← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 26: Đơn vị đo độ dàiToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 26: Đơn vị đo độ dài
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Để đo độ dài một đồ vật, ta cần dùng một ___ đo độ dài.
Ađơn vị
Bmàu sắc
Câm thanh
Đáp án: A. đơn vị
Kỹ năng: Cả bài
Cần dùng một đơn vị đo độ dài.
2Câu 2: Trong bài học này, em được làm quen với đơn vị đo bằng ___ tay.
Agang
Bngón
Cbàn
Đáp án: A. gang
Kỹ năng: Cả bài
Đo bằng gang tay.
3Câu 3: Ngoài gang tay, em còn được làm quen với đơn vị đo là ___.
Axăng-ti-mét
Bki-lô-gam
Clít
Đáp án: A. xăng-ti-mét
Kỹ năng: Cả bài
Đó là xăng-ti-mét.
4Câu 4: Xăng-ti-mét viết tắt là gì?
Acm
Bkg
Cm
Đáp án: A. cm
Kỹ năng: Cả bài
Xăng-ti-mét viết tắt là cm.
5Câu 5: Gang tay là một cách đo độ dài. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Gang tay là một cách đo độ dài.
6Câu 6: Xăng-ti-mét là đơn vị đo độ dài. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Xăng-ti-mét là đơn vị đo độ dài.
7Câu 7: Muốn đo chính xác hơn, ta thường dùng ___ có vạch chia.
Athước
Bbút
Csợi dây
Đáp án: A. thước
Kỹ năng: Cả bài
Dùng thước có vạch chia.
8Câu 8: Đơn vị nào thường dùng để đo một chiếc bút chì?
Acm
Bkg
Clít
Đáp án: A. cm
Kỹ năng: Cả bài
Đo bút chì bằng cm.
9Câu 9: Đơn vị nào phù hợp để ước lượng chiều dài bàn học mà không dùng thước?
Agang tay
Bphút
Ctuổi
Đáp án: A. gang tay
Kỹ năng: Cả bài
Có thể ước lượng bằng gang tay.
10Câu 10: Khi đo độ dài bằng gang tay, ta đặt các gang tay ___ nhau.
Anối tiếp
Bchồng lên
Ccách xa
Đáp án: A. nối tiếp
Kỹ năng: Cả bài
Đặt các gang tay nối tiếp nhau.
11Câu 11: Theo hình, bút chì dài gang tay.
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
Bút chì dài 2 gang tay.
12Câu 12: Theo hình, thước dài gang tay.
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
Thước dài 3 gang tay.
13Câu 13: Bút chì dài 2 gang tay, thước dài 3 gang tay. Vật nào dài hơn?
ABút chì
BThước
Đáp án: B. Thước
Kỹ năng: Cả bài
Thước dài hơn.
14Câu 14: Vật nào ngắn hơn?
ABút chì
BThước
Đáp án: A. Bút chì
Kỹ năng: Cả bài
Bút chì ngắn hơn.
15Câu 15: Thước ___ bút chì.
Adài hơn
Bngắn hơn
Cbằng nhau
Đáp án: A. dài hơn
Kỹ năng: Cả bài
Thước dài hơn bút chì.
16Câu 16: Bút chì ___ thước.
Adài hơn
Bngắn hơn
Cbằng nhau
Đáp án: B. ngắn hơn
Kỹ năng: Cả bài
Bút chì ngắn hơn thước.
17Câu 17: Theo hình, lọ hoa vàng cao gang tay.
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Lọ hoa vàng cao 4 gang tay.
18Câu 18: Theo hình, lọ hoa đỏ cao gang tay.
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
Lọ hoa đỏ cao 2 gang tay.
19Câu 19: Theo hình, lọ hoa xanh cao gang tay.
Đáp án: 3
Kỹ năng: Cả bài
Lọ hoa xanh cao 3 gang tay.
