← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 28: Luyện tập chungToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 28: Luyện tập chung
Làm quen • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Bút chì vàng và bút sáp xanh đặt cùng điểm bắt đầu, bút chì vươn xa hơn. Vật nào dài hơn?
ABút chì
BBút sáp
Đáp án: A. Bút chì
Kỹ năng: Nhận biết
Bút chì dài hơn.
2Câu 2: Cục tẩy dài hơn chiếc kẹp giấy. Vật nào ngắn hơn?
ACục tẩy
BKẹp giấy
Đáp án: B. Kẹp giấy
Kỹ năng: Nhận biết
Kẹp giấy ngắn hơn.
3Câu 3: Bút chì ___ bút sáp.
Adài hơn
Bngắn hơn
Cbằng nhau
Đáp án: A. dài hơn
Kỹ năng: Nhận biết
Bút chì dài hơn bút sáp.
4Câu 4: Kẹp giấy ___ cục tẩy.
Adài hơn
Bngắn hơn
Cbằng nhau
Đáp án: B. ngắn hơn
Kỹ năng: Nhận biết
Kẹp giấy ngắn hơn cục tẩy.
5Câu 5: Một chiếc thước dài 10 cm, một cây bút chì dài 7 cm. Vật nào dài hơn?
AThước
BBút chì
Đáp án: A. Thước
Kỹ năng: Nhận biết
Thước (10 cm) dài hơn.
6Câu 6: Điền dấu: 9 cm ⬜ 6 cm
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
9 cm lớn hơn 6 cm.
7Câu 7: Điền dấu: 4 cm ⬜ 8 cm
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 cm bé hơn 8 cm.
8Câu 8: Một vật dài 7 cm ngắn hơn một vật dài 9 cm. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
7 cm ngắn hơn 9 cm.
9Câu 9: Ba sợi dây dài 3 cm, 8 cm và 5 cm. Sắp xếp từ ngắn đến dài:
A. 3 cmB. 8 cmC. 5 cm
Thứ tự đúng:
Đáp án: 3 cm → 5 cm → 8 cm
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 3 – 5 – 8 cm.
10Câu 10: Bút A dài hơn bút B. Bút B dài hơn bút C. Bút nào ngắn nhất?
ABút A
BBút B
CBút C
Đáp án: C. Bút C
Kỹ năng: Nhận biết
Bút C ngắn nhất.
11Câu 11: Trong hình có bốn bạn Nam, Mi, Việt và Mai. Bạn nào cao nhất?
ANam
BMi
CViệt
DMai
Đáp án: A. Nam
Kỹ năng: Nhận biết
Bạn Nam cao nhất.
12Câu 12: Bạn nào thấp nhất?
ANam
BMi
CViệt
DMai
Đáp án: B. Mi
Kỹ năng: Nhận biết
Bạn Mi thấp nhất.
13Câu 13: Hươu cao cổ và ngựa vằn cùng đứng trên một mặt đất. Con nào cao hơn?
AHươu cao cổ
BNgựa vằn
Đáp án: A. Hươu cao cổ
Kỹ năng: Nhận biết
Hươu cao cổ cao hơn.
14Câu 14: Ngựa vằn ___ hươu cao cổ.
Acao hơn
Bthấp hơn
Cbằng nhau
Đáp án: B. thấp hơn
Kỹ năng: Nhận biết
Ngựa vằn thấp hơn hươu cao cổ.
15Câu 15: Cây A cao 6 ô, cây B cao 4 ô. Cây nào thấp hơn?
ACây A
BCây B
Đáp án: B. Cây B
Kỹ năng: Nhận biết
Cây B (4 ô) thấp hơn.
16Câu 16: Muốn so sánh chính xác chiều cao, các bạn cần đứng trên cùng một mặt phẳng. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Cần đứng trên cùng một mặt phẳng.
17Câu 17: Bạn An cao hơn Bình. Bình cao hơn Chi. Ai cao nhất?
AAn
BBình
CChi
Đáp án: A. An
Kỹ năng: Nhận biết
An cao nhất.
18Câu 18: Mai thấp hơn Lan nhưng cao hơn Hoa. Ai thấp nhất?
ALan
BMai
CHoa
Đáp án: C. Hoa
Kỹ năng: Nhận biết
Hoa thấp nhất.
19Câu 19: Cây đỏ cao nhất, cây vàng thấp nhất, cây xanh cao hơn cây vàng. Sắp xếp từ thấp đến cao:
A. Cây đỏB. Cây vàngC. Cây xanh
Thứ tự đúng:
Đáp án: Cây vàng → Cây xanh → Cây đỏ
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: cây vàng → cây xanh → cây đỏ.
20Câu 20: Nếu A cao hơn B thì B thấp hơn A. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Nhận biết
Cao hơn và thấp hơn là hai chiều đối nhau.
21Câu 21: Một cây bút bắt đầu tại vạch 0 và kết thúc tại vạch 7. Cây bút dài cm.
Đáp án: 7
Kỹ năng: Nhận biết
Từ 0 đến 7 là 7 cm.
22Câu 22: Một cục tẩy bắt đầu tại vạch 0 và kết thúc tại vạch 4. Cục tẩy dài cm.
Đáp án: 4
Kỹ năng: Nhận biết
Từ 0 đến 4 là 4 cm.
23Câu 23: Một vật bắt đầu tại vạch 2 và kết thúc tại vạch 9. Vật dài cm.
Đáp án: 7
Kỹ năng: Nhận biết
9 − 2 = 7 cm.
24Câu 24: Một vật bắt đầu tại vạch 3 và kết thúc tại vạch 8. Vật dài cm.
Đáp án: 5
Kỹ năng: Nhận biết
8 − 3 = 5 cm.
25Câu 25: Khi đo đồ vật bằng thước, cách thuận tiện nhất là đặt một đầu đồ vật tại:
AVạch 0
BVạch 5
CBất kỳ vị trí nào
Đáp án: A. Vạch 0
Kỹ năng: Nhận biết
Đặt một đầu tại vạch 0.
26Câu 26: Xăng-ti-mét được viết tắt là ___.
Acm
Bkg
Cm
Đáp án: A. cm
Kỹ năng: Nhận biết
Xăng-ti-mét viết tắt là cm.
27Câu 27: Một bút dài 10 cm, một bút khác dài 6 cm. Bút thứ nhất dài hơn cm.
Đáp án: 4
Kỹ năng: Nhận biết
10 − 6 = 4 cm.
28Câu 28: Hai đoạn dây dài 4 cm và 5 cm được nối với nhau. Dây mới dài cm.
Đáp án: 9
Kỹ năng: Nối đúng cặp
4 + 5 = 9 cm.
29Câu 29: Một vật bắt đầu ở vạch 2 và kết thúc ở vạch 8 thì dài 8 cm. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Nhận biết
Độ dài đúng là 8 − 2 = 6 cm.
30Câu 30: Chọn các cách đo đúng:(chọn nhiều đáp án)
AĐặt vật thẳng theo thước
BĐặt một đầu vật trùng vạch 0
CĐọc vạch ở đầu còn lại
DĐặt thước xiên so với vật
Đáp án: A. Đặt vật thẳng theo thước ; B. Đặt một đầu vật trùng vạch 0 ; C. Đọc vạch ở đầu còn lại
Kỹ năng: Nhận biết
A, B, C đúng; không đặt thước xiên.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-28-luyen-tap-chung