← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100Toán lớp 1

Toán lớp 1Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100
Thử thách • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Mảnh ghép có 23, 24 ở hàng trên, 33 ở dưới 23, 43 ở dưới 33. Số nằm dưới 23 là số nào?
2Câu 2: Trong mảnh ghép trên, số nằm dưới 33 là:
3Câu 3: Số nằm bên phải số 23 là:
4Câu 4: Vùng bị thiếu trong bảng 100 gồm các số 23, 24, 33, 43. Mảnh nào khớp?
AMảnh gồm 23, 24, 33, 43
BMảnh gồm 33, 34, 43, 44
CMảnh gồm 22, 23, 32, 33
5Câu 5: 31 – 32 – – 34
6Câu 6: Cột dọc trong bảng 100: 23 – – 43. Số ở giữa là số nào?
7Câu 7: Một mảnh có số 56 ở giữa. Số bên phải của 56 là:
8Câu 8: Số nằm ngay dưới 56 trong bảng 100 là:
9Câu 9: Mảnh nào sắp xếp SAI theo bảng 100?
A35, 3645, 46
B51, 5261, 62
C73, 7483, 85
10Câu 10: Một ô có số 48. Ô ngay bên trái là , ô ngay phía dưới là .
11Câu 11: Sau số 39 là số 40. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
12Câu 12: Trước số 70 là số 71. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
13Câu 13: Dãy số 61 – 62 – 64 – 63 – 65 chưa đúng. Hai số nào cần đổi chỗ?
A64 và 63
B61 và 62
C62 và 64
14Câu 14: Dãy đếm thêm 2: 82 – 84 – 86 – 89 – 90. Số nào bị sai?
A89
B86
C90
15Câu 15: Số 55 có hai chữ số giống nhau. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
16Câu 16: Số 90 có chữ số hàng chục và hàng đơn vị giống nhau. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
17Câu 17: Bạn Nam nói: "Số lớn nhất có hai chữ số là 100." Bạn Nam đúng hay sai?
AĐúng
BSai
18Câu 18: Chọn tất cả các số nằm giữa 40 và 45:(chọn nhiều đáp án)
A39
B41
C42
D44
E45
19Câu 19: Các số sau đều tròn chục, trừ số nào? 20, 40, 55, 70, 90
A20
B40
C55
D70
E90
20Câu 20: Bảng: 71 72 73 74 7581 82 83 85 86. Số nào viết sai vị trí?
A83
B85
C86
21Câu 21: 91 – 92 – 93 – – 95 – – 97 – – 99 – 100
22Câu 22: Đếm thêm 10: 14 – 24 – 34 – – 54
23Câu 23: Đếm thêm 10: 28 – 38 – – 58 – 68
24Câu 24: Một số lớn hơn 64 và bé hơn 66. Đó là số nào?
25Câu 25: Một số nằm bên phải số 47 và phía trên số 58. Đó là số nào?
26Câu 26: Chọn tất cả các số có chữ số hàng đơn vị là 5:(chọn nhiều đáp án)
A15
B25
C50
D65
E95
27Câu 27: Chọn tất cả các số có chữ số hàng chục là 7:(chọn nhiều đáp án)
A17
B70
C72
D79
E87
28Câu 28: Bảng: 42 43 4452 5462 63 64. Số còn thiếu ở giữa là số nào?
29Câu 29: Số cần tìm: có hai chữ số, hai chữ số giống nhau, lớn hơn 60 và bé hơn 80. Đó là số nào?
A66
B60
C70
30Câu 30: Trả lời: Số lớn nhất có hai chữ số là . Số nhỏ nhất có ba chữ số là . Số đứng trước 100 là . Có bao nhiêu số tròn chục từ 10 đến 100? . Số nằm ngay dưới 49 là .
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-23-bang-cac-so-tu-1-den-100