B82 + 5
C50 + 9
Đáp án: C. 50 + 9
Kỹ năng: Cả bài
50 + 9 = 59 bé nhất.
83Câu 83: Tính rồi sắp xếp kết quả từ bé đến lớn: 24 + 3, 11 + 8, 60 + 7
A. 24 + 3B. 11 + 8C. 60 + 7
Thứ tự đúng:
Đáp án: 11 + 8 → 24 + 3 → 60 + 7
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
11 + 8 = 19; 24 + 3 = 27; 60 + 7 = 67.
84Câu 84: + 5 = 76
Đáp án: 71
Kỹ năng: Cả bài
76 − 5 = 71.
85Câu 85: + 4 = 98
Đáp án: 94
Kỹ năng: Cả bài
98 − 4 = 94.
86Câu 86: Tính hai bước: 23 + 4 + 2 =
Đáp án: 29
Kỹ năng: Cả bài
23 + 4 = 27; 27 + 2 = 29.
87Câu 87: Tính hai bước: 40 + 5 + 4 =
Đáp án: 49
Kỹ năng: Cả bài
40 + 5 = 45; 45 + 4 = 49.
88Câu 88: Chọn tất cả các phép tính có kết quả tận cùng bằng chữ số 8:(chọn nhiều đáp án)
A70 + 8
B82 + 6
C90 + 8
D71 + 6
Đáp án: A. 70 + 8 ; B. 82 + 6 ; C. 90 + 8
Kỹ năng: Cả bài
78, 88, 98 tận cùng 8; 71 + 6 = 77.
89Câu 89: Một số có 6 chục. Thêm 7 đơn vị vào số đó, số nhận được là .
Đáp án: 67
Kỹ năng: Cả bài
60 + 7 = 67.
90Câu 90: Tính 52 + 3 = . Kết quả gồm chục và đơn vị.
Đáp án: 55 ; 5 ; 5
Kỹ năng: Cả bài
52 + 3 = 55, gồm 5 chục 5 đơn vị (cộng không nhớ vì 2 + 3 = 5 < 10).
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-29-phep-cong-so-co-hai-chu-so-voi-so-co-mot-chu-so