20Câu 20: Lọ đỏ cao 2, lọ xanh cao 3, lọ vàng cao 4 gang tay. Lọ nào cao nhất?
ALọ đỏ
BLọ xanh
CLọ vàng
Đáp án: C. Lọ vàng
Kỹ năng: Cả bài
Lọ vàng cao nhất.
21Câu 21: Lọ đỏ cao 2, lọ xanh cao 3, lọ vàng cao 4 gang tay. Lọ nào thấp nhất?
ALọ đỏ
BLọ xanh
CLọ vàng
Đáp án: A. Lọ đỏ
Kỹ năng: Cả bài
Lọ đỏ thấp nhất.
22Câu 22: Lọ xanh ___ lọ đỏ.
Acao hơn
Bthấp hơn
Cbằng nhau
Đáp án: A. cao hơn
Kỹ năng: Cả bài
Lọ xanh (3) cao hơn lọ đỏ (2).
23Câu 23: Lọ đỏ ___ lọ vàng.
Acao hơn
Bthấp hơn
Cbằng nhau
Đáp án: B. thấp hơn
Kỹ năng: Cả bài
Lọ đỏ (2) thấp hơn lọ vàng (4).
24Câu 24: Theo hình b), đồ vật nào dài nhất?
ABút chì
BQuyển sách
CHộp bút
Đáp án: B. Quyển sách
Kỹ năng: Cả bài
Quyển sách dài nhất.
25Câu 25: Theo hình b), vật nào ngắn nhất?
ABút chì
BQuyển sách
CHộp bút
Đáp án: A. Bút chì
Kỹ năng: Cả bài
Bút chì ngắn nhất.
26Câu 26: Hộp bút dài hơn quyển sách. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Quyển sách dài hơn hộp bút.
27Câu 27: Quyển sách ___ hộp bút.
Adài hơn
Bngắn hơn
Cbằng nhau
Đáp án: A. dài hơn
Kỹ năng: Cả bài
Quyển sách dài hơn hộp bút.
28Câu 28: Bút chì ___ hộp bút.
Adài hơn
Bngắn hơn
Cbằng nhau
Đáp án: B. ngắn hơn
Kỹ năng: Cả bài
Bút chì ngắn hơn hộp bút.
29Câu 29: Một chiếc khăn dài 4 gang tay, một cây bút dài 2 gang tay. Vật nào dài hơn?
AChiếc khăn
BCây bút
Đáp án: A. Chiếc khăn
Kỹ năng: Cả bài
Chiếc khăn dài hơn.
30Câu 30: Bàn học dài 5 gang tay, giá sách dài 3 gang tay. Hiệu độ dài là gang tay.
Đáp án: 2
Kỹ năng: Cả bài
5 − 3 = 2 gang tay.
31Câu 31: Xăng-ti-mét viết tắt là:
Amt
Bcm
Cdm
Đáp án: B. cm
Kỹ năng: Cả bài
Xăng-ti-mét viết tắt là cm.
32Câu 32: Theo hình mẫu, bút chì dài cm.
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
Bút chì dài 5 cm.
33Câu 33: Thước có vạch chia thành từng xăng-ti-mét. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Thước chia vạch từng xăng-ti-mét.
34Câu 34: Trên thước, số ở đầu vạch bắt đầu đo thường là số:
A0
B1
C10
Đáp án: A. 0
Kỹ năng: Cả bài
Bắt đầu đo từ vạch số 0.
35Câu 35: Khi đo độ dài một vật bằng thước, đầu của vật cần đặt trùng với vạch số ___.
A0
B1
C5
Đáp án: A. 0
Kỹ năng: Cả bài
Đặt trùng vạch số 0.
36Câu 36: Khi đo bằng thước, có thể đặt vật lệch khỏi vạch 0 mà kết quả vẫn luôn đúng. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Phải đặt đầu vật trùng vạch 0.
