← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 23: Phép trừ các số có nhiều chữ sốToán lớp 4

Toán lớp 4Bài 23: Phép trừ các số có nhiều chữ số
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Kết quả của phép tính 456 789 − 123 456 là:
A323 333
B333 333
C333 433
D343 333
Đáp án: B. 333 333
Kỹ năng: Cả bài
456 789 − 123 456 = 333 333.
2Câu 2: Kết quả của phép tính 600 000 − 245 680 là:
A344 320
B354 220
C354 320
D355 320
Đáp án: C. 354 320
Kỹ năng: Cả bài
600 000 − 245 680 = 354 320.
3Câu 3: Kết quả của phép tính 3 205 418 − 1 120 305 là:
A2 075 113
B2 085 103
C2 085 113
D2 185 113
Đáp án: C. 2 085 113
Kỹ năng: Cả bài
3 205 418 − 1 120 305 = 2 085 113.
4Câu 4: Kết quả của phép tính 80 000 − 36 475 là:
A42 525
B43 425
C43 525
D44 525
Đáp án: C. 43 525
Kỹ năng: Cả bài
80 000 − 36 475 = 43 525.
5Câu 5: Kết quả của phép tính 900 000 − 75 625 là:
A824 375
B825 375
C834 375
D875 625
Đáp án: A. 824 375
Kỹ năng: Cả bài
900 000 − 75 625 = 824 375.
6Câu 6: Hiệu của 700 000 và 268 950 là:
A421 050
B431 050
C431 150
D441 050
Đáp án: B. 431 050
Kỹ năng: Cả bài
700 000 − 268 950 = 431 050.
7Câu 7: Kết quả của phép tính 1 000 000 − 456 789 là:
A533 211
B543 211
C543 311
D553 211
Đáp án: B. 543 211
Kỹ năng: Cả bài
1 000 000 − 456 789 = 543 211.
8Câu 8: Kết quả của phép tính 125 345 000 − 24 655 000 là:
A99 690 000
B100 690 000
C101 690 000
D110 690 000
Đáp án: B. 100 690 000
Kỹ năng: Cả bài
125 345 000 − 24 655 000 = 100 690 000.
9Câu 9: Một thư viện có 850 000 quyển sách, đã chuyển 235 450 quyển đến các điểm trường. Thư viện còn lại:
A604 550 quyển
B614 450 quyển
C614 550 quyển
D624 550 quyển
Đáp án: C. 614 550 quyển
Kỹ năng: Cả bài
850 000 − 235 450 = 614 550 quyển.
10Câu 10: Kết quả của phép tính 5 000 000 − 2 800 125 là:
A2 099 875
B2 199 785
C2 199 875
D2 299 875
Đáp án: C. 2 199 875
Kỹ năng: Cả bài
5 000 000 − 2 800 125 = 2 199 875.
11Câu 11: Kết quả của phép tính 45 780 365 − 12 649 708 là:
A32 130 657
B33 120 657
C33 130 657
D33 130 757
Đáp án: C. 33 130 657
Kỹ năng: Cả bài
45 780 365 − 12 649 708 = 33 130 657.
12Câu 12: Kết quả của phép tính 608 215 407 − 79 684 593 là:
A518 530 814
B528 430 814
C528 530 814
D538 530 814
Đáp án: C. 528 530 814
Kỹ năng: Cả bài
608 215 407 − 79 684 593 = 528 530 814.
13Câu 13: Tìm x: 700 000 − x = 245 680
A444 320
B454 320
C455 320
D464 320
Đáp án: B. 454 320
Kỹ năng: Cả bài
x = 700 000 − 245 680 = 454 320.
14Câu 14: Tìm x: x − 356 780 = 543 220
A800 000
B890 000
C900 000
D910 000
Đáp án: C. 900 000
Kỹ năng: Cả bài
x = 543 220 + 356 780 = 900 000.
15Câu 15: Điền dấu thích hợp: 325 600 − 174 400 … 150 000
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: A. >
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
325 600 − 174 400 = 151 200 > 150 000.
16Câu 16: Giá trị của biểu thức 900 000 − 245 680 − 154 320 là:
A400 000
B490 000
C500 000
D510 000
Đáp án: C. 500 000
Kỹ năng: Cả bài
900 000 − 245 680 − 154 320 = 500 000.
17Câu 17: Tính bằng cách thuận tiện: 1 000 000 − 375 000 − 125 000
A400 000
B500 000
C600 000
D750 000
Đáp án: B. 500 000
Kỹ năng: Cả bài
375 000 + 125 000 = 500 000; 1 000 000 − 500 000 = 500 000.
18Câu 18: Phép tính nào có kết quả bằng 250 000?
