← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 27: Thực hành ước lượng và đo độ dàiToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 27: Thực hành ước lượng và đo độ dài
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Một chiếc bút mực thường dài khoảng bao nhiêu?
A12 cm
B35 cm
Đáp án: A. 12 cm
Kỹ năng: Cả bài
Bút mực dài khoảng 12 cm.
2Câu 2: Chiều cao của một cục tẩy nhỏ phù hợp với số đo nào?
A4 cm
B3 gang tay
Đáp án: A. 4 cm
Kỹ năng: Cả bài
Cục tẩy nhỏ cao khoảng 4 cm.
3Câu 3: Một chiếc bút chì thông thường có thể dài khoảng:
A30 cm
B1 gang tay
Đáp án: B. 1 gang tay
Kỹ năng: Cả bài
Bút chì dài khoảng 1 gang tay.
4Câu 4: Một cây bút sáp ngắn thường dài khoảng:
A20 cm
B8 cm
Đáp án: B. 8 cm
Kỹ năng: Cả bài
Bút sáp ngắn dài khoảng 8 cm.
5Câu 5: Một chiếc hộp bút thường dài khoảng:
A5 gang tay
B25 cm
Đáp án: B. 25 cm
Kỹ năng: Cả bài
Hộp bút dài khoảng 25 cm.
6Câu 6: Một cục tẩy nhỏ có thể cao 3 gang tay. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Ba gang tay quá dài so với một cục tẩy.
7Câu 7: Số đo 12 cm phù hợp với chiều dài của một chiếc bút mực. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
12 cm hợp với chiều dài bút mực.
8Câu 8: Đồ vật nào có thể dài khoảng 25 cm?
AHộp bút
BCục tẩy
CViên phấn
Đáp án: A. Hộp bút
Kỹ năng: Cả bài
Hộp bút dài khoảng 25 cm.
9Câu 9: Đồ vật nào phù hợp với số đo 4 cm?
ACục tẩy nhỏ
BBảng lớp
CPhòng học
Đáp án: A. Cục tẩy nhỏ
Kỹ năng: Cả bài
Cục tẩy nhỏ dài khoảng 4 cm.
10Câu 10: Nối đồ vật với số đo phù hợp:
Bút mực
Cục tẩy
Hộp bút
12 cm
25 cm
4 cm
Đáp án: Bút mực → 12 cm ; Cục tẩy → 4 cm ; Hộp bút → 25 cm
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Bút mực 12 cm, cục tẩy 4 cm, hộp bút 25 cm.
11Câu 11: Theo hình minh họa, bảng lớp dài khoảng bao nhiêu sải tay?
AKhoảng 4 sải tay
BKhoảng 4 cm
CKhoảng 4 phút
Đáp án: A. Khoảng 4 sải tay
Kỹ năng: Cả bài
Bảng lớp dài khoảng 4 sải tay.
12Câu 12: Để ước lượng chiều dài bảng lớp, có thể dùng:
ASải tay
BKilôgam
CLít
Đáp án: A. Sải tay
Kỹ năng: Cả bài
Dùng sải tay để ước lượng.
13Câu 13: Để ước lượng chiều dài phòng học, có thể dùng:
ABước chân
BGiờ
CCốc nước
Đáp án: A. Bước chân
Kỹ năng: Cả bài
Dùng bước chân để ước lượng.
14Câu 14: Khi đo bằng sải tay, các sải tay cần được đặt ___ nhau.
Anối tiếp
Bchồng lên
Ccách xa
Đáp án: A. nối tiếp
Kỹ năng: Cả bài
Đặt các sải tay nối tiếp nhau.
15Câu 15: Khi đo chiều dài phòng học bằng bước chân, cần bước tương đối ___.
Ađều
Bnhanh
Cchậm
Đáp án: A. đều
Kỹ năng: Cả bài
Cần bước tương đối đều.
