← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 24: Luyện tập chungToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 24: Luyện tập chung
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Mỗi túi có 10 quả. Có 3 túi và 2 quả rời. Có tất cả bao nhiêu quả?
Đáp án: 32
Kỹ năng: Cả bài
3 chục và 2 đơn vị là 32.
2Câu 2: Số 32 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A3 chục và 2 đơn vị
B2 chục và 3 đơn vị
C32 chục
Đáp án: A. 3 chục và 2 đơn vị
Kỹ năng: Cả bài
32 gồm 3 chục và 2 đơn vị.
3Câu 3: Có 4 túi, mỗi túi 10 quả, và 4 quả rời. Số thích hợp là .
Đáp án: 44
Kỹ năng: Cả bài
4 chục và 4 đơn vị là 44.
4Câu 4: Số 44 gồm:
A4 chục và 4 đơn vị
B4 chục và 0 đơn vị
C3 chục và 4 đơn vị
Đáp án: A. 4 chục và 4 đơn vị
Kỹ năng: Cả bài
44 gồm 4 chục và 4 đơn vị.
5Câu 5: Có 6 túi chục và 1 quả rời. Có tất cả bao nhiêu quả?
Đáp án: 61
Kỹ năng: Cả bài
6 chục và 1 đơn vị là 61.
6Câu 6: Số 61 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A6 chục và 1 đơn vị
B1 chục và 6 đơn vị
C61 chục
Đáp án: A. 6 chục và 1 đơn vị
Kỹ năng: Cả bài
61 gồm 6 chục và 1 đơn vị.
7Câu 7: Số gồm 5 chục và 8 đơn vị là số nào?
Đáp án: 58
Kỹ năng: Cả bài
5 chục 8 đơn vị là 58.
8Câu 8: Số 70 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A7 chục và 0 đơn vị
B0 chục và 7 đơn vị
C70 chục
Đáp án: A. 7 chục và 0 đơn vị
Kỹ năng: Cả bài
70 gồm 7 chục và 0 đơn vị.
9Câu 9: Số nào gồm 9 chục và 3 đơn vị?
A39
B90
C93
D30
Đáp án: C. 93
Kỹ năng: Cả bài
9 chục 3 đơn vị là 93.
10Câu 10: Chọn tất cả các số có 5 chục:(chọn nhiều đáp án)
A15
B50
C51
D58
E65
Đáp án: B. 50 ; C. 51 ; D. 58
Kỹ năng: Cả bài
50, 51, 58 có 5 chục.
11Câu 11: "Sáu mươi hai" được viết là:
Đáp án: 62
Kỹ năng: Cả bài
"Sáu mươi hai" viết là 62.
12Câu 12: "Ba mươi chín" được viết là số nào?
A93
B39
C30
Đáp án: B. 39
Kỹ năng: Cả bài
"Ba mươi chín" viết là 39.
13Câu 13: "Một trăm" được viết là:
Đáp án: 100
Kỹ năng: Cả bài
"Một trăm" viết là 100.
14Câu 14: Số gồm 5 chục và 1 đơn vị là:
Đáp án: 51
Kỹ năng: Cả bài
5 chục 1 đơn vị là 51.
15Câu 15: Số 12 được đọc là gì?
AMười hai
BMột hai
CHai mươi
Đáp án: A. Mười hai
Kỹ năng: Cả bài
Số 12 đọc là "mười hai".
16Câu 16: Số 14 được đọc là:
AMười tư
BMười bốn
CBốn mươi
Đáp án: B. Mười bốn
Kỹ năng: Cả bài
Số 14 đọc là "mười bốn".
17Câu 17: Số 11 được đọc là:
AMười một
BMột một
CMười mốt
Đáp án: A. Mười một
Kỹ năng: Cả bài
Số 11 đọc là "mười một".
18Câu 18: Số 15 được đọc là gì?
AMười lăm
BMười năm
CNăm mươi
Đáp án: A. Mười lăm
Kỹ năng: Cả bài
Số 15 đọc là "mười lăm".
19Câu 19: Số 19 được đọc là:
AMười chín
BMột chín
CChín mươi
Đáp án: A. Mười chín
Kỹ năng: Cả bài
Số 19 đọc là "mười chín".
20Câu 20: Nối cách đọc với số đúng:
Sáu mươi hai
Ba mươi chín
Một trăm
Năm mươi mốt
100
39
51
62
Đáp án: Sáu mươi hai → 62 ; Ba mươi chín → 39 ; Một trăm → 100 ; Năm mươi mốt → 51
Kỹ năng: Nối đúng cặp
62, 39, 100, 51.
