← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình trònToán lớp 5

Toán lớp 5Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Đoạn thẳng nối tâm hình tròn với một điểm trên đường tròn gọi là gì?
AĐường kính
BBán kính
CDây cung
DChiều cao
Đáp án: B. Bán kính
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Bán kính là đoạn thẳng nối tâm với một điểm trên đường tròn.
2Câu 2: Một hình tròn có bán kính 6 cm. Đường kính của hình tròn đó là bao nhiêu?
A12 cm
B6 cm
C18 cm
D3 cm
Đáp án: A. 12 cm
Kỹ năng: Cả bài
Đường kính = bán kính × 2 = 6 × 2 = 12 cm.
3Câu 3: Một hình tròn có đường kính 18 cm. Bán kính của hình tròn đó là bao nhiêu?
A9 cm
B36 cm
C18 cm
D12 cm
Đáp án: A. 9 cm
Kỹ năng: Cả bài
Bán kính = đường kính : 2 = 18 : 2 = 9 cm.
4Câu 4: Một hình tròn có bán kính 5 cm. Chu vi của hình tròn đó là bao nhiêu?
A31,4 cm
B15,7 cm
C78,5 cm
D10 cm
Đáp án: A. 31,4 cm
Kỹ năng: Cả bài
C = r × 2 × 3,14 = 5 × 2 × 3,14 = 31,4 cm.
5Câu 5: Một hình tròn có đường kính 12 cm. Chu vi của hình tròn đó là bao nhiêu?
A37,68 cm
B18,84 cm
C75,36 cm
D12 cm
Đáp án: A. 37,68 cm
Kỹ năng: Cả bài
C = d × 3,14 = 12 × 3,14 = 37,68 cm.
6Câu 6: Một hình tròn có bán kính 4 cm. Diện tích của hình tròn đó là bao nhiêu?
A50,24 cm²
B25,12 cm²
C12,56 cm²
D16 cm²
Đáp án: A. 50,24 cm²
Kỹ năng: Cả bài
S = r × r × 3,14 = 4 × 4 × 3,14 = 50,24 cm².
7Câu 7: Một hình tròn có đường kính 10 cm. Diện tích của hình tròn đó là bao nhiêu?
A78,5 cm²
B31,4 cm²
C314 cm²
D25 cm²
Đáp án: A. 78,5 cm²
Kỹ năng: Cả bài
Bán kính = 10 : 2 = 5 cm; S = 5 × 5 × 3,14 = 78,5 cm².
8Câu 8: Một hình tròn có chu vi 25,12 cm. Đường kính của hình tròn đó là bao nhiêu?
A8 cm
B4 cm
C16 cm
D12,56 cm
Đáp án: A. 8 cm
Kỹ năng: Cả bài
d = C : 3,14 = 25,12 : 3,14 = 8 cm.
9Câu 9: Một hình tròn có chu vi 31,4 cm. Bán kính của hình tròn đó là bao nhiêu?
A5 cm
B10 cm
C15,7 cm
D2,5 cm
Đáp án: A. 5 cm
Kỹ năng: Cả bài
d = 31,4 : 3,14 = 10 cm; r = 10 : 2 = 5 cm.
10Câu 10: Một hình tròn có diện tích 113,04 cm². Bán kính của hình tròn đó là bao nhiêu?
A6 cm
B36 cm
C12 cm
D9 cm
Đáp án: A. 6 cm
Kỹ năng: Cả bài
r × r = 113,04 : 3,14 = 36 = 6 × 6, nên bán kính là 6 cm.
11Câu 11: Một hình tròn có bán kính 7,5 cm. Chu vi của hình tròn đó là bao nhiêu?
A47,1 cm
B23,55 cm
C176,625 cm
D15 cm
Đáp án: A. 47,1 cm
Kỹ năng: Cả bài
C = r × 2 × 3,14 = 7,5 × 2 × 3,14 = 47,1 cm.
12Câu 12: Một hình tròn có đường kính 8,4 m. Chu vi của hình tròn đó là bao nhiêu?
A26,376 m
B13,188 m
C52,752 m
D8,4 m
Đáp án: A. 26,376 m
Kỹ năng: Cả bài
C = d × 3,14 = 8,4 × 3,14 = 26,376 m.
13Câu 13: Một hình tròn có bán kính 3,5 dm. Diện tích của hình tròn đó là bao nhiêu?
A38,465 dm²
B21,98 dm²
C12,25 dm²
D10,99 dm²
Đáp án: A. 38,465 dm²
Kỹ năng: Cả bài
S = r × r × 3,14 = 3,5 × 3,5 × 3,14 = 38,465 dm².