A725 000 − 475 000
B650 000 − 390 000
C900 000 − 640 000
D800 000 − 560 000
Đáp án: A. 725 000 − 475 000
Kỹ năng: Cả bài
725 000 − 475 000 = 250 000 (các phép còn lại: 260 000; 260 000; 240 000).
19Câu 19: Một kho có 5 000 000 kg gạo. Kho đã xuất lần thứ nhất 1 250 750 kg, lần thứ hai 234 680 kg. Kho còn lại:
A3 414 570 kg
B3 514 570 kg
C3 524 570 kg
D3 614 570 kg
Đáp án: B. 3 514 570 kg
Kỹ năng: Cả bài
5 000 000 − 1 250 750 − 234 680 = 3 514 570 kg.
20Câu 20: Một tuyến đường dài 345 850 m. Người ta đã sửa xong 76 275 m. Đoạn đường chưa sửa dài:
A259 575 m
B269 475 m
C269 575 m
D279 575 m
Đáp án: C. 269 575 m
Kỹ năng: Cả bài
345 850 − 76 275 = 269 575 m.
21Câu 21: Kết quả của phép tính 900 000 000 − 356 780 450 là:
A533 219 550
B543 219 450
C543 219 550
D553 219 550
Đáp án: C. 543 219 550
Kỹ năng: Cả bài
900 000 000 − 356 780 450 = 543 219 550.
22Câu 22: Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống: 6□5320 − 124680 = 500640
A1
B2
C3
D4
Đáp án: B. 2
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
500 640 + 124 680 = 625 320 → chữ số cần điền là 2.
23Câu 23: Tìm x: x − 245 678 900 = 154 321 100
A390 000 000
B399 000 000
C400 000 000
D410 000 000
Đáp án: C. 400 000 000
Kỹ năng: Cả bài
x = 154 321 100 + 245 678 900 = 400 000 000.
24Câu 24: Kết quả của phép tính 600 000 000 − 249 999 999 là:
A350 000 000
B350 000 001
C350 000 101
D350 001 001
Đáp án: B. 350 000 001
Kỹ năng: Cả bài
600 000 000 − 249 999 999 = 350 000 001.
25Câu 25: Hiệu của hai số là 725 000. Nếu tăng số bị trừ thêm 25 000 và giữ nguyên số trừ thì hiệu mới là:
A700 000
B725 000
C750 000
D775 000
Đáp án: C. 750 000
Kỹ năng: Cả bài
Số bị trừ tăng 25 000, số trừ không đổi nên hiệu tăng 25 000: 725 000 + 25 000 = 750 000.
26Câu 26: Hiệu của số lớn nhất có sáu chữ số và số bé nhất có sáu chữ số là:
A799 999
B899 999
C900 000
D999 999
Đáp án: B. 899 999
Kỹ năng: Cả bài
999 999 − 100 000 = 899 999.
27Câu 27: Hiệu của hai số tự nhiên liên tiếp 100 001 và 100 000 là:
A0
B1
C10
D100
Đáp án: B. 1
Kỹ năng: Cả bài
100 001 − 100 000 = 1 (hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị).
28Câu 28: Một kho có 450 000 hộp sữa. Ngày thứ nhất kho xuất 125 450 hộp, ngày thứ hai xuất 136 780 hộp. Kho còn lại:
A177 770 hộp
B187 670 hộp
C187 770 hộp
D197 770 hộp
Đáp án: C. 187 770 hộp
Kỹ năng: Cả bài
450 000 − 125 450 − 136 780 = 187 770 hộp.
29Câu 29: Hiệu của hai số là 865 000. Nếu cùng tăng số bị trừ và số trừ thêm 12 500 thì hiệu mới là:
A840 000
B852 500
C865 000
D877 500
Đáp án: C. 865 000
Kỹ năng: Cả bài
Cùng tăng số bị trừ và số trừ một lượng như nhau nên hiệu không đổi: vẫn là 865 000.
30Câu 30: Một kho có 2 000 000 hộp hàng. Kho chuyển đi 3 xe, mỗi xe chở 245 000 hộp, sau đó chuyển thêm 185 000 hộp đến một điểm cứu trợ. Kho còn lại:
A980 000 hộp
B1 070 000 hộp
C1 080 000 hộp
D1 180 000 hộp
Đáp án: C. 1 080 000 hộp
Kỹ năng: Cả bài
Ba xe chở 245 000 × 3 = 735 000; tổng chuyển đi 735 000 + 185 000 = 920 000; còn lại 2 000 000 − 920 000 = 1 080 000 hộp.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-23-phep-tru-cac-so-co-nhieu-chu-so