← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100Toán lớp 1

Toán lớp 1Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Số 99 thêm 1 được số nào?
A98
B99
C100
Đáp án: C. 100
Kỹ năng: Cả bài
99 + 1 = 100.
2Câu 2: Số 100 được đọc là gì?
AMột trăm
BMười mươi
CMột không không
Đáp án: A. Một trăm
Kỹ năng: Cả bài
Số 100 đọc là "một trăm".
3Câu 3: Số 100 gồm bao nhiêu chục?
A10 chục
B100 chục
C1 chục
Đáp án: A. 10 chục
Kỹ năng: Cả bài
100 gồm 10 chục.
4Câu 4: Có 10 túi cà chua, mỗi túi có 10 quả. Có tất cả bao nhiêu quả cà chua?
A10 quả
B20 quả
C100 quả
Đáp án: C. 100 quả
Kỹ năng: Cả bài
10 chục là 100 quả.
5Câu 5: Số 100 có ba chữ số. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Số 100 có ba chữ số.
6Câu 6: Số 99 lớn hơn số 100. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
99 < 100.
7Câu 7: Điền dấu: 99 ⬜ 100
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
99 bé hơn 100.
8Câu 8: Số lớn nhất trong các số 98, 99, 100 là:
A98
B99
C100
Đáp án: C. 100
Kỹ năng: Cả bài
100 lớn nhất.
9Câu 9: 97 – 98 – 99 –
Đáp án: 100
Kỹ năng: Cả bài
Sau 99 là 100.
10Câu 10: Chọn tất cả các câu đúng:(chọn nhiều đáp án)
A100 đọc là một trăm
B100 gồm 10 chục
C100 là số có hai chữ số
D99 + 1 = 100
Đáp án: A. 100 đọc là một trăm ; B. 100 gồm 10 chục ; D. 99 + 1 = 100
Kỹ năng: Cả bài
100 có ba chữ số, không phải hai.
11Câu 11: 11 – 12 – 13 – 14 – 15 – – 17
Đáp án: 16
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 15 và 17 là 16.
12Câu 12: 16 – 17 – 18 – 19 –
Đáp án: 20
Kỹ năng: Cả bài
Sau 19 là 20.
13Câu 13: 25 – 26 – – 28 – 29 – 30
Đáp án: 27
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 26 và 28 là 27.
14Câu 14: 27 – 28 – – 30
Đáp án: 29
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 28 và 30 là 29.
15Câu 15: 31 – 32 – 33 – – 35
Đáp án: 34
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 33 và 35 là 34.
16Câu 16: 35 – 36 – – 38 – 39
Đáp án: 37
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 36 và 38 là 37.
17Câu 17: 51 – 52 – 53 – – 55
Đáp án: 54
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 53 và 55 là 54.
18Câu 18: 55 – 56 – – 58 – 59
Đáp án: 57
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 56 và 58 là 57.
19Câu 19: 71 – – 73 – 74 – 75
Đáp án: 72
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 71 và 73 là 72.
20Câu 20: 95 – – 97 – – 99 – 100
Đáp án: 96 ; 98
Kỹ năng: Cả bài
Thứ tự: 95 – 96 – 97 – 98 – 99 – 100.
21Câu 21: Số đứng ngay sau số 24 là:
A23
B25
C34
Đáp án: B. 25
Kỹ năng: Cả bài
Ngay sau 24 là 25.
22Câu 22: Số đứng ngay trước số 40 là số nào?
Đáp án: 39
Kỹ năng: Cả bài
Ngay trước 40 là 39.
23Câu 23: Số nằm giữa 52 và 54: 52 – – 54
Đáp án: 53
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 52 và 54 là 53.
24Câu 24: Số đứng ngay sau số 69 là:
Đáp án: 70
Kỹ năng: Cả bài
Ngay sau 69 là 70.
25Câu 25: Số đứng ngay trước số 81 là:
Đáp án: 80
Kỹ năng: Cả bài
Ngay trước 81 là 80.
26Câu 26: Điền hai số thích hợp: – 65 –
Đáp án: 64 ; 66
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Trước 65 là 64, sau 65 là 66.
27Câu 27: Điền số đứng trước và đứng sau số 90: – 90 –
Đáp án: 89 ; 91
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Trước 90 là 89, sau 90 là 91.
28Câu 28: Số đứng ngay sau số 99 là số 100. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Ngay sau 99 là 100.
