← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 21: Số có hai chữ sốToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 21: Số có hai chữ số
Thử thách • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Điền số còn thiếu: 20 – – 22 – 23
Đáp án: 21
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 20 và 22 là 21.
2Câu 2: Điền ba số còn thiếu: 23 – – 27 – 28
Đáp án: 24 ; 25 ; 26
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Thứ tự: 23 – 24 – 25 – 26 – 27 – 28.
3Câu 3: Điền ba số còn thiếu: 90 – 91 – 92 – – 96
Đáp án: 93 ; 94 ; 95
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Thứ tự: 90 – 91 – 92 – 93 – 94 – 95 – 96.
4Câu 4: Điền hai số còn thiếu: 96 – – 99
Đáp án: 97 ; 98
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Thứ tự: 96 – 97 – 98 – 99.
5Câu 5: Số đứng ngay sau số 69 là:
A68
B70
C79
Đáp án: B. 70
Kỹ năng: Vận dụng
Ngay sau 69 là 70.
6Câu 6: Số đứng ngay trước số 80 là số .
Đáp án: 79
Kỹ năng: Vận dụng
Ngay trước 80 là 79.
7Câu 7: Số nằm giữa 54 và 56: 54 – – 56
Đáp án: 55
Kỹ năng: Vận dụng
Giữa 54 và 56 là 55.
8Câu 8: Điền các số còn thiếu: 60 – 61 – 62 – – 67
Đáp án: 63 ; 64 ; 65 ; 66
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Thứ tự: 60 → 67.
9Câu 9: Số lớn nhất có hai chữ số là:
A90
B99
C100
Đáp án: B. 99
Kỹ năng: Vận dụng
Số lớn nhất có hai chữ số là 99.
10Câu 10: Số bé nhất có hai chữ số là:
A0
B9
C10
Đáp án: C. 10
Kỹ năng: Vận dụng
Số bé nhất có hai chữ số là 10.
11Câu 11: Số 8 là:
ASố có một chữ số
BSố có hai chữ số
CSố tròn chục
Đáp án: A. Số có một chữ số
Kỹ năng: Vận dụng
Số 8 có một chữ số.
12Câu 12: Số 30 là:
ASố có một chữ số
BSố tròn chục có hai chữ số
CSố có ba chữ số
Đáp án: B. Số tròn chục có hai chữ số
Kỹ năng: Vận dụng
Số 30 là số tròn chục có hai chữ số.
13Câu 13: Số 55 là số có hai chữ số nhưng không phải số tròn chục. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Vận dụng
55 có hai chữ số, đơn vị khác 0 nên không tròn chục.
14Câu 14: Chọn tất cả các số có một chữ số:(chọn nhiều đáp án)
A1
B8
C30
D50
E9
Đáp án: A. 1 ; B. 8 ; E. 9
Kỹ năng: Vận dụng
1, 8, 9 có một chữ số.
15Câu 15: Chọn tất cả các số tròn chục:(chọn nhiều đáp án)
A20
B24
C50
D71
E90
Đáp án: A. 20 ; C. 50 ; E. 90
Kỹ năng: Vận dụng
20, 50, 90 là số tròn chục.
16Câu 16: Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Vận dụng
50 gồm 5 chục và 0 đơn vị.
17Câu 17: Bạn Lan nói: "Số 64 gồm 4 chục và 6 đơn vị." Bạn Lan nói đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Vận dụng
Số 64 gồm 6 chục và 4 đơn vị.
18Câu 18: Bạn An đọc số 35 là "ba mươi năm". Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Vận dụng
Cách đọc chuẩn là "ba mươi lăm".
19Câu 19: Số 100 là số có hai chữ số. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: B. Sai
Kỹ năng: Vận dụng
Số 100 có ba chữ số.
20Câu 20: Một số có chữ số hàng chục giống hàng chục của số 67, chữ số hàng đơn vị là 4. Đó là số nào?
A64
B74
C44
Đáp án: A. 64
Kỹ năng: Vận dụng
Hàng chục là 6, đơn vị là 4 → 64.
21Câu 21: Có 4 túi, mỗi túi 10 quả, và 2 quả rời. Có tất cả bao nhiêu quả?
Đáp án: 42
Kỹ năng: Vận dụng
4 chục và 2 đơn vị là 42.
22Câu 22: Có 3 bó chục và 6 que tính rời. Số thích hợp là .
Đáp án: 36
Kỹ năng: Vận dụng
3 chục và 6 đơn vị là 36.
23Câu 23: Một số gồm 5 chục và 8 đơn vị. Số đó là:
A85
B58
C50
D68
Đáp án: B. 58
Kỹ năng: Vận dụng
5 chục 8 đơn vị là 58.
24Câu 24: Số 76 được đọc là gì?
Abảy mươi sáu
Bbảy mươi bảy
Csáu mươi bảy
Đáp án: A. bảy mươi sáu
Kỹ năng: Vận dụng
Số 76 đọc là "bảy mươi sáu".
25Câu 25: Số "chín mươi ba" được viết là:
A93
B39
C903
Đáp án: A. 93
Kỹ năng: Vận dụng
"Chín mươi ba" viết là 93.
26Câu 26: Điền hai số còn thiếu: 71 – 72 – – 74 – – 76
Đáp án: 73 ; 75
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Thứ tự: 71 → 76.
27Câu 27: Trong các số sau, số nào lớn nhất?
A42
B58
C14
D76
Đáp án: D. 76
Kỹ năng: Vận dụng
76 lớn nhất.
28Câu 28: Số 91 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A9 chục và 1 đơn vị
B1 chục và 9 đơn vị
C91 chục
Đáp án: A. 9 chục và 1 đơn vị
Kỹ năng: Vận dụng
91 gồm 9 chục và 1 đơn vị.
29Câu 29: Chọn tất cả các số có một chữ số: 30, 44, 1, 50, 8, 55, 2(chọn nhiều đáp án)
A30
B44
C1
D50
E8
F55
G2
Đáp án: C. 1 ; E. 8 ; G. 2
Kỹ năng: Vận dụng
1, 8, 2 có một chữ số.
30Câu 30: Một khay có 6 túi chục và 7 quả rời. Có tất cả bao nhiêu quả? . Gồm chục và đơn vị.
Đáp án: 67 ; 6 ; 7
Kỹ năng: Vận dụng
67 quả, gồm 6 chục và 7 đơn vị.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-21-so-co-hai-chu-so