14Câu 14: Một hình tròn có đường kính 14 cm. Diện tích của hình tròn đó là bao nhiêu?
A153,86 cm²
B43,96 cm²
C615,44 cm²
D98 cm²
Đáp án: A. 153,86 cm²
Kỹ năng: Cả bài
Bán kính = 14 : 2 = 7 cm; S = 7 × 7 × 3,14 = 153,86 cm².
15Câu 15: Một bánh xe có đường kính 0,7 m. Khi lăn được đúng 1 vòng thì bánh xe đi được quãng đường bao nhiêu?
A2,198 m
B1,099 m
C0,385 m
D1,4 m
Đáp án: A. 2,198 m
Kỹ năng: Cả bài
Quãng đường 1 vòng = chu vi = d × 3,14 = 0,7 × 3,14 = 2,198 m.
16Câu 16: Một vườn hoa hình tròn có bán kính 12 m. Người ta làm hàng rào bao quanh vườn thì hàng rào dài bao nhiêu?
A75,36 m
B37,68 m
C452,16 m
D24 m
Đáp án: A. 75,36 m
Kỹ năng: Cả bài
Chiều dài hàng rào = chu vi = r × 2 × 3,14 = 12 × 2 × 3,14 = 75,36 m.
17Câu 17: Một hình tròn có chu vi 62,8 cm. Hãy tính bán kính và diện tích của hình tròn đó.
ABán kính 10 cm; diện tích 314 cm²
BBán kính 20 cm; diện tích 314 cm²
CBán kính 10 cm; diện tích 628 cm²
DBán kính 5 cm; diện tích 78,5 cm²
Đáp án: A. Bán kính 10 cm; diện tích 314 cm²
Kỹ năng: Cả bài
d = 62,8 : 3,14 = 20 cm; r = 10 cm; S = 10 × 10 × 3,14 = 314 cm².
18Câu 18: Một hình tròn có diện tích 200,96 cm². Hãy tính bán kính và đường kính của hình tròn đó.
ABán kính 8 cm; đường kính 16 cm
BBán kính 16 cm; đường kính 8 cm
CBán kính 8 cm; đường kính 8 cm
DBán kính 4 cm; đường kính 8 cm
Đáp án: A. Bán kính 8 cm; đường kính 16 cm
Kỹ năng: Cả bài
r × r = 200,96 : 3,14 = 64 = 8 × 8, nên r = 8 cm; đường kính = 8 × 2 = 16 cm.
19Câu 19: Có hai hình tròn: hình thứ nhất bán kính 4 cm, hình thứ hai bán kính 6 cm. Diện tích hình tròn lớn hơn là bao nhiêu?
A113,04 cm²
B50,24 cm²
C62,8 cm²
D36 cm²
Đáp án: A. 113,04 cm²
Kỹ năng: Cả bài
Hình lớn có bán kính 6 cm; S = 6 × 6 × 3,14 = 113,04 cm².
20Câu 20: Một mảnh đất hình chữ nhật dài 20 m, rộng 16 m. Người ta đào một hồ tròn bán kính 4 m ở giữa. Diện tích phần đất còn lại là bao nhiêu?
A269,76 m²
B320 m²
C50,24 m²
D370,24 m²
Đáp án: A. 269,76 m²
Kỹ năng: Cả bài
Diện tích đất = 20 × 16 = 320 m²; hồ tròn = 4 × 4 × 3,14 = 50,24 m²; còn lại = 320 − 50,24 = 269,76 m².
21Câu 21: Một vườn hoa hình tròn có bán kính 10 m. Xung quanh vườn người ta làm một lối đi rộng 2 m bao ngoài. Diện tích của lối đi là bao nhiêu?
A138,16 m²
B452,16 m²
C314 m²
D766,16 m²
Đáp án: A. 138,16 m²
Kỹ năng: Cả bài
Bán kính ngoài = 10 + 2 = 12 m; diện tích lối đi = 12 × 12 × 3,14 − 10 × 10 × 3,14 = 452,16 − 314 = 138,16 m².
22Câu 22: Một tấm bìa hình vuông cạnh 14 cm. Người ta cắt ra một hình tròn có đường kính 14 cm. Diện tích phần bìa còn lại là bao nhiêu?
A42,14 cm²
B153,86 cm²
C196 cm²
D349,86 cm²
Đáp án: A. 42,14 cm²
Kỹ năng: Cả bài
Diện tích bìa = 14 × 14 = 196 cm²; hình tròn bán kính 7 cm = 7 × 7 × 3,14 = 153,86 cm²; còn lại = 196 − 153,86 = 42,14 cm².