21Câu 21: 10 – 20 – – 40 – – 60
Đáp án: 30 ; 50
Kỹ năng: Cả bài
Đếm thêm 10: 10 → 60.
22Câu 22: 1 – 3 – 5 – – 9 –
Đáp án: 7 ; 11
Kỹ năng: Cả bài
Đếm thêm 2: 1 – 3 – 5 – 7 – 9 – 11.
23Câu 23: 80 – 82 – 84 – – 90
Đáp án: 86 ; 88
Kỹ năng: Cả bài
Đếm thêm 2: 80 → 90.
24Câu 24: 5 – 10 – – 20 – 25 –
Đáp án: 15 ; 30
Kỹ năng: Cả bài
Đếm thêm 5: 5 → 30.
25Câu 25: 11 – 12 – – 14 – 15
Đáp án: 13
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 12 và 14 là 13.
26Câu 26: 39 – 40 – – 42
Đáp án: 41
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 40 và 42 là 41.
27Câu 27: 62 – – 64
Đáp án: 63
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 62 và 64 là 63.
28Câu 28: 98 – 99 –
Đáp án: 100
Kỹ năng: Cả bài
Sau 99 là 100.
29Câu 29: Dãy 80, 82, 84, 86, 88, 90 được tạo bằng cách:
AThêm 1
BThêm 2
CThêm 5
DThêm 10
Đáp án: B. Thêm 2
Kỹ năng: Cả bài
Mỗi số thêm 2.
30Câu 30: Dãy số 5 – 10 – 15 – 25 – 20 – 30 chưa đúng. Hai số nào cần đổi chỗ?
A25 và 20
B5 và 10
C15 và 25
Đáp án: A. 25 và 20
Kỹ năng: Cả bài
Đổi 25 và 20 để được 5 – 10 – 15 – 20 – 25 – 30.
31Câu 31: Trong hai số 54 và 18, số lớn hơn là .
Đáp án: 54
Kỹ năng: Cả bài
54 lớn hơn 18.
32Câu 32: Trong hai số 63 và 29, số lớn hơn là .
Đáp án: 63
Kỹ năng: Cả bài
63 lớn hơn 29.
33Câu 33: Trong hai số 70 và 61, số bé hơn là .
Đáp án: 61
Kỹ năng: Cả bài
61 bé hơn 70.
34Câu 34: Trong hai số 17 và 45, số bé hơn là .
Đáp án: 17
Kỹ năng: Cả bài
17 bé hơn 45.
35Câu 35: Điền dấu: 54 ⬜ 18
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
54 lớn hơn 18.
36Câu 36: Điền dấu: 63 ⬜ 29
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
63 lớn hơn 29.
37Câu 37: Điền dấu: 70 ⬜ 61
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
70 lớn hơn 61.
38Câu 38: Điền dấu: 17 ⬜ 45
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
17 bé hơn 45.
39Câu 39: Điền dấu: 44 ⬜ 44
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
44 bằng 44.
40Câu 40: Số 61 lớn hơn số 58. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
61 > 58.
41Câu 41: Trong các số 31, 35, 40, số lớn nhất là .
Đáp án: 40
Kỹ năng: Cả bài
40 lớn nhất.
42Câu 42: Trong các số 31, 35, 40, số bé nhất là .
Đáp án: 31
Kỹ năng: Cả bài
31 bé nhất.
43Câu 43: Sắp xếp các số từ bé đến lớn: 62 – 39 – 51 – 100
A. 62B. 39C. 51D. 100
Thứ tự đúng:
Đáp án: 39 → 51 → 62 → 100
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 39 – 51 – 62 – 100.
44Câu 44: Sắp xếp các số từ lớn đến bé: 44 – 61 – 32 – 58
A. 44B. 61C. 32D. 58
Thứ tự đúng:
Đáp án: 61 → 58 → 44 → 32
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 61 – 58 – 44 – 32.
45Câu 45: Trong các số 30, 4, 11, 75, 100, số lớn nhất là .
Đáp án: 100
Kỹ năng: Cả bài
100 lớn nhất.
46Câu 46: Trong các số 30, 4, 11, 75, 100, số bé nhất là .
Đáp án: 4
Kỹ năng: Cả bài
4 bé nhất.
47Câu 47: Sắp xếp các số từ bé đến lớn: 30 – 4 – 11 – 75 – 100
A. 30B. 4C. 11D. 75E. 100
Thứ tự đúng:
Đáp án: 4 → 11 → 30 → 75 → 100
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 4 – 11 – 30 – 75 – 100.