37Câu 37: Để đo chiều dài một cây bút, em nên dùng:
AThước có vạch cm
BCốc nước
CĐồng hồ
Đáp án: A. Thước có vạch cm
Kỹ năng: Cả bài
Dùng thước có vạch cm.
38Câu 38: Xăng-ti-mét là đơn vị đo ___.
Ađộ dài
Bcân nặng
Cthời gian
Đáp án: A. độ dài
Kỹ năng: Cả bài
Xăng-ti-mét đo độ dài.
39Câu 39: Một chiếc bút dài 6 cm. Số đo của bút là cm.
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
Số đo là 6 cm.
40Câu 40: 7 cm dài hơn 5 cm. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
7 cm dài hơn 5 cm.
41Câu 41: Theo hình, bạn nào đặt thước đo đúng?
AMai
BViệt
CNam
Đáp án: C. Nam
Kỹ năng: Cả bài
Bạn Nam đặt thước đúng.
42Câu 42: Vì sao Nam đặt thước đúng?
AVì đầu bút trùng vạch 0 của thước
BVì bút màu đẹp
CVì thước dài
Đáp án: A. Vì đầu bút trùng vạch 0 của thước
Kỹ năng: Cả bài
Đầu bút trùng vạch 0.
43Câu 43: Khi đo, đầu bút phải trùng với vạch 0. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Đầu bút phải trùng vạch 0.
44Câu 44: Bạn Mai đặt thước chưa đúng vì:
AĐầu bút không trùng vạch 0
BBút quá ngắn
CThước bị cong
Đáp án: A. Đầu bút không trùng vạch 0
Kỹ năng: Cả bài
Đầu bút không trùng vạch 0.
45Câu 45: Bạn Việt đặt thước chưa đúng vì:
AĐầu bút không trùng vạch 0
BBút quá dài
CThước còn mới
Đáp án: A. Đầu bút không trùng vạch 0
Kỹ năng: Cả bài
Đầu bút không trùng vạch 0.
46Câu 46: Muốn đo đúng, phải đặt một đầu vật ở vạch số ___.
A0
B1
C2
Đáp án: A. 0
Kỹ năng: Cả bài
Đặt ở vạch số 0.
47Câu 47: Có thể bắt đầu đo từ vạch số 1 rồi ghi luôn kết quả cuối cùng. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Phải bắt đầu từ vạch 0.
48Câu 48: Một chiếc bút bắt đầu ở vạch 0 và kết thúc ở vạch 8. Bút dài cm.
Đáp án: 8
Kỹ năng: Cả bài
Từ 0 đến 8 là 8 cm.
49Câu 49: Một chiếc bút bắt đầu ở vạch 0 và kết thúc ở vạch 4. Bút dài cm.
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Từ 0 đến 4 là 4 cm.
50Câu 50: Chọn câu đúng:
AĐầu vật đặt ở số 0 thì dễ đo đúng hơn
BĐầu vật đặt ở đâu cũng được
CKhông cần nhìn vạch số
Đáp án: A. Đầu vật đặt ở số 0 thì dễ đo đúng hơn
Kỹ năng: Cả bài
Đặt đầu vật ở số 0 để đo đúng.
51Câu 51: Một chiếc bút chì dài cm.
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
Bút chì dài 7 cm.
52Câu 52: Một bút mực dài cm.
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
Bút mực dài 9 cm.
53Câu 53: Một bút sáp dài cm.
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
Bút sáp dài 4 cm.
54Câu 54: Ba cây bút dài 7 cm, 9 cm và 4 cm. Cây nào dài nhất?
ACây 7 cm
BCây 9 cm
CCây 4 cm
Đáp án: B. Cây 9 cm
Kỹ năng: Cả bài
Cây 9 cm dài nhất.
55Câu 55: Trong ba cây bút trên, cây nào ngắn nhất?
ACây 7 cm
BCây 9 cm
CCây 4 cm
Đáp án: C. Cây 4 cm
Kỹ năng: Cả bài
Cây 4 cm ngắn nhất.