16Câu 16: Kết quả đo bằng bước chân của hai bạn luôn giống hệt nhau. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Bước chân mỗi bạn dài ngắn khác nhau.
17Câu 17: Gang tay, sải tay và bước chân là những đơn vị đo không chuẩn. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Đó là các đơn vị đo không chuẩn.
18Câu 18: Vì sao đo cùng một chiếc bàn bằng gang tay, hai bạn có thể được kết quả khác nhau?
AVì gang tay của hai bạn khác nhau
BVì chiếc bàn tự thay đổi độ dài
CVì số đo luôn ngẫu nhiên
Đáp án: A. Vì gang tay của hai bạn khác nhau
Kỹ năng: Cả bài
Vì gang tay của hai bạn khác nhau.
19Câu 19: Vật nào phù hợp nhất để đo bằng sải tay?
AChiều dài bảng lớp
BCục tẩy
CViên phấn
Đáp án: A. Chiều dài bảng lớp
Kỹ năng: Cả bài
Bảng lớp phù hợp đo bằng sải tay.
20Câu 20: Vật nào phù hợp nhất để đo bằng bước chân?
AChiều dài phòng học
BChiều dài bút chì
CChiều cao cục tẩy
Đáp án: A. Chiều dài phòng học
Kỹ năng: Cả bài
Phòng học phù hợp đo bằng bước chân.
21Câu 21: Xăng-ti-mét được viết tắt là:
Acm
Bkg
Cgiờ
Đáp án: A. cm
Kỹ năng: Cả bài
Xăng-ti-mét viết tắt là cm.
22Câu 22: Muốn đo chính xác một chiếc bút, ta dùng thước có vạch chia ___.
Axăng-ti-mét
Bki-lô-gam
Cgiờ
Đáp án: A. xăng-ti-mét
Kỹ năng: Cả bài
Dùng thước chia vạch xăng-ti-mét.
23Câu 23: Khi đo, một đầu đồ vật nên đặt trùng với vạch số 0. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Đặt một đầu trùng vạch 0.
24Câu 24: Một chiếc bút bắt đầu ở vạch 0 và kết thúc ở vạch 6. Chiếc bút dài cm.
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
Từ 0 đến 6 là 6 cm.
25Câu 25: Đồ vật bắt đầu ở vạch 0 và kết thúc ở vạch 9. Độ dài là cm.
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
Từ 0 đến 9 là 9 cm.
26Câu 26: Chiếc bàn chải đánh răng trong hình dài cm.
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
Bàn chải dài 7 cm.
27Câu 27: Cục tẩy trong hình dài cm.
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
Cục tẩy dài 3 cm.
28Câu 28: Chiếc tua vít trong hình dài cm.
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
Tua vít dài 9 cm.
29Câu 29: Bàn chải 7 cm, cục tẩy 3 cm, tua vít 9 cm. Vật nào dài nhất?
ABàn chải
BCục tẩy
CTua vít
Đáp án: C. Tua vít
Kỹ năng: Cả bài
Tua vít dài nhất.
30Câu 30: Vật nào ngắn nhất trong ba đồ vật trên?
ABàn chải
BCục tẩy
CTua vít
Đáp án: B. Cục tẩy
Kỹ năng: Cả bài
Cục tẩy ngắn nhất.
31Câu 31: Đoàn tàu dài xăng-ti-mét.
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
Đoàn tàu dài 8 cm.
32Câu 32: Xe trộn bê tông dài cm.
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Xe trộn bê tông dài 4 cm.
33Câu 33: Chiếc xe màu xanh dài cm.
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
Xe màu xanh dài 3 cm.
34Câu 34: Xe khách dài cm.
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
Xe khách dài 5 cm.
35Câu 35: Ô tô màu cam dài cm.
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
Ô tô màu cam dài 3 cm.
36Câu 36: Xe cẩu dài cm.
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Xe cẩu dài 4 cm.
37Câu 37: Đồ chơi nào dài nhất?
