← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 24: Luyện tập chungToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 24: Luyện tập chung
Luyện tập • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Trong hai số 54 và 18, số lớn hơn là .
Đáp án: 54
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
54 lớn hơn 18.
2Câu 2: Trong hai số 63 và 29, số lớn hơn là .
Đáp án: 63
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
63 lớn hơn 29.
3Câu 3: Trong hai số 70 và 61, số bé hơn là .
Đáp án: 61
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
61 bé hơn 70.
4Câu 4: Trong hai số 17 và 45, số bé hơn là .
Đáp án: 17
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
17 bé hơn 45.
5Câu 5: Điền dấu: 54 ⬜ 18
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
54 lớn hơn 18.
6Câu 6: Điền dấu: 63 ⬜ 29
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
63 lớn hơn 29.
7Câu 7: Điền dấu: 70 ⬜ 61
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
70 lớn hơn 61.
8Câu 8: Điền dấu: 17 ⬜ 45
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
17 bé hơn 45.
9Câu 9: Điền dấu: 44 ⬜ 44
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
44 bằng 44.
10Câu 10: Số 61 lớn hơn số 58. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
61 > 58.
11Câu 11: Trong các số 31, 35, 40, số lớn nhất là .
Đáp án: 40
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
40 lớn nhất.
12Câu 12: Trong các số 31, 35, 40, số bé nhất là .
Đáp án: 31
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
31 bé nhất.
13Câu 13: Sắp xếp các số từ bé đến lớn: 62 – 39 – 51 – 100
A. 62B. 39C. 51D. 100
Thứ tự đúng:
Đáp án: 39 → 51 → 62 → 100
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 39 – 51 – 62 – 100.
14Câu 14: Sắp xếp các số từ lớn đến bé: 44 – 61 – 32 – 58
A. 44B. 61C. 32D. 58
Thứ tự đúng:
Đáp án: 61 → 58 → 44 → 32
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 61 – 58 – 44 – 32.
15Câu 15: Trong các số 30, 4, 11, 75, 100, số lớn nhất là .
Đáp án: 100
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
100 lớn nhất.
16Câu 16: Trong các số 30, 4, 11, 75, 100, số bé nhất là .
Đáp án: 4
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
4 bé nhất.
17Câu 17: Sắp xếp các số từ bé đến lớn: 30 – 4 – 11 – 75 – 100
A. 30B. 4C. 11D. 75E. 100
Thứ tự đúng:
Đáp án: 4 → 11 → 30 → 75 → 100
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 4 – 11 – 30 – 75 – 100.
18Câu 18: Chọn các số lớn hơn 40:(chọn nhiều đáp án)
A31
B44
C61
D39
E100
Đáp án: B. 44 ; C. 61 ; E. 100
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
44, 61, 100 lớn hơn 40.
19Câu 19: Chọn các số bé hơn 50:(chọn nhiều đáp án)
A32
B44
C51
D61
E39
Đáp án: A. 32 ; B. 44 ; E. 39
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
32, 44, 39 bé hơn 50.
20Câu 20: Dãy 31 – 35 – 40 đã được sắp xếp từ bé đến lớn. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
31 < 35 < 40.
21Câu 21: Hình nào có đúng 19 ô vuông? (A: 20, B: 6, C: 19, D: 12)
AHình A
BHình B
CHình C
DHình D
Đáp án: C. Hình C
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hình C có 19 ô vuông.
22Câu 22: Hình nào có ít ô vuông nhất? (A: 20, B: 6, C: 19, D: 12)
AHình A
BHình B
CHình C
DHình D
Đáp án: B. Hình B
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hình B có 6 ô — ít nhất.
23Câu 23: Hình A có bao nhiêu ô vuông?
Đáp án: 20
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hình A có 20 ô vuông.
24Câu 24: Hình B có bao nhiêu ô vuông?
Đáp án: 6
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hình B có 6 ô vuông.
25Câu 25: Hình D có bao nhiêu ô vuông?
Đáp án: 12
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hình D có 12 ô vuông.
26Câu 26: So sánh số ô vuông của hình A và hình C: 20 ⬜ 19
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
20 lớn hơn 19.
27Câu 27: So sánh hình B và hình D: 6 ⬜ 12
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
6 bé hơn 12.
28Câu 28: Hình nào có nhiều ô vuông nhất? (A: 20, B: 6, C: 19, D: 12)
AHình A
BHình B
CHình C
DHình D
Đáp án: A. Hình A
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hình A có 20 ô — nhiều nhất.
29Câu 29: Sắp xếp số ô của các hình từ ít đến nhiều: 20 – 6 – 19 – 12
A. 20B. 6C. 19D. 12
Thứ tự đúng:
Đáp án: 6 → 12 → 19 → 20
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 6 – 12 – 19 – 20.
30Câu 30: Hình C có ít hơn hình A một ô vuông. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hình A 20 ô, hình C 19 ô — kém 1 ô.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-24-luyen-tap-chung