56Câu 56: Điền dấu: 9 cm ⬜ 7 cm
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
9 cm lớn hơn 7 cm.
57Câu 57: Điền dấu: 4 cm ⬜ 7 cm
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 cm bé hơn 7 cm.
58Câu 58: Một bút xanh dài 6 cm, một bút đỏ dài 8 cm. Bút nào dài hơn?
ABút xanh
BBút đỏ
Đáp án: B. Bút đỏ
Kỹ năng: Cả bài
Bút đỏ dài hơn.
59Câu 59: Một thước dài 10 cm, một bút chì dài 5 cm. Thước dài hơn bút chì cm.
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
10 − 5 = 5 cm.
60Câu 60: Một hộp bút dài 12 cm, một cục tẩy dài 3 cm. Hiệu độ dài là cm.
Đáp án: 9
Kỹ năng: Cả bài
12 − 3 = 9 cm.
61Câu 61: "Ước lượng" nghĩa là:
AĐo chính xác bằng thước
BĐoán gần đúng trước khi đo
CKhông cần đo
Đáp án: B. Đoán gần đúng trước khi đo
Kỹ năng: Cả bài
Ước lượng là đoán gần đúng trước khi đo.
62Câu 62: Khi ước lượng, kết quả có thể khác một chút so với số đo thật. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Ước lượng có thể lệch một chút so với số đo thật.
63Câu 63: Ước lượng dài 6 cm, sau khi đo được 7 cm. Ước lượng của em:
Anhỏ hơn số đo thật
Blớn hơn số đo thật
Đáp án: A. nhỏ hơn số đo thật
Kỹ năng: Cả bài
6 cm nhỏ hơn 7 cm.
64Câu 64: Ước lượng 8 cm, đo được 6 cm. Ước lượng của em:
Anhỏ hơn số đo thật
Blớn hơn số đo thật
Đáp án: B. lớn hơn số đo thật
Kỹ năng: Cả bài
8 cm lớn hơn 6 cm.
65Câu 65: Một băng giấy đỏ dài 5 ô vuông 1 cm. Băng giấy đỏ dài cm.
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
5 ô × 1 cm = 5 cm.
66Câu 66: Một băng giấy xanh dài 7 ô vuông 1 cm. Băng giấy xanh dài cm.
Đáp án: 7
Kỹ năng: Cả bài
7 ô × 1 cm = 7 cm.
67Câu 67: Một băng giấy vàng dài 4 ô vuông 1 cm. Băng giấy vàng dài cm.
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
4 ô × 1 cm = 4 cm.
68Câu 68: Ba băng giấy dài 5 cm, 7 cm, 4 cm. Băng nào dài nhất?
ABăng 5 cm
BBăng 7 cm
CBăng 4 cm
Đáp án: B. Băng 7 cm
Kỹ năng: Cả bài
Băng 7 cm dài nhất.
69Câu 69: Băng nào ngắn nhất?
ABăng 5 cm
BBăng 7 cm
CBăng 4 cm
Đáp án: C. Băng 4 cm
Kỹ năng: Cả bài
Băng 4 cm ngắn nhất.
70Câu 70: Sắp xếp các số đo từ bé đến lớn: 7 cm – 4 cm – 5 cm
A. 7 cmB. 4 cmC. 5 cm
Thứ tự đúng:
Đáp án: 4 cm → 5 cm → 7 cm
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 4 cm – 5 cm – 7 cm.
71Câu 71: 3 cm ngắn hơn 8 cm. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
3 cm ngắn hơn 8 cm.
72Câu 72: 10 cm ngắn hơn 6 cm. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
10 cm dài hơn 6 cm.
73Câu 73: Điền dấu: 5 cm ⬜ 5 cm
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
5 cm bằng 5 cm.
74Câu 74: Điền dấu: 9 cm ⬜ 4 cm
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
9 cm lớn hơn 4 cm.