AĐoàn tàu
BXe khách
CXe cẩu
Đáp án: A. Đoàn tàu
Kỹ năng: Cả bài
Đoàn tàu (8 cm) dài nhất.
38Câu 38: Xe khách dài 5 cm. Có xe ngắn hơn xe khách.
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Xe trộn, xe xanh, ô tô cam, xe cẩu — 4 xe.
39Câu 39: Những xe nào dài bằng nhau?(chọn nhiều đáp án)
AXe trộn bê tông và xe cẩu
BXe xanh và ô tô cam
CĐoàn tàu và xe khách
Đáp án: A. Xe trộn bê tông và xe cẩu ; B. Xe xanh và ô tô cam
Kỹ năng: Cả bài
Xe trộn = xe cẩu (4 cm); xe xanh = ô tô cam (3 cm).
40Câu 40: Sắp xếp các số đo từ bé đến lớn: 8 cm – 4 cm – 3 cm – 5 cm
A. 8 cmB. 4 cmC. 3 cmD. 5 cm
Thứ tự đúng:
Đáp án: 3 cm → 4 cm → 5 cm → 8 cm
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 3 – 4 – 5 – 8 cm.
41Câu 41: Bút chì A dài cm.
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
Bút chì A dài 10 cm.
42Câu 42: Bút chì B dài cm.
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
Bút chì B dài 8 cm.
43Câu 43: Bút chì C dài cm.
Đáp án: 12
Kỹ năng: Cả bài
Bút chì C dài 12 cm.
44Câu 44: Những bút chì nào dài hơn 8 cm?(chọn nhiều đáp án)
ABút A
BBút B
CBút C
Đáp án: A. Bút A ; C. Bút C
Kỹ năng: Cả bài
Bút A (10) và bút C (12) dài hơn 8 cm; bút B đúng 8 cm.
45Câu 45: Bút chì nào dài nhất?
ABút A
BBút B
CBút C
Đáp án: C. Bút C
Kỹ năng: Cả bài
Bút chì C (12 cm) dài nhất.
46Câu 46: Bút chì nào ngắn nhất?
ABút A
BBút B
CBút C
Đáp án: B. Bút B
Kỹ năng: Cả bài
Bút chì B (8 cm) ngắn nhất.
47Câu 47: Điền dấu: 10 cm ⬜ 8 cm
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
10 cm lớn hơn 8 cm.
48Câu 48: Điền dấu: 8 cm ⬜ 12 cm
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
8 cm bé hơn 12 cm.
49Câu 49: Bút chì C dài hơn bút chì B: 12 − 8 = cm.
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
12 − 8 = 4 cm.
50Câu 50: Sắp xếp ba bút chì từ ngắn đến dài: A 10 cm – B 8 cm – C 12 cm
A. Bút AB. Bút BC. Bút C
Thứ tự đúng:
Đáp án: Bút B → Bút A → Bút C
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: bút B → bút A → bút C.
51Câu 51: Sắp xếp các bước đo theo thứ tự hợp lý:
A. Đọc kết quả trên thướcB. Ước lượng độ dàiC. Đặt đầu vật trùng vạch 0D. Đặt thước dọc theo vật
Thứ tự đúng:
Đáp án: Ước lượng độ dài → Đặt đầu vật trùng vạch 0 → Đặt thước dọc theo vật → Đọc kết quả trên thước
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Ước lượng → đặt đầu vật trùng vạch 0 → đặt thước dọc theo vật → đọc kết quả.
52Câu 52: "Ước lượng" là:
AĐoán gần đúng trước khi đo
BĐo chính xác bằng thước
CKhông quan sát đồ vật
Đáp án: A. Đoán gần đúng trước khi đo
Kỹ năng: Cả bài
Ước lượng là đoán gần đúng trước khi đo.
53Câu 53: Kết quả ước lượng bắt buộc phải giống hệt kết quả đo. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Ước lượng chỉ gần đúng, không bắt buộc giống hệt.
