← Quay lại bài học
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 22: So sánh số có hai chữ sốToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 22: So sánh số có hai chữ số
Cả bài • 90 câu90 câu
🕐 Thời gian: 90 phút
1Câu 1: Trong hai số 16 và 19, số lớn hơn là:
A16
B19
2Câu 2: Trong hai số 42 và 25, số bé hơn là:
A25
B42
3Câu 3: So sánh 35 và 53. Số lớn hơn là:
4Câu 4: So sánh 57 và 50. Số bé hơn là:
5Câu 5: Trong hai số 18 và 68, số lớn hơn là:
A18
B68
6Câu 6: Trong hai số 24 và 19, số lớn hơn là:
7Câu 7: Trong hai số 56 và 65, số bé hơn là:
8Câu 8: Trong hai số 90 và 89, số lớn hơn là:
A90
B89
9Câu 9: Trong hai số 71 và 81, số bé hơn là:
10Câu 10: Số 39 bé hơn số 51. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
11Câu 11: Điền dấu thích hợp: 24 ⬜ 19
A>
B<
C=
12Câu 12: Điền dấu thích hợp: 35 ⬜ 37
A>
B<
C=
13Câu 13: Điền dấu thích hợp: 68 ⬜ 68
A>
B<
C=
14Câu 14: Điền dấu thích hợp: 56 ⬜ 65
A>
B<
C=
15Câu 15: Điền dấu thích hợp: 90 ⬜ 89
A>
B<
C=
16Câu 16: Điền dấu thích hợp: 71 ⬜ 81
A>
B<
C=
17Câu 17: Điền dấu thích hợp: 19 ⬜ 15
A>
B<
C=
18Câu 18: Điền dấu thích hợp: 81 ⬜ 80
A>
B<
C=
19Câu 19: Điền dấu thích hợp: 29 ⬜ 30
A>
B<
C=
20Câu 20: Điền dấu thích hợp: 50 ⬜ 50
A>
B<
C=
21Câu 21: Số nào lớn hơn trong cặp 16 và 11?
A16
B11
22Câu 22: Số nào lớn hơn trong cặp 50 và 60?
A50
B60
23Câu 23: Số nào lớn hơn trong cặp 39 và 51?
A39
B51
24Câu 24: Số nào bé hơn trong cặp 19 và 15?
A19
B15
25Câu 25: Số nào bé hơn trong cặp 81 và 80?
A81
B80
26Câu 26: Số nào bé hơn trong cặp 29 và 30?
A29
B30
27Câu 27: Trong cặp 45 và 14, số lớn hơn là .
28Câu 28: Trong cặp 90 và 49, số bé hơn là .
29Câu 29: 18 > 81. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
30Câu 30: 95 > 90. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
31Câu 31: Trong các số 12, 18, 32, số lớn nhất là .
32Câu 32: Trong các số 37, 19, 28, số lớn nhất là .
33Câu 33: Trong các số 60, 6, 16, số bé nhất là .
34Câu 34: Trong các số 49, 51, 30, số bé nhất là .
35Câu 35: Số lớn nhất trong các số 47, 74, 70 là:
A47
B74
C70
36Câu 36: Số bé nhất trong các số 80, 30, 90 là:
A80
B30
C90
37Câu 37: Số lớn nhất trong các số 40, 50, 80 là .
38Câu 38: Số bé nhất trong các số 70, 74, 47 là .
39Câu 39: Trong các số 26, 59, 35, số lớn nhất là:
A26
B59
C35
40Câu 40: Trong các số 18, 22, 14, số bé nhất là:
A18
B22
C14
41Câu 41: Sắp xếp các số từ bé đến lớn: 80 – 30 – 90
A. 80B. 30C. 90
Thứ tự đúng:
42Câu 42: Sắp xếp các số từ bé đến lớn: 47 – 74 – 70
A. 47B. 74C. 70
Thứ tự đúng:
43Câu 43: Sắp xếp các số từ bé đến lớn: 15 – 16 – 17
A. 15B. 16C. 17
Thứ tự đúng:
44Câu 44: Sắp xếp các số từ bé đến lớn: 11 – 12 – 14
A. 11B. 12C. 14
Thứ tự đúng:
45Câu 45: Điền số thích hợp: 12 < ⬜ < 16
A13
B17
C11
46Câu 46: Điền số thích hợp: 47 < ⬜ < 50
A48
B51
C46
47Câu 47: Thứ tự từ bé đến lớn của 39, 29, 30 là:
A29 – 30 – 39
B39 – 30 – 29
C30 – 29 – 39
48Câu 48: Sắp xếp các số từ bé đến lớn: 51 – 39 – 60
A. 51B. 39C. 60
Thứ tự đúng:
49Câu 49: Sắp xếp các số từ bé đến lớn: 18 – 81 – 68
A. 18B. 81C. 68
Thứ tự đúng:
50Câu 50: 25, 42, 57 là dãy số được sắp từ bé đến lớn. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
51Câu 51: Sắp xếp các số từ lớn đến bé: 80 – 40 – 50
A. 80B. 40C. 50
Thứ tự đúng:
52Câu 52: Sắp xếp các số từ lớn đến bé: 74 – 70 – 47
A. 74B. 70C. 47
Thứ tự đúng:
53Câu 53: Sắp xếp các số từ lớn đến bé: 90 – 81 – 80
A. 90B. 81C. 80
Thứ tự đúng:
54Câu 54: Sắp xếp các số từ lớn đến bé: 53 – 35 – 24
A. 53B. 35C. 24
Thứ tự đúng:
55Câu 55: Thứ tự từ lớn đến bé của 30, 29, 19 là:
A30 – 29 – 19
B19 – 29 – 30
C29 – 30 – 19
56Câu 56: Điền số thích hợp: 68 > ⬜ > 56
A60
B55
C70
57Câu 57: Sắp xếp các số từ lớn đến bé: 95 – 90 – 49
A. 95B. 90C. 49
Thứ tự đúng:
58Câu 58: Dãy nào được sắp từ lớn đến bé?
