← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 25: Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đóToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 25: Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Tổng của hai số là 80, hiệu của hai số là 20. Số lớn là:
A30
B40
C50
D60
2Câu 2: Tổng của hai số là 80, hiệu của hai số là 20. Số bé là:
A20
B30
C40
D50
3Câu 3: Tổng của hai số là 120, hiệu của hai số là 40. Số lớn là:
A40
B60
C80
D100
4Câu 4: Tổng của hai số là 120, hiệu của hai số là 40. Số bé là:
A20
B40
C60
D80
5Câu 5: Tổng của hai số là 250, hiệu của hai số là 50. Số lớn là:
A100
B125
C150
D200
6Câu 6: Tổng của hai số là 250, hiệu của hai số là 50. Số bé là:
A75
B100
C125
D150
7Câu 7: Muốn tìm số lớn khi biết tổng và hiệu của hai số, ta thực hiện phép tính nào?
A(Tổng − Hiệu) : 2
B(Tổng + Hiệu) : 2
CTổng + Hiệu × 2
DTổng − Hiệu × 2
8Câu 8: Muốn tìm số bé khi biết tổng và hiệu của hai số, ta thực hiện phép tính nào?
A(Tổng − Hiệu) : 2
B(Tổng + Hiệu) : 2
CTổng − Hiệu
DTổng + Hiệu
9Câu 9: Tổng của hai số là 90, hiệu của hai số là 40. Số lớn là:
A25
B40
C50
D65
10Câu 10: Hai số là 72 và 28. Tổng và hiệu của hai số đó lần lượt là:
A100 và 44
B100 và 54
C90 và 44
D90 và 54
11Câu 11: Tổng của hai số là 1 000, hiệu của hai số là 200. Số lớn là:
A400
B500
C600
D800
12Câu 12: Tổng của hai số là 1 000, hiệu của hai số là 200. Số bé là:
A300
B400
C500
D600
13Câu 13: Tổng của hai số là 2 400, hiệu của hai số là 600. Hai số đó là:
A1 500 và 900
B1 600 và 800
C1 800 và 600
D2 000 và 400
14Câu 14: Một trang trại có tất cả 260 con gà trống và gà mái. Số gà trống nhiều hơn số gà mái 40 con. Trang trại có bao nhiêu con gà trống?
A110 con
B130 con
C150 con
D170 con
15Câu 15: Hai lớp 4A và 4B có tất cả 78 học sinh. Lớp 4A nhiều hơn lớp 4B 6 học sinh. Lớp 4A có:
A36 học sinh
B39 học sinh
C42 học sinh
D48 học sinh
16Câu 16: Hai cuộn dây dài tất cả 96 m. Cuộn dây đỏ dài hơn cuộn dây xanh 18 m. Cuộn dây đỏ dài:
A39 m
B48 m
C57 m
D78 m
17Câu 17: Tổng số tuổi của bố và con là 54 tuổi. Bố hơn con 30 tuổi. Tuổi của bố và con lần lượt là:
A40 tuổi và 14 tuổi
B42 tuổi và 12 tuổi
C44 tuổi và 10 tuổi
D45 tuổi và 9 tuổi
18Câu 18: Hai thùng hàng nặng tất cả 750 kg. Thùng thứ nhất nặng hơn thùng thứ hai 150 kg. Thùng thứ nhất nặng:
A300 kg
B375 kg
C400 kg
D450 kg
19Câu 19: Hai khu đất có tổng diện tích 12 000 m². Khu đất thứ nhất rộng hơn khu đất thứ hai 2 000 m². Diện tích khu đất thứ nhất là:
A5 000 m²
B6 000 m²
C7 000 m²
D10 000 m²
20Câu 20: Tổng của hai số là 1 500, hiệu của hai số là 300. Số bé là:
A500
B600
C750
D900
21Câu 21: Tổng của hai số là 8 000, hiệu của hai số là 1 200. Hai số đó là:
A4 600 và 3 400
B4 500 và 3 500
C5 200 và 2 800
D5 600 và 2 400
22Câu 22: Một hình chữ nhật có chu vi 220 m. Chiều dài hơn chiều rộng 30 m. Chiều dài và chiều rộng lần lượt là:
A60 m và 50 m
B65 m và 45 m
C70 m và 40 m
D80 m và 30 m
23Câu 23: Hai kho có tất cả 25 000 kg gạo. Kho thứ nhất nhiều hơn kho thứ hai 3 000 kg. Kho thứ hai có:
A10 000 kg
B11 000 kg
C12 000 kg
D14 000 kg
24Câu 24: Một trường có 1 250 học sinh nam và nữ. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam 110 em. Trường có bao nhiêu học sinh nữ?
A570 học sinh
B625 học sinh
C670 học sinh
D680 học sinh
25Câu 25: Trung bình cộng của hai số là 450. Hiệu của hai số là 120. Số lớn là:
A390
B450
C510
D570
26Câu 26: Hai đoạn đường dài tất cả 36 km. Đoạn đường thứ nhất dài hơn đoạn đường thứ hai 8 km. Đoạn đường thứ hai dài:
A12 km
B14 km
C18 km
D22 km
27Câu 27: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 360 m. Chiều dài hơn chiều rộng 40 m. Chiều rộng của khu vườn là:
A60 m
B70 m
C90 m
D110 m
28Câu 28: Hai bể chứa tất cả 5 600 lít nước. Bể thứ nhất chứa nhiều hơn bể thứ hai 800 lít. Bể thứ nhất chứa:
A2 400 lít
B2 800 lít
C3 200 lít
D3 600 lít
29Câu 29: Hai thùng có tất cả 4 000 sản phẩm. Nếu chuyển 200 sản phẩm từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì số sản phẩm hai thùng bằng nhau. Ban đầu thùng thứ nhất có:
A1 800 sản phẩm
B2 000 sản phẩm
C2 200 sản phẩm
D2 400 sản phẩm
30Câu 30: Tổng của hai số là 1 000 000, hiệu của hai số là 246 800. Hai số đó là:
A623 400 và 376 600
B622 400 và 377 600
C624 300 và 375 700
D626 400 và 373 600
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-25-tim-hai-so-biet-tong-va-hieu-cua-hai-so-do