← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 22: So sánh số có hai chữ sốToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 22: So sánh số có hai chữ số
Thử thách • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
1Câu 1: Điền dấu: 42 ⬜ 25
A>
B<
C=
2Câu 2: Điền dấu: 16 ⬜ 19
A>
B<
C=
3Câu 3: Muốn so sánh 57 và 50, ta so sánh:
Ahàng đơn vị trước
Bhàng chục trước
Ckhông cần so sánh
4Câu 4: Điền dấu: 34 ⬜ 40
A>
B<
C=
5Câu 5: Điền dấu: 70 ⬜ 68
A>
B<
C=
6Câu 6: Điền dấu: 88 ⬜ 88
A>
B<
C=
7Câu 7: Trong hai số cùng có 3 chục là 33 và 35, số lớn hơn là:
A33
B35
8Câu 8: Trong hai số 91 và 19, số lớn hơn là .
9Câu 9: Vì 2 < 5 nên 42 < 25. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
10Câu 10: Điền dấu: 60 ⬜ 6
A>
B<
C=
11Câu 11: Lớp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 30 học sinh. Lớp nào có nhiều học sinh hơn?
ALớp 1A
BLớp 1B
CBằng nhau
12Câu 12: Lớp 1B có 30 học sinh, lớp 1C có 35 học sinh. Lớp nào có ít học sinh hơn?
ALớp 1B
BLớp 1C
CBằng nhau
13Câu 13: Lớp 1A: 33, lớp 1B: 30, lớp 1C: 35. Lớp nào có nhiều học sinh nhất?
ALớp 1A
BLớp 1B
CLớp 1C
14Câu 14: Ba lớp (1A: 33, 1B: 30, 1C: 35), lớp nào có ít học sinh nhất?
ALớp 1A
BLớp 1B
CLớp 1C
15Câu 15: Lan có 47 viên bi, Nam có 74 viên bi. Ai có nhiều viên bi hơn?
ALan
BNam
16Câu 16: Mai có 50 nhãn vở, An có 39 nhãn vở. Ai có ít nhãn vở hơn?
AMai
BAn
17Câu 17: Tổ Một có 29 bạn, tổ Hai có 30 bạn. Tổ nào đông hơn?
ATổ Một
BTổ Hai
CBằng nhau
18Câu 18: Hộp đỏ có 68 bút màu, hộp xanh có 56 bút màu. Hộp nào có nhiều bút màu hơn?
AHộp đỏ
BHộp xanh
CBằng nhau
19Câu 19: Đội A ghi được 81 điểm, đội B ghi được 80 điểm. Đội nào thắng?
AĐội A
BĐội B
CHòa
20Câu 20: Cửa hàng thứ nhất bán 90 chiếc bánh, cửa hàng thứ hai bán 89 chiếc bánh. Cửa hàng nào bán được ít hơn?
ACửa hàng thứ nhất
BCửa hàng thứ hai
CBằng nhau
21Câu 21: Điền dấu thích hợp: 18 ⬜ 81
A>
B<
C=
22Câu 22: Sắp xếp các số từ bé đến lớn: 35 – 53 – 50
A. 35B. 53C. 50
Thứ tự đúng:
23Câu 23: Sắp xếp các số từ lớn đến bé: 68 – 18 – 57
A. 68B. 18C. 57
Thứ tự đúng:
24Câu 24: Trong các số 24, 42, 29, số lớn nhất là .
25Câu 25: Trong các số 71, 81, 80, số bé nhất là .
26Câu 26: Điền số thích hợp: 30 < ⬜ < 35
A32
B36
C29
27Câu 27: 49 > 90. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
28Câu 28: Dãy số nào được sắp từ bé đến lớn?
A60 – 50 – 40
B29 – 30 – 81
C81 – 80 – 71
29Câu 29: Bình có 45 bút, Hòa có 14 bút, Nga có 36 bút. Bạn nào có ít bút nhất?
ABình
BHòa
CNga
30Câu 30: Ba số 33, 30, 35. Số lớn nhất là , số bé nhất là . Viết từ bé đến lớn: .
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-22-so-sanh-so-co-hai-chu-so