A81 – 71 – 56
B56 – 71 – 81
C71 – 81 – 56
59Câu 59: 60 – 50 – 39 là dãy sắp từ lớn đến bé. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
60Câu 60: Sắp xếp các số từ lớn đến bé: 33 – 30 – 35
A. 33B. 30C. 35
Thứ tự đúng:
61Câu 61: Điền dấu: 42 ⬜ 25
A>
B<
C=
62Câu 62: Điền dấu: 16 ⬜ 19
A>
B<
C=
63Câu 63: Muốn so sánh 57 và 50, ta so sánh:
Ahàng đơn vị trước
Bhàng chục trước
Ckhông cần so sánh
64Câu 64: Điền dấu: 34 ⬜ 40
A>
B<
C=
65Câu 65: Điền dấu: 70 ⬜ 68
A>
B<
C=
66Câu 66: Điền dấu: 88 ⬜ 88
A>
B<
C=
67Câu 67: Trong hai số cùng có 3 chục là 33 và 35, số lớn hơn là:
A33
B35
68Câu 68: Trong hai số 91 và 19, số lớn hơn là .
69Câu 69: Vì 2 < 5 nên 42 < 25. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
70Câu 70: Điền dấu: 60 ⬜ 6
A>
B<
C=
71Câu 71: Lớp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 30 học sinh. Lớp nào có nhiều học sinh hơn?
ALớp 1A
BLớp 1B
CBằng nhau
72Câu 72: Lớp 1B có 30 học sinh, lớp 1C có 35 học sinh. Lớp nào có ít học sinh hơn?
ALớp 1B
BLớp 1C
CBằng nhau
73Câu 73: Lớp 1A: 33, lớp 1B: 30, lớp 1C: 35. Lớp nào có nhiều học sinh nhất?
ALớp 1A
BLớp 1B
CLớp 1C
74Câu 74: Ba lớp (1A: 33, 1B: 30, 1C: 35), lớp nào có ít học sinh nhất?
ALớp 1A
BLớp 1B
CLớp 1C
75Câu 75: Lan có 47 viên bi, Nam có 74 viên bi. Ai có nhiều viên bi hơn?
ALan
BNam
76Câu 76: Mai có 50 nhãn vở, An có 39 nhãn vở. Ai có ít nhãn vở hơn?
AMai
BAn
77Câu 77: Tổ Một có 29 bạn, tổ Hai có 30 bạn. Tổ nào đông hơn?
ATổ Một
BTổ Hai
CBằng nhau
78Câu 78: Hộp đỏ có 68 bút màu, hộp xanh có 56 bút màu. Hộp nào có nhiều bút màu hơn?
AHộp đỏ
BHộp xanh
CBằng nhau
79Câu 79: Đội A ghi được 81 điểm, đội B ghi được 80 điểm. Đội nào thắng?
AĐội A
BĐội B
CHòa
80Câu 80: Cửa hàng thứ nhất bán 90 chiếc bánh, cửa hàng thứ hai bán 89 chiếc bánh. Cửa hàng nào bán được ít hơn?
ACửa hàng thứ nhất
BCửa hàng thứ hai
CBằng nhau
81Câu 81: Điền dấu thích hợp: 18 ⬜ 81
A>
B<
C=
82Câu 82: Sắp xếp các số từ bé đến lớn: 35 – 53 – 50
A. 35B. 53C. 50
Thứ tự đúng:
83Câu 83: Sắp xếp các số từ lớn đến bé: 68 – 18 – 57
A. 68B. 18C. 57
Thứ tự đúng:
84Câu 84: Trong các số 24, 42, 29, số lớn nhất là .
85Câu 85: Trong các số 71, 81, 80, số bé nhất là .
86Câu 86: Điền số thích hợp: 30 < ⬜ < 35
A32
B36
C29
87Câu 87: 49 > 90. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
88Câu 88: Dãy số nào được sắp từ bé đến lớn?
A60 – 50 – 40
B29 – 30 – 81
C81 – 80 – 71
89Câu 89: Bình có 45 bút, Hòa có 14 bút, Nga có 36 bút. Bạn nào có ít bút nhất?
ABình
BHòa
CNga
90Câu 90: Ba số 33, 30, 35. Số lớn nhất là , số bé nhất là . Viết từ bé đến lớn: .
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 90
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-22-so-sanh-so-co-hai-chu-so