29Câu 29: Số đứng ngay trước số 50 là số 51. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Số đứng ngay trước 50 là 49.
30Câu 30: Nối số với số đứng ngay sau nó:
29
60
98
30
61
99
Đáp án: 29 → 30 ; 60 → 61 ; 98 → 99
Kỹ năng: Nối đúng cặp
29 → 30, 60 → 61, 98 → 99.
31Câu 31: 30 – 32 – 34 – 36 –
Đáp án: 38
Kỹ năng: Cả bài
Đếm thêm 2: sau 36 là 38.
32Câu 32: 51 – 53 – – 57
Đáp án: 55
Kỹ năng: Cả bài
Đếm thêm 2: giữa 53 và 57 là 55.
33Câu 33: 57 – – 61 – 63
Đáp án: 59
Kỹ năng: Cả bài
Đếm thêm 2: sau 57 là 59.
34Câu 34: 61 – 63 – 65 –
Đáp án: 67
Kỹ năng: Cả bài
Đếm thêm 2: sau 65 là 67.
35Câu 35: 82 – 84 – 86 –
Đáp án: 88
Kỹ năng: Cả bài
Đếm thêm 2: sau 86 là 88.
36Câu 36: 86 – 88 – – 92
Đáp án: 90
Kỹ năng: Cả bài
Đếm thêm 2: giữa 88 và 92 là 90.
37Câu 37: 92 – – 96 – 98
Đáp án: 94
Kỹ năng: Cả bài
Đếm thêm 2: sau 92 là 94.
38Câu 38: 30 – 31 – 32 – – 34 – – 37 –
Đáp án: 33 ; 35 ; 36 ; 38
Kỹ năng: Cả bài
Thứ tự: 30 → 38.
39Câu 39: 51 – 53 – – 57 – – 63 – 65 –
Đáp án: 55 ; 59 ; 61 ; 67
Kỹ năng: Cả bài
Đếm thêm 2: 51 → 67.
40Câu 40: 82 – 84 – 86 – – 92 – – 96 –
Đáp án: 88 ; 90 ; 94 ; 98
Kỹ năng: Cả bài
Đếm thêm 2: 82 → 98.
41Câu 41: Chọn tất cả các số tròn chục bé hơn 100:(chọn nhiều đáp án)
A10
B20
C35
D70
E90
Đáp án: A. 10 ; B. 20 ; D. 70 ; E. 90
Kỹ năng: Cả bài
10, 20, 70, 90 là số tròn chục; 35 không phải.
42Câu 42: 10 – 20 – 30 – – 50
Đáp án: 40
Kỹ năng: Cả bài
Đếm thêm 10: sau 30 là 40.
43Câu 43: 50 – 60 – – 80 – 90
Đáp án: 70
Kỹ năng: Cả bài
Đếm thêm 10: giữa 60 và 80 là 70.
44Câu 44: Số 80 được đọc là gì?
ATám mươi
BTám không
CMười tám
Đáp án: A. Tám mươi
Kỹ năng: Cả bài
Số 80 đọc là "tám mươi".
45Câu 45: Số nào không phải số tròn chục?
A20
B40
C45
D90
Đáp án: C. 45
Kỹ năng: Cả bài
45 không phải số tròn chục.
46Câu 46: Chọn tất cả các số có hai chữ số giống nhau:(chọn nhiều đáp án)
A11
B22
C25
D77
E90
Đáp án: A. 11 ; B. 22 ; D. 77
Kỹ năng: Cả bài
11, 22, 77 có hai chữ số giống nhau.
47Câu 47: Chọn tất cả các số có hai chữ số giống nhau:(chọn nhiều đáp án)
A11
B22
C33
D48
E66
Đáp án: A. 11 ; B. 22 ; C. 33 ; E. 66
Kỹ năng: Cả bài
11, 22, 33, 66 có hai chữ số giống nhau; 48 thì không.
48Câu 48: Số lớn nhất có hai chữ số là:
A90
B99
C100
Đáp án: B. 99
Kỹ năng: Cả bài
Số lớn nhất có hai chữ số là 99.
49Câu 49: Số bé nhất có hai chữ số là:
A1
B9
C10
Đáp án: C. 10
Kỹ năng: Cả bài
Số bé nhất có hai chữ số là 10.
50Câu 50: Số 100 là số tròn chục nhưng không phải số có hai chữ số. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
100 tròn chục nhưng có ba chữ số.