23Câu 23: Một đường chạy hình tròn có bán kính 25 m. Một vận động viên chạy đúng 10 vòng. Quãng đường chạy được là bao nhiêu?
A1,57 km
B1 570 m và bằng 15,7 km
C157 m
D0,157 km
Đáp án: A. 1,57 km
Kỹ năng: Cả bài
Chu vi 1 vòng = 25 × 2 × 3,14 = 157 m; 10 vòng = 1 570 m = 1,57 km.
24Câu 24: Một bánh xe có bán kính 0,35 m. Khi bánh xe lăn được 500 vòng thì đi được quãng đường bao nhiêu?
A1 099 m (1,099 km)
B2 198 m (2,198 km)
C549,5 m
D1,099 m
Đáp án: A. 1 099 m (1,099 km)
Kỹ năng: Cả bài
Chu vi = 0,35 × 2 × 3,14 = 2,198 m; 500 vòng = 2,198 × 500 = 1 099 m = 1,099 km.
25Câu 25: Một hồ nước hình tròn có đường kính 20 m. Xung quanh hồ người ta làm một lối đi rộng 2 m bao ngoài. Diện tích của lối đi là bao nhiêu?
A138,16 m²
B452,16 m²
C314 m²
D75,36 m²
Đáp án: A. 138,16 m²
Kỹ năng: Cả bài
Bán kính hồ = 20 : 2 = 10 m; bán kính ngoài = 10 + 2 = 12 m; diện tích lối đi = 12 × 12 × 3,14 − 10 × 10 × 3,14 = 452,16 − 314 = 138,16 m².
26Câu 26: Một khu đất hình tròn có diện tích 1 256 m². Hãy tính bán kính và chu vi của khu đất đó.
ABán kính 20 m; chu vi 125,6 m
BBán kính 40 m; chu vi 125,6 m
CBán kính 20 m; chu vi 62,8 m
DBán kính 10 m; chu vi 62,8 m
Đáp án: A. Bán kính 20 m; chu vi 125,6 m
Kỹ năng: Cả bài
r × r = 1 256 : 3,14 = 400 = 20 × 20, nên r = 20 m; chu vi = 20 × 2 × 3,14 = 125,6 m.
27Câu 27: Một hình tròn có chu vi 94,2 cm. Hãy tính đường kính, bán kính và diện tích của hình tròn đó.
AĐường kính 30 cm; bán kính 15 cm; diện tích 706,5 cm²
BĐường kính 15 cm; bán kính 30 cm; diện tích 706,5 cm²
CĐường kính 30 cm; bán kính 15 cm; diện tích 94,2 cm²
DĐường kính 60 cm; bán kính 30 cm; diện tích 2 826 cm²
Đáp án: A. Đường kính 30 cm; bán kính 15 cm; diện tích 706,5 cm²
Kỹ năng: Cả bài
d = 94,2 : 3,14 = 30 cm; r = 15 cm; S = 15 × 15 × 3,14 = 706,5 cm².
28Câu 28: Một hình vành khăn tạo bởi hai hình tròn cùng tâm: hình lớn bán kính 10 cm, hình nhỏ bán kính 6 cm. Diện tích hình vành khăn là bao nhiêu?
A200,96 cm²
B314 cm²
C113,04 cm²
D427,04 cm²
Đáp án: A. 200,96 cm²
Kỹ năng: Cả bài
Diện tích vành khăn = 10 × 10 × 3,14 − 6 × 6 × 3,14 = 314 − 113,04 = 200,96 cm².
29Câu 29: Một mặt bàn tròn có bán kính 0,6 m. Người ta phủ một tấm vải quanh mép bàn, cần thêm 0,2 m để nối. Chiều dài tấm vải cần dùng là bao nhiêu?
A3,968 m
B3,768 m
C3,568 m
D1,984 m
Đáp án: A. 3,968 m
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Chu vi mép bàn = 0,6 × 2 × 3,14 = 3,768 m; thêm 0,2 m nối = 3,768 + 0,2 = 3,968 m.
30Câu 30: Một cánh đồng hình tròn có đường kính 80 m. Người ta trồng lúa trên 35 diện tích, phần còn lại 25 trồng rau. Diện tích trồng rau là bao nhiêu?
A2 009,6 m²
B3 014,4 m²
C5 024 m²
D1 004,8 m²
Đáp án: A. 2 009,6 m²
Kỹ năng: Cả bài
Bán kính = 80 : 2 = 40 m; diện tích = 40 × 40 × 3,14 = 5 024 m²; trồng rau 25 = 5 024 : 5 × 2 = 2 009,6 m².
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-27-duong-tron-chu-vi-va-dien-tich-hinh-tron