← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10, 100, 1000 hoặc với 0,1; 0,01; 0,001Toán lớp 5

Toán lớp 5Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10, 100, 1000 hoặc với 0,1; 0,01; 0,001
Cả bài • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 3,45 × 10 = ?
A34,5
B3,45
C345
D0,345
Đáp án: A. 34,5
Kỹ năng: Cả bài
Nhân với 10: dời dấu phẩy sang phải 1 chữ số → 34,5.
2Câu 2: 7,082 × 100 = ?
A708,2
B70,82
C7082
D7,082
Đáp án: A. 708,2
Kỹ năng: Cả bài
Nhân với 100: dời dấu phẩy sang phải 2 chữ số → 708,2.
3Câu 3: 0,639 × 1 000 = ?
A639
B63,9
C6,39
D6390
Đáp án: A. 639
Kỹ năng: Cả bài
Nhân với 1 000: dời dấu phẩy sang phải 3 chữ số → 639.
4Câu 4: 84,6 : 10 = ?
A8,46
B84,6
C0,846
D846
Đáp án: A. 8,46
Kỹ năng: Cả bài
Chia cho 10: dời dấu phẩy sang trái 1 chữ số → 8,46.
5Câu 5: 375,2 : 100 = ?
A3,752
B37,52
C0,3752
D375,2
Đáp án: A. 3,752
Kỹ năng: Cả bài
Chia cho 100: dời dấu phẩy sang trái 2 chữ số → 3,752.
6Câu 6: 9,4 × 0,1 = ?
A0,94
B94
C9,4
D0,094
Đáp án: A. 0,94
Kỹ năng: Cả bài
Nhân với 0,1 giống chia cho 10: dời dấu phẩy sang trái 1 chữ số → 0,94.
7Câu 7: 56,8 × 0,01 = ?
A0,568
B5,68
C0,0568
D568
Đáp án: A. 0,568
Kỹ năng: Cả bài
Nhân với 0,01 giống chia cho 100: dời dấu phẩy sang trái 2 chữ số → 0,568.
8Câu 8: 0,725 : 0,1 = ?
A7,25
B0,0725
C72,5
D0,725
Đáp án: A. 7,25
Kỹ năng: Cả bài
Chia cho 0,1 giống nhân với 10: dời dấu phẩy sang phải 1 chữ số → 7,25.
9Câu 9: 4,08 : 0,01 = ?
A408
B40,8
C4080
D0,0408
Đáp án: A. 408
Kỹ năng: Cả bài
Chia cho 0,01 giống nhân với 100: dời dấu phẩy sang phải 2 chữ số → 408.
10Câu 10: Phép tính "3,6 × 100 = 360" đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
3,6 × 100 = 360 (dời dấu phẩy sang phải 2 chữ số), nên đúng.
11Câu 11: 12,345 × 1 000 = ?
A12 345
B1 234,5
C123 450
D12,345
Đáp án: A. 12 345
Kỹ năng: Cả bài
Nhân với 1 000: dời dấu phẩy sang phải 3 chữ số → 12 345.
12Câu 12: 96,5 : 1 000 = ?
A0,0965
B0,965
C0,00965
D9,65
Đáp án: A. 0,0965
Kỹ năng: Cả bài
Chia cho 1 000: dời dấu phẩy sang trái 3 chữ số → 0,0965.
13Câu 13: 7,35 × 0,001 = ?
A0,00735
B0,0735
C0,000735
D7350
Đáp án: A. 0,00735
Kỹ năng: Cả bài
Nhân với 0,001 giống chia cho 1 000: dời dấu phẩy sang trái 3 chữ số → 0,00735.
14Câu 14: 0,486 : 0,01 = ?
A48,6
B4,86
C486
D0,00486
Đáp án: A. 48,6
Kỹ năng: Cả bài
Chia cho 0,01 giống nhân với 100: dời dấu phẩy sang phải 2 chữ số → 48,6.
15Câu 15: 3,27 × □ = 327. Số cần điền vào □ là?
A100
B10
C1000
D0,01
Đáp án: A. 100
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Từ 3,27 thành 327 là dời dấu phẩy sang phải 2 chữ số, nên nhân với 100.
16Câu 16: x : 100 = 4,56. Vậy x = ?