48Câu 48: Chọn các số lớn hơn 40:(chọn nhiều đáp án)
A31
B44
C61
D39
E100
Đáp án: B. 44 ; C. 61 ; E. 100
Kỹ năng: Cả bài
44, 61, 100 lớn hơn 40.
49Câu 49: Chọn các số bé hơn 50:(chọn nhiều đáp án)
A32
B44
C51
D61
E39
Đáp án: A. 32 ; B. 44 ; E. 39
Kỹ năng: Cả bài
32, 44, 39 bé hơn 50.
50Câu 50: Dãy 31 – 35 – 40 đã được sắp xếp từ bé đến lớn. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
31 < 35 < 40.
51Câu 51: Hình nào có đúng 19 ô vuông? (A: 20, B: 6, C: 19, D: 12)
AHình A
BHình B
CHình C
DHình D
Đáp án: C. Hình C
Kỹ năng: Cả bài
Hình C có 19 ô vuông.
52Câu 52: Hình nào có ít ô vuông nhất? (A: 20, B: 6, C: 19, D: 12)
AHình A
BHình B
CHình C
DHình D
Đáp án: B. Hình B
Kỹ năng: Cả bài
Hình B có 6 ô — ít nhất.
53Câu 53: Hình A có bao nhiêu ô vuông?
Đáp án: 20
Kỹ năng: Cả bài
Hình A có 20 ô vuông.
54Câu 54: Hình B có bao nhiêu ô vuông?
Đáp án: 6
Kỹ năng: Cả bài
Hình B có 6 ô vuông.
55Câu 55: Hình D có bao nhiêu ô vuông?
Đáp án: 12
Kỹ năng: Cả bài
Hình D có 12 ô vuông.
56Câu 56: So sánh số ô vuông của hình A và hình C: 20 ⬜ 19
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Cả bài
20 lớn hơn 19.
57Câu 57: So sánh hình B và hình D: 6 ⬜ 12
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Cả bài
6 bé hơn 12.
58Câu 58: Hình nào có nhiều ô vuông nhất? (A: 20, B: 6, C: 19, D: 12)
AHình A
BHình B
CHình C
DHình D
Đáp án: A. Hình A
Kỹ năng: Cả bài
Hình A có 20 ô — nhiều nhất.
59Câu 59: Sắp xếp số ô của các hình từ ít đến nhiều: 20 – 6 – 19 – 12
A. 20B. 6C. 19D. 12
Thứ tự đúng:
Đáp án: 6 → 12 → 19 → 20
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 6 – 12 – 19 – 20.
60Câu 60: Hình C có ít hơn hình A một ô vuông. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Hình A 20 ô, hình C 19 ô — kém 1 ô.
61Câu 61: Tấm rèm 7 cột, các số viết liên tiếp theo hàng. Mảnh rèm bị rách là mảnh nào?
AMảnh A
BMảnh B
CMảnh C
Đáp án: C. Mảnh C
Kỹ năng: Cả bài
Mảnh C khớp vùng bị rách.
62Câu 62: Hai số bị che ở hàng thứ hai (8–14) là .
Đáp án: 10 ; 11
Kỹ năng: Cả bài
Hàng 2 bị che 10 và 11.
63Câu 63: Hai số bị che ở hàng thứ ba (15–21) là .
Đáp án: 17 ; 18
Kỹ năng: Cả bài
Hàng 3 bị che 17 và 18.
64Câu 64: Hai số bị che ở hàng thứ tư (22–28) là .
Đáp án: 24 ; 25
Kỹ năng: Cả bài
Hàng 4 bị che 24 và 25.
65Câu 65: Bảng 7 cột: số nằm ngay dưới số 10 là số nào?
Đáp án: 17
Kỹ năng: Cả bài
Xuống một hàng (7 cột): 10 + 7 = 17.
66Câu 66: Số nằm ngay bên phải số 17 là:
Đáp án: 18
Kỹ năng: Cả bài
Bên phải 17 là 18.
67Câu 67: Số nằm ngay dưới số 18 là:
Đáp án: 25
Kỹ năng: Cả bài
18 + 7 = 25.
68Câu 68: Số nằm ngay phía trên số 24 là:
Đáp án: 17
Kỹ năng: Cả bài
24 − 7 = 17.
69Câu 69: Mảnh phù hợp phải có các số 10, 11, 17, 18, 24, 25. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Đúng, đó là vùng bị rách.
70Câu 70: Bạn Nam chọn mảnh B có các số 19, 20, 26, 27, 23, 24. Bạn Nam chọn đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Mảnh đúng là mảnh C (10, 11, 17, 18, 24, 25).