54Câu 54: Sau khi ước lượng, ta nên dùng thước để kiểm tra. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Nên dùng thước để kiểm tra lại.
55Câu 55: Khi đo một chiếc bút, thước cần được đặt:
ASong song và sát theo chiều dài bút
BVuông góc với bút
CCách xa bút
Đáp án: A. Song song và sát theo chiều dài bút
Kỹ năng: Cả bài
Đặt thước song song và sát theo bút.
56Câu 56: Bạn đặt đầu bút ở vạch 2, đầu kia ở vạch 8 rồi nói bút dài 8 cm. Bạn tính đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Độ dài là 8 − 2 = 6 cm.
57Câu 57: Một chiếc bút bắt đầu ở vạch 3 và kết thúc ở vạch 10. Bút dài cm.
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
10 − 3 = 7 cm.
58Câu 58: Một vật bắt đầu ở vạch 1 và kết thúc ở vạch 6. Vật dài cm.
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
6 − 1 = 5 cm.
59Câu 59: Nếu vật không bắt đầu ở vạch 0, có thể lấy số cuối trừ số đầu để tìm độ dài. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Lấy số cuối trừ số đầu.
60Câu 60: Khi đo, mắt nên nhìn ___ vào vạch kết thúc của vật.
Athẳng
Bnghiêng
Cra xa
Đáp án: A. thẳng
Kỹ năng: Cả bài
Mắt nhìn thẳng vào vạch kết thúc.
61Câu 61: Một bút dài 9 cm, bút khác dài 6 cm. Bút thứ nhất dài hơn cm.
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
9 − 6 = 3 cm.
62Câu 62: Một dây dài 5 cm, nối thêm đoạn dài 3 cm: 5 + 3 = cm.
Đáp án: 8
Kỹ năng: Nối đúng cặp
5 + 3 = 8 cm.
63Câu 63: Một dải giấy dài 10 cm, cắt đi 4 cm. Còn lại cm.
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
10 − 4 = 6 cm.
64Câu 64: cm + 3 cm = 9 cm.
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
9 − 3 = 6 cm.
65Câu 65: 8 cm − cm = 5 cm.
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
8 − 5 = 3 cm.
66Câu 66: Một thước dài 10 cm, một bút dài 8 cm. Điền dấu: 10 cm ⬜ 8 cm
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
10 cm lớn hơn 8 cm.
67Câu 67: Điền dấu: 5 cm + 2 cm ⬜ 8 cm
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
5 + 2 = 7, bé hơn 8.
68Câu 68: Điền dấu: 9 cm − 3 cm ⬜ 6 cm
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
9 − 3 = 6, bằng 6.
69Câu 69: Chọn tất cả các độ dài lớn hơn 6 cm:(chọn nhiều đáp án)
A5 cm
B7 cm
C8 cm
D6 cm
E10 cm
Đáp án: B. 7 cm ; C. 8 cm ; E. 10 cm
Kỹ năng: Cả bài
7, 8, 10 cm lớn hơn 6 cm.
70Câu 70: Sắp xếp các độ dài từ lớn đến bé: 4 cm – 9 cm – 6 cm – 3 cm
A. 4 cmB. 9 cmC. 6 cmD. 3 cm
Thứ tự đúng:
Đáp án: 9 cm → 6 cm → 4 cm → 3 cm
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 9 – 6 – 4 – 3 cm.
71Câu 71: Bút chì dài 12 cm dài hơn bút chì dài 10 cm. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
12 cm dài hơn 10 cm.
72Câu 72: Cục tẩy dài 3 cm dài hơn bàn chải dài 7 cm. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
3 cm ngắn hơn 7 cm.
73Câu 73: Bạn Mai nói: "Bút chì B dài hơn 8 cm" trong khi bút B dài đúng 8 cm. Bạn Mai nói đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Bút B đúng 8 cm nên không dài hơn 8 cm.
