← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100Toán lớp 1

Toán lớp 1Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100
Luyện tập • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: 30 – 32 – 34 – 36 –
Đáp án: 38
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đếm thêm 2: sau 36 là 38.
2Câu 2: 51 – 53 – – 57
Đáp án: 55
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đếm thêm 2: giữa 53 và 57 là 55.
3Câu 3: 57 – – 61 – 63
Đáp án: 59
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đếm thêm 2: sau 57 là 59.
4Câu 4: 61 – 63 – 65 –
Đáp án: 67
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đếm thêm 2: sau 65 là 67.
5Câu 5: 82 – 84 – 86 –
Đáp án: 88
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đếm thêm 2: sau 86 là 88.
6Câu 6: 86 – 88 – – 92
Đáp án: 90
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đếm thêm 2: giữa 88 và 92 là 90.
7Câu 7: 92 – – 96 – 98
Đáp án: 94
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đếm thêm 2: sau 92 là 94.
8Câu 8: 30 – 31 – 32 – – 34 – – 37 –
Đáp án: 33 ; 35 ; 36 ; 38
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Thứ tự: 30 → 38.
9Câu 9: 51 – 53 – – 57 – – 63 – 65 –
Đáp án: 55 ; 59 ; 61 ; 67
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đếm thêm 2: 51 → 67.
10Câu 10: 82 – 84 – 86 – – 92 – – 96 –
Đáp án: 88 ; 90 ; 94 ; 98
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đếm thêm 2: 82 → 98.
11Câu 11: Chọn tất cả các số tròn chục bé hơn 100:(chọn nhiều đáp án)
A10
B20
C35
D70
E90
Đáp án: A. 10 ; B. 20 ; D. 70 ; E. 90
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
10, 20, 70, 90 là số tròn chục; 35 không phải.
12Câu 12: 10 – 20 – 30 – – 50
Đáp án: 40
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đếm thêm 10: sau 30 là 40.
13Câu 13: 50 – 60 – – 80 – 90
Đáp án: 70
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Đếm thêm 10: giữa 60 và 80 là 70.
14Câu 14: Số 80 được đọc là gì?
ATám mươi
BTám không
CMười tám
Đáp án: A. Tám mươi
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Số 80 đọc là "tám mươi".
15Câu 15: Số nào không phải số tròn chục?
A20
B40
C45
D90
Đáp án: C. 45
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
45 không phải số tròn chục.
16Câu 16: Chọn tất cả các số có hai chữ số giống nhau:(chọn nhiều đáp án)
A11
B22
C25
D77
E90
Đáp án: A. 11 ; B. 22 ; D. 77
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
11, 22, 77 có hai chữ số giống nhau.
17Câu 17: Chọn tất cả các số có hai chữ số giống nhau:(chọn nhiều đáp án)
A11
B22
C33
D48
E66
Đáp án: A. 11 ; B. 22 ; C. 33 ; E. 66
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
11, 22, 33, 66 có hai chữ số giống nhau; 48 thì không.
18Câu 18: Số lớn nhất có hai chữ số là:
A90
B99
C100
Đáp án: B. 99
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Số lớn nhất có hai chữ số là 99.
19Câu 19: Số bé nhất có hai chữ số là:
A1
B9
C10
Đáp án: C. 10
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Số bé nhất có hai chữ số là 10.
20Câu 20: Số 100 là số tròn chục nhưng không phải số có hai chữ số. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
100 tròn chục nhưng có ba chữ số.
21Câu 21: Trong bảng 100, số ở ngay bên phải số 43 là:
Đáp án: 44
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Bên phải tăng 1: 43 → 44.
22Câu 22: Số ở ngay bên trái số 68 là:
Đáp án: 67
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Bên trái giảm 1: 68 → 67.
23Câu 23: Số ở ngay phía dưới số 24 là:
Đáp án: 34
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Phía dưới tăng 10: 24 → 34.
24Câu 24: Số ở ngay phía trên số 75 là:
Đáp án: 65
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Phía trên giảm 10: 75 → 65.
25Câu 25: Số ở bên phải số 99 là:
Đáp án: 100
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Bên phải tăng 1: 99 → 100.
26Câu 26: Điền các số xung quanh số 55: bên trái , bên phải , phía trên , phía dưới .
Đáp án: 54 ; 56 ; 45 ; 65
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Trái 54, phải 56, trên 45, dưới 65.
27Câu 27: Số nào nằm ngay dưới số 37?
A38
B47
C27
Đáp án: B. 47
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Phía dưới tăng 10: 37 → 47.
28Câu 28: Số nào nằm ngay trên số 82?
A72
B81
C92
Đáp án: A. 72
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Phía trên giảm 10: 82 → 72.
29Câu 29: Trong bảng 100, số 64 nằm ngay dưới số 54. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Phía dưới tăng 10: 54 → 64.
30Câu 30: Trong bảng 100, số 33 nằm ngay bên phải số 34. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Số 33 nằm ngay bên trái số 34.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-23-bang-cac-so-tu-1-den-100