← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 21: Số có hai chữ sốToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 21: Số có hai chữ số
Luyện tập • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Số 10 được đọc là gì?
Amười
Bmột
Chai mươi
Đáp án: A. mười
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Số 10 đọc là "mười".
2Câu 2: Số 20 được đọc là gì?
Ahai mươi
Bhai không
Cmười hai
Đáp án: A. hai mươi
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Số 20 đọc là "hai mươi".
3Câu 3: Số "ba mươi" được viết là:
A30
B3
C13
Đáp án: A. 30
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
"Ba mươi" viết là 30.
4Câu 4: Số "bốn mươi" được viết là:
A14
B40
C44
Đáp án: B. 40
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
"Bốn mươi" viết là 40.
5Câu 5: Số 50 được đọc là:
Anăm mươi
Bnăm không
Cmười năm
Đáp án: A. năm mươi
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Số 50 đọc là "năm mươi".
6Câu 6: Số "sáu mươi" được viết là số nào?
A60
B6
C16
Đáp án: A. 60
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
"Sáu mươi" viết là 60.
7Câu 7: Số 70 được đọc là gì?
Abảy mươi
Bbảy không
Cmười bảy
Đáp án: A. bảy mươi
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Số 70 đọc là "bảy mươi".
8Câu 8: Số "tám mươi" được viết là:
A80
B8
C18
Đáp án: A. 80
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
"Tám mươi" viết là 80.
9Câu 9: Số 90 được đọc là:
Achín
Bmười chín
Cchín mươi
Đáp án: C. chín mươi
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Số 90 đọc là "chín mươi".
10Câu 10: Chọn tất cả các số tròn chục:(chọn nhiều đáp án)
A24
B30
C55
D70
E89
Đáp án: B. 30 ; D. 70
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
30 và 70 là số tròn chục.
11Câu 11: Có 2 chục và 3 đơn vị. Số thích hợp là:
A23
B32
C20
Đáp án: A. 23
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
2 chục 3 đơn vị là 23.
12Câu 12: Số 18 gồm:
A1 chục và 8 đơn vị
B8 chục và 1 đơn vị
C1 chục và 6 đơn vị
Đáp án: A. 1 chục và 8 đơn vị
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
18 gồm 1 chục và 8 đơn vị.
13Câu 13: Số 45 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A4 chục và 5 đơn vị
B5 chục và 4 đơn vị
C45 chục
Đáp án: A. 4 chục và 5 đơn vị
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
45 gồm 4 chục và 5 đơn vị.
14Câu 14: Có 6 chục và 9 đơn vị. Số đó là:
A69
B96
C60
Đáp án: A. 69
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
6 chục 9 đơn vị là 69.
15Câu 15: Số 36 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A3 chục và 6 đơn vị
B6 chục và 3 đơn vị
C36 chục
Đáp án: A. 3 chục và 6 đơn vị
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
36 gồm 3 chục và 6 đơn vị.
16Câu 16: Số gồm 2 chục và 4 đơn vị là:
A24
B42
C20
D14
Đáp án: A. 24
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
2 chục 4 đơn vị là 24.
17Câu 17: Số 57 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A5 chục và 7 đơn vị
B7 chục và 5 đơn vị
C57 chục
Đáp án: A. 5 chục và 7 đơn vị
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
57 gồm 5 chục và 7 đơn vị.
18Câu 18: Số 64 gồm:
A6 chục và 4 đơn vị
B4 chục và 6 đơn vị
C64 chục
Đáp án: A. 6 chục và 4 đơn vị
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
64 gồm 6 chục và 4 đơn vị.
19Câu 19: Số gồm 8 chục và 9 đơn vị là:
A98
B89
C80
D99
Đáp án: B. 89
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
8 chục 9 đơn vị là 89.
20Câu 20: Số 71 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A7 chục và 1 đơn vị
B1 chục và 7 đơn vị
C71 chục
Đáp án: A. 7 chục và 1 đơn vị
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
71 gồm 7 chục và 1 đơn vị.
21Câu 21: Số 24 được đọc là:
Ahai mươi tư
Bhai mươi bốn
Chai bốn
Đáp án: A. hai mươi tư
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Số 24 đọc là "hai mươi tư".
22Câu 22: Số 35 được đọc là:
Aba mươi năm
Bba mươi lăm
Cba năm
Đáp án: B. ba mươi lăm
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Số 35 đọc là "ba mươi lăm".
23Câu 23: Số 71 được đọc là gì?
Abảy mươi mốt
Bbảy mươi một
Cbảy một
Đáp án: A. bảy mươi mốt
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Số 71 đọc là "bảy mươi mốt".
24Câu 24: Số 89 được đọc là:
Atám mươi chín
Btám mươi chính
Ctám chín
Đáp án: A. tám mươi chín
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Số 89 đọc là "tám mươi chín".
25Câu 25: Số "chín mươi chín" được viết là:
A99
B90
C9
Đáp án: A. 99
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
"Chín mươi chín" viết là 99.
26Câu 26: Số "năm mươi" được viết là:
A15
B50
C55
Đáp án: B. 50
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
"Năm mươi" viết là 50.
27Câu 27: Số "hai mươi mốt" được viết là:
A21
B201
C12
Đáp án: A. 21
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
"Hai mươi mốt" viết là 21.
28Câu 28: Bạn Nam đọc số 25 là "hai mươi năm". Bạn Nam đọc đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Cách đọc đúng là "hai mươi lăm".
29Câu 29: Nối số với cách đọc đúng:
42
58
76
bảy mươi sáu
bốn mươi hai
năm mươi tám
Đáp án: 42 → bốn mươi hai ; 58 → năm mươi tám ; 76 → bảy mươi sáu
Kỹ năng: Nối đúng cặp
42 → bốn mươi hai, 58 → năm mươi tám, 76 → bảy mươi sáu.
30Câu 30: Số 64 được đọc là:
Asáu mươi bốn
Bsáu mươi tư
Cbốn mươi sáu
Đáp án: B. sáu mươi tư
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Số 64 đọc là "sáu mươi tư".
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-21-so-co-hai-chu-so