74Câu 74: Đoàn tàu dài 8 cm là đồ chơi dài nhất trong hình. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Đoàn tàu 8 cm dài nhất.
75Câu 75: Bạn Nam đặt đầu vật ở vạch 0 nhưng đặt thước xiên, không dọc theo vật. Cách đo đã đúng chưa?
AĐã đúng
BChưa đúng
Đáp án: B. Chưa đúng
Kỹ năng: Cả bài
Phải đặt thước dọc theo vật.
76Câu 76: Một chiếc xe dài 3 cm ngắn hơn xe dài 5 cm. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
3 cm ngắn hơn 5 cm.
77Câu 77: Nhận xét nào sai?
A7 cm dài hơn 4 cm
B3 cm ngắn hơn 8 cm
C5 cm dài hơn 9 cm
Đáp án: C. 5 cm dài hơn 9 cm
Kỹ năng: Cả bài
5 cm ngắn hơn 9 cm.
78Câu 78: Dùng sải tay đo bảng thường cho kết quả chính xác hơn thước có vạch cm. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Thước có vạch cm chính xác hơn.
79Câu 79: Một vật bắt đầu ở vạch 2 và kết thúc ở vạch 9. Số đo đúng là cm.
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
9 − 2 = 7 cm.
80Câu 80: Chọn các cách đo đúng:(chọn nhiều đáp án)
AĐặt vật thẳng theo thước
BĐặt một đầu vật trùng vạch 0
CĐọc vạch ở đầu còn lại
DĐặt thước cách xa vật
Đáp án: A. Đặt vật thẳng theo thước ; B. Đặt một đầu vật trùng vạch 0 ; C. Đọc vạch ở đầu còn lại
Kỹ năng: Cả bài
A, B, C đúng; không đặt thước cách xa vật.
81Câu 81: Chiếc bút mực phù hợp nhất với số đo nào?
A12 cm
B35 cm
C3 gang tay
Đáp án: A. 12 cm
Kỹ năng: Cả bài
Bút mực dài khoảng 12 cm.
82Câu 82: Bàn chải 7 cm, tua vít 9 cm, cục tẩy 3 cm. Vật nào dài nhất?
ABàn chải
BTua vít
CCục tẩy
Đáp án: B. Tua vít
Kỹ năng: Cả bài
Tua vít (9 cm) dài nhất.
83Câu 83: Tua vít dài hơn cục tẩy: 9 − 3 = cm.
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
9 − 3 = 6 cm.
84Câu 84: Xe khách dài 5 cm, ô tô cam dài 3 cm. Xe khách dài hơn cm.
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
5 − 3 = 2 cm.
85Câu 85: Một vật bắt đầu ở vạch 4 và kết thúc ở vạch 11. Vật dài cm.
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
11 − 4 = 7 cm.
86Câu 86: Bút A dài hơn bút B 2 cm. Bút B dài 8 cm. Bút A dài cm.
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
8 + 2 = 10 cm.
87Câu 87: Bút C dài 12 cm và dài hơn bút A 2 cm. Bút A dài cm.
Đáp án: 10
Kỹ năng: Cả bài
12 − 2 = 10 cm.
88Câu 88: Điền dấu: 12 cm ⬜ 8 cm + 4 cm
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
8 + 4 = 12, bằng 12.
89Câu 89: Một dải giấy dài 10 cm. Bé cắt đi 3 cm rồi cắt tiếp 2 cm: 10 − 3 − 2 = cm.
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
10 − 3 − 2 = 5 cm.
90Câu 90: Cho bút chì 10 cm, tua vít 9 cm, cục tẩy 3 cm. Bút chì dài hơn tua vít cm; tua vít dài hơn cục tẩy cm.
Đáp án: 1 ; 6
Kỹ năng: Cả bài
Dài nhất: bút chì; ngắn nhất: cục tẩy. 10 − 9 = 1; 9 − 3 = 6.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-27-thuc-hanh-uoc-luong-va-do-do-dai