51Câu 51: Trong bảng 100, số ở ngay bên phải số 43 là:
Đáp án: 44
Kỹ năng: Cả bài
Bên phải tăng 1: 43 → 44.
52Câu 52: Số ở ngay bên trái số 68 là:
Đáp án: 67
Kỹ năng: Cả bài
Bên trái giảm 1: 68 → 67.
53Câu 53: Số ở ngay phía dưới số 24 là:
Đáp án: 34
Kỹ năng: Cả bài
Phía dưới tăng 10: 24 → 34.
54Câu 54: Số ở ngay phía trên số 75 là:
Đáp án: 65
Kỹ năng: Cả bài
Phía trên giảm 10: 75 → 65.
55Câu 55: Số ở bên phải số 99 là:
Đáp án: 100
Kỹ năng: Cả bài
Bên phải tăng 1: 99 → 100.
56Câu 56: Điền các số xung quanh số 55: bên trái , bên phải , phía trên , phía dưới .
Đáp án: 54 ; 56 ; 45 ; 65
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Trái 54, phải 56, trên 45, dưới 65.
57Câu 57: Số nào nằm ngay dưới số 37?
A38
B47
C27
Đáp án: B. 47
Kỹ năng: Cả bài
Phía dưới tăng 10: 37 → 47.
58Câu 58: Số nào nằm ngay trên số 82?
A72
B81
C92
Đáp án: A. 72
Kỹ năng: Cả bài
Phía trên giảm 10: 82 → 72.
59Câu 59: Trong bảng 100, số 64 nằm ngay dưới số 54. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Phía dưới tăng 10: 54 → 64.
60Câu 60: Trong bảng 100, số 33 nằm ngay bên phải số 34. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Số 33 nằm ngay bên trái số 34.
61Câu 61: Mảnh ghép có 23, 24 ở hàng trên, 33 ở dưới 23, 43 ở dưới 33. Số nằm dưới 23 là số nào?
Đáp án: 33
Kỹ năng: Cả bài
Dưới 23 là 33.
62Câu 62: Trong mảnh ghép trên, số nằm dưới 33 là:
Đáp án: 43
Kỹ năng: Cả bài
Dưới 33 là 43.
63Câu 63: Số nằm bên phải số 23 là:
Đáp án: 24
Kỹ năng: Cả bài
Bên phải 23 là 24.
64Câu 64: Vùng bị thiếu trong bảng 100 gồm các số 23, 24, 33, 43. Mảnh nào khớp?
AMảnh gồm 23, 24, 33, 43
BMảnh gồm 33, 34, 43, 44
CMảnh gồm 22, 23, 32, 33
Đáp án: A. Mảnh gồm 23, 24, 33, 43
Kỹ năng: Cả bài
Mảnh gồm đúng 23, 24, 33, 43.
65Câu 65: 31 – 32 – – 34
Đáp án: 33
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 32 và 34 là 33.
66Câu 66: Cột dọc trong bảng 100: 23 – – 43. Số ở giữa là số nào?
Đáp án: 33
Kỹ năng: Cả bài
Dưới 23 là 33, dưới 33 là 43.
67Câu 67: Một mảnh có số 56 ở giữa. Số bên phải của 56 là:
Đáp án: 57
Kỹ năng: Cả bài
Bên phải 56 là 57.
68Câu 68: Số nằm ngay dưới 56 trong bảng 100 là:
Đáp án: 66
Kỹ năng: Cả bài
Dưới 56 là 66.
69Câu 69: Mảnh nào sắp xếp SAI theo bảng 100?
A35, 3645, 46
B51, 5261, 62
C73, 7483, 85
Đáp án: C. 73, 7483, 85
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Ô dưới số 74 phải là 84, không phải 85.
70Câu 70: Một ô có số 48. Ô ngay bên trái là , ô ngay phía dưới là .
Đáp án: 47 ; 58
Kỹ năng: Cả bài
Bên trái 47, phía dưới 58.
71Câu 71: Sau số 39 là số 40. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Sau 39 là 40.
72Câu 72: Trước số 70 là số 71. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Trước số 70 là số 69.
73Câu 73: Dãy số 61 – 62 – 64 – 63 – 65 chưa đúng. Hai số nào cần đổi chỗ?