75Câu 75: Điền dấu: 2 gang tay ⬜ 3 gang tay
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
2 bé hơn 3.
76Câu 76: Điền dấu: 4 gang tay ⬜ 4 gang tay
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
4 bằng 4.
77Câu 77: Một lọ hoa cao 3 gang tay, một lọ khác cao 2 gang tay. Lọ thứ nhất ___ lọ thứ hai.
Acao hơn
Bthấp hơn
Cbằng nhau
Đáp án: A. cao hơn
Kỹ năng: Cả bài
Lọ 3 gang cao hơn lọ 2 gang.
78Câu 78: Một cây bút dài 5 cm, một thước dài 8 cm. Cây bút ___ thước.
Adài hơn
Bngắn hơn
Cbằng nhau
Đáp án: B. ngắn hơn
Kỹ năng: Cả bài
Cây bút ngắn hơn thước.
79Câu 79: Muốn đo đúng, đặt đầu vật ở vạch 0. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Đặt đầu vật ở vạch 0.
80Câu 80: Gang tay và xăng-ti-mét đều là cách dùng để đo độ dài. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Cả hai đều đo độ dài.
81Câu 81: Một chiếc kéo dài 8 cm, một chiếc bút dài 6 cm. Vật nào dài hơn?
AChiếc kéo
BChiếc bút
Đáp án: A. Chiếc kéo
Kỹ năng: Cả bài
Chiếc kéo dài hơn.
82Câu 82: Một chiếc bàn dài 5 gang tay, một giá sách dài 7 gang tay. Vật nào dài hơn?
AChiếc bàn
BGiá sách
Đáp án: B. Giá sách
Kỹ năng: Cả bài
Giá sách dài hơn.
83Câu 83: Lọ vàng cao 4, lọ xanh cao 3, lọ đỏ cao 2 gang tay. Sắp xếp từ thấp đến cao:
A. Lọ vàngB. Lọ xanhC. Lọ đỏ
Thứ tự đúng:
Đáp án: Lọ đỏ → Lọ xanh → Lọ vàng
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: lọ đỏ → lọ xanh → lọ vàng.
84Câu 84: Một chiếc bút bắt đầu ở vạch 0 và kết thúc ở vạch 6. Chiếc bút dài cm.
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
Từ 0 đến 6 là 6 cm.
85Câu 85: Một cây thước dài 9 cm, một cục tẩy dài 4 cm. Thước dài hơn cục tẩy cm.
Đáp án: 5
Kỹ năng: Cả bài
9 − 4 = 5 cm.
86Câu 86: Một dải ruy băng dài 7 cm, một dải khác dài 5 cm. Dải nào ngắn hơn?
ADải 7 cm
BDải 5 cm
Đáp án: B. Dải 5 cm
Kỹ năng: Cả bài
Dải 5 cm ngắn hơn.
87Câu 87: Vở dài 6 gang tay, hộp bút dài 3 gang tay, bút chì dài 2 gang tay. Vật nào dài nhất?
AQuyển vở
BHộp bút
CCây bút chì
Đáp án: A. Quyển vở
Kỹ năng: Cả bài
Quyển vở dài nhất.
88Câu 88: Vật nào ngắn nhất?
AQuyển vở
BHộp bút
CCây bút chì
Đáp án: C. Cây bút chì
Kỹ năng: Cả bài
Cây bút chì ngắn nhất.
89Câu 89: Một cây bút được ước lượng là 7 cm, đo thật là 8 cm. Phần ước lượng ít hơn số đo thật cm.
Đáp án: 1
Kỹ năng: Cả bài
8 − 7 = 1 cm.
90Câu 90: Điền số thích hợp: 2 gang tay < gang tay; 6 cm > cm; 5 cm = cm.
Đáp án: 3 ; 4 ; 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
2 < 3; 6 > 4; 5 = 5.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-26-don-vi-do-do-dai