A456
B45,6
C0,0456
D4560
Đáp án: A. 456
Kỹ năng: Cả bài
x = 4,56 × 100 = 456.
17Câu 17: 8,4 : □ = 84. Số cần điền vào □ là?
A0,1
B10
C0,01
D100
Đáp án: A. 0,1
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Kết quả tăng gấp 10 lần nên phải chia cho 0,1 (giống nhân 10).
18Câu 18: So sánh 5,67 × 10 với 567 × 0,1. Điền dấu thích hợp:
A>
B<
C=
DKhông so sánh được
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
5,67 × 10 = 56,7 và 567 × 0,1 = 56,7, nên bằng nhau (=).
19Câu 19: 4,25 × 100 + 7,5 × 10 = ?
A500
B50
C5000
D492,5
Đáp án: A. 500
Kỹ năng: Cả bài
4,25 × 100 = 425; 7,5 × 10 = 75; 425 + 75 = 500.
20Câu 20: 63,8 : 10 + 0,62 × 100 = ?
A68,38
B6,838
C683,8
D12,58
Đáp án: A. 68,38
Kỹ năng: Cả bài
63,8 : 10 = 6,38; 0,62 × 100 = 62; 6,38 + 62 = 68,38.
21Câu 21: (3,75 × 1 000) : 100 = ?
A37,5
B3,75
C375
D0,375
Đáp án: A. 37,5
Kỹ năng: Cả bài
3,75 × 1 000 = 3 750; 3 750 : 100 = 37,5.
22Câu 22: 8,4 : 0,01 × 0,001 = ?
A0,84
B8,4
C0,084
D84
Đáp án: A. 0,84
Kỹ năng: Cả bài
8,4 : 0,01 = 840; 840 × 0,001 = 0,84.
23Câu 23: 12,5 × 0,1 + 3,75 : 0,1 = ?
A38,75
B3,875
C387,5
D5
Đáp án: A. 38,75
Kỹ năng: Cả bài
12,5 × 0,1 = 1,25; 3,75 : 0,1 = 37,5; 1,25 + 37,5 = 38,75.
24Câu 24: x × 0,01 = 4,56. Vậy x = ?
A456
B45,6
C0,0456
D4560
Đáp án: A. 456
Kỹ năng: Cả bài
x = 4,56 : 0,01 = 456.
25Câu 25: x : 0,001 = 72,5. Vậy x = ?
A0,0725
B0,725
C7,25
D0,00725
Đáp án: A. 0,0725
Kỹ năng: Cả bài
x = 72,5 × 0,001 = 0,0725.
26Câu 26: Dãy số 0,045; 0,45; 4,5; 45; □ (mỗi số gấp 10 lần số trước). Số cần điền là?
A450
B45
C4500
D4,5
Đáp án: A. 450
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Mỗi số × 10: 45 × 10 = 450.
27Câu 27: Mỗi tấm bìa nặng 0,125 kg. Hỏi 100 tấm bìa nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A12,5 kg
B1,25 kg
C125 kg
D0,125 kg
Đáp án: A. 12,5 kg
Kỹ năng: Cả bài
0,125 × 100 = 12,5 (kg).
28Câu 28: Một sợi dây dài 45,6 m cắt thành các đoạn 0,1 m. Hỏi cắt được bao nhiêu đoạn?
A456
B45
C4560
D4,56
Đáp án: A. 456
Kỹ năng: Cả bài
45,6 : 0,1 = 456 (đoạn).
29Câu 29: Mỗi chai chứa 0,025 lít. Hỏi 1 000 chai chứa bao nhiêu lít?
A25 lít
B2,5 lít
C250 lít
D0,25 lít
Đáp án: A. 25 lít
Kỹ năng: Cả bài
0,025 × 1 000 = 25 (lít).
30Câu 30: Khu đất rộng 3,25 ha. Biết 1 ha = 10 000 m². Hỏi khu đất rộng bao nhiêu mét vuông?
A32 500 m²
B3 250 m²
C325 000 m²
D325 m²
Đáp án: A. 32 500 m²
Kỹ năng: Cả bài
3,25 × 10 000 = 32 500 (m²).
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-23-nhan-chia-so-thap-phan-voi-10-100-1000-hoac-voi-0-1-0-01-0-001