71Câu 71: Dùng thẻ 8 làm hàng chục và thẻ 3 làm hàng đơn vị. Lập được số nào?
Đáp án: 83
Kỹ năng: Cả bài
8 chục 3 đơn vị là 83.
72Câu 72: Dùng thẻ 3 làm hàng chục và thẻ 8 làm hàng đơn vị. Lập được số nào?
Đáp án: 38
Kỹ năng: Cả bài
3 chục 8 đơn vị là 38.
73Câu 73: Chọn tất cả các số có thể lập từ hai trong ba thẻ 8, 3, 7:(chọn nhiều đáp án)
A83
B87
C38
D37
E78
F73
G88
Đáp án: A. 83 ; B. 87 ; C. 38 ; D. 37 ; E. 78 ; F. 73
Kỹ năng: Cả bài
83, 87, 38, 37, 78, 73 lập được; 88 cần hai thẻ 8.
74Câu 74: Số lớn nhất có thể lập được (không lặp thẻ) là:
Đáp án: 87
Kỹ năng: Cả bài
Số lớn nhất là 87.
75Câu 75: Số bé nhất có thể lập được (không lặp thẻ) là:
Đáp án: 37
Kỹ năng: Cả bài
Số bé nhất là 37.
76Câu 76: Những số nào có chữ số hàng chục là 8?(chọn nhiều đáp án)
A83
B87
C38
D78
Đáp án: A. 83 ; B. 87
Kỹ năng: Cả bài
83, 87 có hàng chục là 8.
77Câu 77: Những số nào có chữ số hàng đơn vị là 7?(chọn nhiều đáp án)
A37
B73
C87
D78
Đáp án: A. 37 ; C. 87
Kỹ năng: Cả bài
37, 87 có hàng đơn vị là 7.
78Câu 78: Sắp xếp sáu số từ bé đến lớn: 83 – 87 – 38 – 37 – 78 – 73
A. 83B. 87C. 38D. 37E. 78F. 73
Thứ tự đúng:
Đáp án: 37 → 38 → 73 → 78 → 83 → 87
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 37 – 38 – 73 – 78 – 83 – 87.
79Câu 79: Có thể lập được số 88 từ ba thẻ 8, 3, 7 mà không lặp thẻ. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Chỉ có một thẻ số 8 nên không lập được 88.
80Câu 80: Số có 7 chục và 3 đơn vị được lập từ các thẻ là:
Đáp án: 73
Kỹ năng: Cả bài
7 chục 3 đơn vị là 73.
81Câu 81: Có 6 túi chục và 1 quả rời. Số thích hợp là .
Đáp án: 61
Kỹ năng: Cả bài
6 chục 1 đơn vị là 61.
82Câu 82: Số 61 được đọc là gì?
ASáu mươi mốt
BSáu mươi một
CSáu một
Đáp án: A. Sáu mươi mốt
Kỹ năng: Cả bài
Số 61 đọc là "sáu mươi mốt".
83Câu 83: Điền dấu: 61 ⬜ 44
A>
B<
C=
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
61 lớn hơn 44.
84Câu 84: Tìm quy luật: 80 – 82 – 84 – – 88 – 90
Đáp án: 86
Kỹ năng: Cả bài
Đếm thêm 2: giữa 84 và 88 là 86.
85Câu 85: Trong các số 31, 35, 40, số bé nhất là .
Đáp án: 31
Kỹ năng: Cả bài
31 bé nhất.
86Câu 86: Trong các số 31, 35, 40, số lớn nhất là .
Đáp án: 40
Kỹ năng: Cả bài
40 lớn nhất.
87Câu 87: Từ các thẻ 8, 3, 7, số lớn nhất lập được mà không lặp thẻ là:
Đáp án: 87
Kỹ năng: Cả bài
Số lớn nhất là 87.
88Câu 88: Số gồm 5 chục và 1 đơn vị là:
Đáp án: 51
Kỹ năng: Cả bài
5 chục 1 đơn vị là 51.
89Câu 89: Mảnh rèm có các số 10, 11, 17, 18, 24, 25 là mảnh nào?
AMảnh A
BMảnh B
CMảnh C
Đáp án: C. Mảnh C
Kỹ năng: Cả bài
Đó là mảnh C.
90Câu 90: Cho các số 32, 44, 61, 58. Số có 6 chục là . Số có 4 đơn vị là . Số lớn nhất là .
Đáp án: 61 ; 44 ; 61
Kỹ năng: Cả bài
Có 6 chục: 61; có 4 đơn vị: 44; lớn nhất: 61.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-24-luyen-tap-chung