← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 22: So sánh số có hai chữ sốToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 22: So sánh số có hai chữ số
Luyện tập • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Trong các số 12, 18, 32, số lớn nhất là .
Đáp án: 32
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
32 lớn nhất.
2Câu 2: Trong các số 37, 19, 28, số lớn nhất là .
Đáp án: 37
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
37 lớn nhất.
3Câu 3: Trong các số 60, 6, 16, số bé nhất là .
Đáp án: 6
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
6 bé nhất.
4Câu 4: Trong các số 49, 51, 30, số bé nhất là .
Đáp án: 30
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
30 bé nhất.
5Câu 5: Số lớn nhất trong các số 47, 74, 70 là:
A47
B74
C70
Đáp án: B. 74
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
74 lớn nhất.
6Câu 6: Số bé nhất trong các số 80, 30, 90 là:
A80
B30
C90
Đáp án: B. 30
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
30 bé nhất.
7Câu 7: Số lớn nhất trong các số 40, 50, 80 là .
Đáp án: 80
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
80 lớn nhất.
8Câu 8: Số bé nhất trong các số 70, 74, 47 là .
Đáp án: 47
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
47 bé nhất.
9Câu 9: Trong các số 26, 59, 35, số lớn nhất là:
A26
B59
C35
Đáp án: B. 59
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
59 lớn nhất.
10Câu 10: Trong các số 18, 22, 14, số bé nhất là:
A18
B22
C14
Đáp án: C. 14
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
14 bé nhất.
11Câu 11: Sắp xếp các số từ bé đến lớn: 80 – 30 – 90
A. 80B. 30C. 90
Thứ tự đúng:
Đáp án: 30 → 80 → 90
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 30 – 80 – 90.
12Câu 12: Sắp xếp các số từ bé đến lớn: 47 – 74 – 70
A. 47B. 74C. 70
Thứ tự đúng:
Đáp án: 47 → 70 → 74
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 47 – 70 – 74.
13Câu 13: Sắp xếp các số từ bé đến lớn: 15 – 16 – 17
A. 15B. 16C. 17
Thứ tự đúng:
Đáp án: 15 → 16 → 17
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 15 – 16 – 17.
14Câu 14: Sắp xếp các số từ bé đến lớn: 11 – 12 – 14
A. 11B. 12C. 14
Thứ tự đúng:
Đáp án: 11 → 12 → 14
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 11 – 12 – 14.
15Câu 15: Điền số thích hợp: 12 < ⬜ < 16
A13
B17
C11
Đáp án: A. 13
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
13 lớn hơn 12 và bé hơn 16.
16Câu 16: Điền số thích hợp: 47 < ⬜ < 50
A48
B51
C46
Đáp án: A. 48
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
48 lớn hơn 47 và bé hơn 50.
17Câu 17: Thứ tự từ bé đến lớn của 39, 29, 30 là:
A29 – 30 – 39
B39 – 30 – 29
C30 – 29 – 39
Đáp án: A. 29 – 30 – 39
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Thứ tự: 29 – 30 – 39.
18Câu 18: Sắp xếp các số từ bé đến lớn: 51 – 39 – 60
A. 51B. 39C. 60
Thứ tự đúng:
Đáp án: 39 → 51 → 60
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 39 – 51 – 60.
19Câu 19: Sắp xếp các số từ bé đến lớn: 18 – 81 – 68
A. 18B. 81C. 68
Thứ tự đúng:
Đáp án: 18 → 68 → 81
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 18 – 68 – 81.
20Câu 20: 25, 42, 57 là dãy số được sắp từ bé đến lớn. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
25 < 42 < 57.
21Câu 21: Sắp xếp các số từ lớn đến bé: 80 – 40 – 50
A. 80B. 40C. 50
Thứ tự đúng:
Đáp án: 80 → 50 → 40
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 80 – 50 – 40.
22Câu 22: Sắp xếp các số từ lớn đến bé: 74 – 70 – 47
A. 74B. 70C. 47
Thứ tự đúng:
Đáp án: 74 → 70 → 47
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 74 – 70 – 47.
23Câu 23: Sắp xếp các số từ lớn đến bé: 90 – 81 – 80
A. 90B. 81C. 80
Thứ tự đúng:
Đáp án: 90 → 81 → 80
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 90 – 81 – 80.
24Câu 24: Sắp xếp các số từ lớn đến bé: 53 – 35 – 24
A. 53B. 35C. 24
Thứ tự đúng:
Đáp án: 53 → 35 → 24
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 53 – 35 – 24.
25Câu 25: Thứ tự từ lớn đến bé của 30, 29, 19 là:
A30 – 29 – 19
B19 – 29 – 30
C29 – 30 – 19
Đáp án: A. 30 – 29 – 19
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Thứ tự: 30 – 29 – 19.
26Câu 26: Điền số thích hợp: 68 > ⬜ > 56
A60
B55
C70
Đáp án: A. 60
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
60 bé hơn 68 và lớn hơn 56.
27Câu 27: Sắp xếp các số từ lớn đến bé: 95 – 90 – 49
A. 95B. 90C. 49
Thứ tự đúng:
Đáp án: 95 → 90 → 49
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 95 – 90 – 49.
28Câu 28: Dãy nào được sắp từ lớn đến bé?
A81 – 71 – 56
B56 – 71 – 81
C71 – 81 – 56
Đáp án: A. 81 – 71 – 56
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
81 > 71 > 56.
29Câu 29: 60 – 50 – 39 là dãy sắp từ lớn đến bé. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
60 > 50 > 39.
30Câu 30: Sắp xếp các số từ lớn đến bé: 33 – 30 – 35
A. 33B. 30C. 35
Thứ tự đúng:
Đáp án: 35 → 33 → 30
Kỹ năng: Sắp xếp đúng trật tự
Thứ tự: 35 – 33 – 30.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-22-so-sanh-so-co-hai-chu-so