← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 26: Đơn vị đo độ dàiToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 26: Đơn vị đo độ dài
Thử thách • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: "Ước lượng" nghĩa là:
AĐo chính xác bằng thước
BĐoán gần đúng trước khi đo
CKhông cần đo
Đáp án: B. Đoán gần đúng trước khi đo
Kỹ năng: Vận dụng
Ước lượng là đoán gần đúng trước khi đo.
2Câu 2: Khi ước lượng, kết quả có thể khác một chút so với số đo thật. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Vận dụng
Ước lượng có thể lệch một chút so với số đo thật.
3Câu 3: Ước lượng dài 6 cm, sau khi đo được 7 cm. Ước lượng của em:
Anhỏ hơn số đo thật
Blớn hơn số đo thật
Đáp án: A. nhỏ hơn số đo thật
Kỹ năng: Vận dụng
6 cm nhỏ hơn 7 cm.
4Câu 4: Ước lượng 8 cm, đo được 6 cm. Ước lượng của em:
Anhỏ hơn số đo thật
Blớn hơn số đo thật
Đáp án: B. lớn hơn số đo thật
Kỹ năng: Vận dụng
8 cm lớn hơn 6 cm.
5Câu 5: Một băng giấy đỏ dài 5 ô vuông 1 cm. Băng giấy đỏ dài cm.
Đáp án: 5
Kỹ năng: Vận dụng
5 ô × 1 cm = 5 cm.
6Câu 6: Một băng giấy xanh dài 7 ô vuông 1 cm. Băng giấy xanh dài cm.
Đáp án: 7
Kỹ năng: Vận dụng
7 ô × 1 cm = 7 cm.
7Câu 7: Một băng giấy vàng dài 4 ô vuông 1 cm. Băng giấy vàng dài cm.
Đáp án: 4
Kỹ năng: Vận dụng
4 ô × 1 cm = 4 cm.
8Câu 8: Ba băng giấy dài 5 cm, 7 cm, 4 cm. Băng nào dài nhất?
ABăng 5 cm
BBăng 7 cm
CBăng 4 cm
Đáp án: B. Băng 7 cm
Kỹ năng: Vận dụng
Băng 7 cm dài nhất.
9Câu 9: Băng nào ngắn nhất?
ABăng 5 cm
BBăng 7 cm
CBăng 4 cm
Đáp án: C. Băng 4 cm
Kỹ năng: Vận dụng
Băng 4 cm ngắn nhất.
10Câu 10: Sắp xếp các số đo từ bé đến lớn: 7 cm – 4 cm – 5 cm
A. 7 cmB. 4 cmC. 5 cm
Thứ tự đúng:
Đáp án: 4 cm → 5 cm → 7 cm
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 4 cm – 5 cm – 7 cm.
11Câu 11: 3 cm ngắn hơn 8 cm. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Vận dụng
3 cm ngắn hơn 8 cm.
12Câu 12: 10 cm ngắn hơn 6 cm. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Vận dụng
10 cm dài hơn 6 cm.
13Câu 13: Điền dấu: 5 cm ⬜ 5 cm
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
5 cm bằng 5 cm.
14Câu 14: Điền dấu: 9 cm ⬜ 4 cm
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
9 cm lớn hơn 4 cm.
15Câu 15: Điền dấu: 2 gang tay ⬜ 3 gang tay
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
2 bé hơn 3.
16Câu 16: Điền dấu: 4 gang tay ⬜ 4 gang tay
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 bằng 4.
17Câu 17: Một lọ hoa cao 3 gang tay, một lọ khác cao 2 gang tay. Lọ thứ nhất ___ lọ thứ hai.
Acao hơn
Bthấp hơn
Cbằng nhau
Đáp án: A. cao hơn
Kỹ năng: Vận dụng
Lọ 3 gang cao hơn lọ 2 gang.
18Câu 18: Một cây bút dài 5 cm, một thước dài 8 cm. Cây bút ___ thước.
Adài hơn
Bngắn hơn
Cbằng nhau
Đáp án: B. ngắn hơn
Kỹ năng: Vận dụng
Cây bút ngắn hơn thước.
19Câu 19: Muốn đo đúng, đặt đầu vật ở vạch 0. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Vận dụng
Đặt đầu vật ở vạch 0.
20Câu 20: Gang tay và xăng-ti-mét đều là cách dùng để đo độ dài. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Vận dụng
Cả hai đều đo độ dài.
21Câu 21: Một chiếc kéo dài 8 cm, một chiếc bút dài 6 cm. Vật nào dài hơn?
AChiếc kéo
BChiếc bút
Đáp án: A. Chiếc kéo
Kỹ năng: Vận dụng
Chiếc kéo dài hơn.
22Câu 22: Một chiếc bàn dài 5 gang tay, một giá sách dài 7 gang tay. Vật nào dài hơn?
AChiếc bàn
BGiá sách
Đáp án: B. Giá sách
Kỹ năng: Vận dụng
Giá sách dài hơn.
23Câu 23: Lọ vàng cao 4, lọ xanh cao 3, lọ đỏ cao 2 gang tay. Sắp xếp từ thấp đến cao:
A. Lọ vàngB. Lọ xanhC. Lọ đỏ
Thứ tự đúng:
Đáp án: Lọ đỏ → Lọ xanh → Lọ vàng
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: lọ đỏ → lọ xanh → lọ vàng.
24Câu 24: Một chiếc bút bắt đầu ở vạch 0 và kết thúc ở vạch 6. Chiếc bút dài cm.
Đáp án: 6
Kỹ năng: Vận dụng
Từ 0 đến 6 là 6 cm.
25Câu 25: Một cây thước dài 9 cm, một cục tẩy dài 4 cm. Thước dài hơn cục tẩy cm.
Đáp án: 5
Kỹ năng: Vận dụng
9 − 4 = 5 cm.
26Câu 26: Một dải ruy băng dài 7 cm, một dải khác dài 5 cm. Dải nào ngắn hơn?
ADải 7 cm
BDải 5 cm
Đáp án: B. Dải 5 cm
Kỹ năng: Vận dụng
Dải 5 cm ngắn hơn.
27Câu 27: Vở dài 6 gang tay, hộp bút dài 3 gang tay, bút chì dài 2 gang tay. Vật nào dài nhất?
AQuyển vở
BHộp bút
CCây bút chì
Đáp án: A. Quyển vở
Kỹ năng: Vận dụng
Quyển vở dài nhất.
28Câu 28: Vật nào ngắn nhất?
AQuyển vở
BHộp bút
CCây bút chì
Đáp án: C. Cây bút chì
Kỹ năng: Vận dụng
Cây bút chì ngắn nhất.
29Câu 29: Một cây bút được ước lượng là 7 cm, đo thật là 8 cm. Phần ước lượng ít hơn số đo thật cm.
Đáp án: 1
Kỹ năng: Vận dụng
8 − 7 = 1 cm.
30Câu 30: Điền số thích hợp: 2 gang tay < gang tay; 6 cm > cm; 5 cm = cm.
Đáp án: 3 ; 4 ; 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
2 < 3; 6 > 4; 5 = 5.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-26-don-vi-do-do-dai