A64 và 63
B61 và 62
C62 và 64
Đáp án: A. 64 và 63
Kỹ năng: Cả bài
Đổi 64 và 63 để được 61 – 62 – 63 – 64 – 65.
74Câu 74: Dãy đếm thêm 2: 82 – 84 – 86 – 89 – 90. Số nào bị sai?
A89
B86
C90
Đáp án: A. 89
Kỹ năng: Đếm số lượng
Số đúng phải là 88.
75Câu 75: Số 55 có hai chữ số giống nhau. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Cả bài
Số 55 có hai chữ số 5 giống nhau.
76Câu 76: Số 90 có chữ số hàng chục và hàng đơn vị giống nhau. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Hàng chục là 9, hàng đơn vị là 0 — khác nhau.
77Câu 77: Bạn Nam nói: "Số lớn nhất có hai chữ số là 100." Bạn Nam đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Cả bài
Số lớn nhất có hai chữ số là 99.
78Câu 78: Chọn tất cả các số nằm giữa 40 và 45:(chọn nhiều đáp án)
A39
B41
C42
D44
E45
Đáp án: B. 41 ; C. 42 ; D. 44
Kỹ năng: Cả bài
41, 42, 44 nằm giữa 40 và 45.
79Câu 79: Các số sau đều tròn chục, trừ số nào? 20, 40, 55, 70, 90
A20
B40
C55
D70
E90
Đáp án: C. 55
Kỹ năng: Cả bài
55 không phải số tròn chục.
80Câu 80: Bảng: 71 72 73 74 7581 82 83 85 86. Số nào viết sai vị trí?
A83
B85
C86
Đáp án: B. 85
Kỹ năng: Phát hiện lỗi chính tả
Ô dưới số 74 phải là 84, không phải 85.
81Câu 81: 91 – 92 – 93 – – 95 – – 97 – – 99 – 100
Đáp án: 94 ; 96 ; 98
Kỹ năng: Cả bài
Thứ tự: 91 → 100.
82Câu 82: Đếm thêm 10: 14 – 24 – 34 – – 54
Đáp án: 44
Kỹ năng: Đếm số lượng
Đếm thêm 10: sau 34 là 44.
83Câu 83: Đếm thêm 10: 28 – 38 – – 58 – 68
Đáp án: 48
Kỹ năng: Đếm số lượng
Đếm thêm 10: giữa 38 và 58 là 48.
84Câu 84: Một số lớn hơn 64 và bé hơn 66. Đó là số nào?
Đáp án: 65
Kỹ năng: Cả bài
Giữa 64 và 66 là 65.
85Câu 85: Một số nằm bên phải số 47 và phía trên số 58. Đó là số nào?
Đáp án: 48
Kỹ năng: Cả bài
Bên phải 47 là 48; phía trên 58 cũng là 48.
86Câu 86: Chọn tất cả các số có chữ số hàng đơn vị là 5:(chọn nhiều đáp án)
A15
B25
C50
D65
E95
Đáp án: A. 15 ; B. 25 ; D. 65 ; E. 95
Kỹ năng: Cả bài
15, 25, 65, 95 có đơn vị là 5; 50 có đơn vị 0.
87Câu 87: Chọn tất cả các số có chữ số hàng chục là 7:(chọn nhiều đáp án)
A17
B70
C72
D79
E87
Đáp án: B. 70 ; C. 72 ; D. 79
Kỹ năng: Cả bài
70, 72, 79 có hàng chục là 7.
88Câu 88: Bảng: 42 43 4452 5462 63 64. Số còn thiếu ở giữa là số nào?
Đáp án: 53
Kỹ năng: Cả bài
Số ở giữa là 53.
89Câu 89: Số cần tìm: có hai chữ số, hai chữ số giống nhau, lớn hơn 60 và bé hơn 80. Đó là số nào?
A66
B60
C70
Đáp án: A. 66
Kỹ năng: Cả bài
66 có hai chữ số giống nhau, nằm giữa 60 và 80 (77 cũng đúng).
90Câu 90: Trả lời: Số lớn nhất có hai chữ số là . Số nhỏ nhất có ba chữ số là . Số đứng trước 100 là . Có bao nhiêu số tròn chục từ 10 đến 100? . Số nằm ngay dưới 49 là .
Đáp án: 99 ; 100 ; 99 ; 10 ; 59
Kỹ năng: Cả bài
99, 100, 99, 10 số tròn chục, 59.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-23-bang-cac-so-tu-1-den-100