← Quay lại bài học
👦 Xem bản của bé
🎓
HAY HỌC
Học vui mỗi ngày – Bé tiến bộ từng bước
Họ và tên bé:
Lớp:
Ngày:

PHIẾU BÀI TẬP 📖 Bài 20: Luyện tập chungToán lớp 1

Toán lớp 1Bài 20: Luyện tập chung
Luyện tập • 30 câu30 câu
🕐 Thời gian: 30 phút
BẢN ĐÁP ÁN DÀNH CHO BA MẸ
1Câu 1: Cành trên có 4 con chim, cành dưới có 6 con chim 🐦. Có tất cả bao nhiêu con chim? 4 + 6 =
Đáp án: 10
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
4 + 6 = 10.
2Câu 2: Với bức tranh 4 con chim ở cành trên và 6 con ở cành dưới, phép tính nào đúng?
A4 + 6 = 10
B4 + 4 = 8
C6 - 4 = 2
Đáp án: A. 4 + 6 = 10
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
4 + 6 = 10.
3Câu 3: Có 10 bạn nhỏ, 5 bạn rời khỏi nhóm. Còn lại bao nhiêu bạn? 10 - 5 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
10 - 5 = 5.
4Câu 4: Có 8 bông hoa 🌸, bé hái 3 bông. Còn lại bao nhiêu bông hoa? 8 - 3 =
Đáp án: 5
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
8 - 3 = 5.
5Câu 5: Có 6 con thỏ 🐰, 2 con chạy đi. Còn lại bao nhiêu con thỏ? 6 - 2 =
Đáp án: 4
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
6 - 2 = 4.
6Câu 6: Trên đường có 5 chiếc ô tô 🚗, có thêm 2 chiếc đi tới. Có tất cả bao nhiêu chiếc? 5 + 2 =
Đáp án: 7
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
5 + 2 = 7.
7Câu 7: Có 10 chú gấu bông 🧸, bé cất đi 4 chú. Còn lại bao nhiêu chú gấu? 10 - 4 =
Đáp án: 6
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
10 - 4 = 6.
8Câu 8: Có 8 bông hoa gồm 4 bông ở hàng trên và 4 bông ở hàng dưới. Phép tính nào đúng?
A4 + 4 = 8
B8 - 4 = 5
C4 + 3 = 8
Đáp án: A. 4 + 4 = 8
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
4 + 4 = 8.
9Câu 9: Có 6 con thỏ, trong đó 1 con màu xám và 5 con màu trắng. Phép tính nào đúng?
A1 + 5 = 6
B6 - 5 = 0
C5 + 2 = 6
Đáp án: A. 1 + 5 = 6
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
1 + 5 = 6.
10Câu 10: Trong hình có 5 chiếc ô tô. Phép tính 3 + 2 = 5 có thể biểu thị hai nhóm ô tô trong hình. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
3 + 2 = 5 biểu thị hai nhóm ô tô.
11Câu 11: Điền số còn thiếu: 3 – 4 – – 6 – 7
Đáp án: 5
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Giữa 4 và 6 là 5.
12Câu 12: Điền số còn thiếu: 10 – 9 – – 7 – 6
Đáp án: 8
Kỹ năng: Điền phần còn thiếu
Đếm ngược sau 9 là 8.
13Câu 13: 4 + = 9
Đáp án: 5
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
4 + 5 = 9.
14Câu 14: + 3 = 8
Đáp án: 5
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
5 + 3 = 8.
15Câu 15: 10 - = 6
Đáp án: 4
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
10 - 4 = 6.
16Câu 16: - 2 = 5
Đáp án: 7
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
7 - 2 = 5.
17Câu 17: Bé đứng ở số 4 và tiến sang phải 3 bước trên trục số. Bé đến số nào?
Đáp án: 7
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
4 + 3 = 7.
18Câu 18: Bé đứng ở số 9 và lùi sang trái 4 bước trên trục số. Bé đến số nào?
Đáp án: 5
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
9 - 4 = 5.
19Câu 19: So sánh: 4 + 3 ⬜ 8
A>
B<
C=
Đáp án: B. <
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
4 + 3 = 7 bé hơn 8.
20Câu 20: So sánh: 10 - 2 ⬜ 8
A>
B<
C=
Đáp án: C. =
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
10 - 2 = 8.
21Câu 21: Hình nào không có cạnh thẳng?
AHình vuông
BHình tròn
CHình tam giác
DHình chữ nhật
Đáp án: B. Hình tròn
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hình tròn không có cạnh thẳng.
22Câu 22: Hình nào có 3 cạnh?
AHình tam giác
BHình vuông
CHình tròn
Đáp án: A. Hình tam giác
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hình tam giác có 3 cạnh.
23Câu 23: Hình nào có 4 cạnh bằng nhau?
AHình vuông
BHình chữ nhật
CHình tam giác
Đáp án: A. Hình vuông
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau.
24Câu 24: Quyển sách thường có dạng gần giống hình gì?
AHình chữ nhật
BHình tròn
CHình vuông
Đáp án: A. Hình chữ nhật
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Quyển sách gần giống hình chữ nhật.
25Câu 25: Dãy: Tròn xanh – vuông xanh – tam giác đỏ – chữ nhật vàng – tròn xanh – vuông xanh – ? – chữ nhật vàng. Hình còn thiếu là gì?
AHình tam giác màu đỏ
BHình tròn màu xanh
CHình vuông màu xanh
Đáp án: A. Hình tam giác màu đỏ
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Theo quy luật, hình còn thiếu là tam giác màu đỏ.
26Câu 26: Sau nhóm Tròn – vuông – tam giác – chữ nhật, theo quy luật hình tiếp theo là:
AHình tròn
BHình vuông
CHình tam giác
DHình chữ nhật
Đáp án: A. Hình tròn
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Bắt đầu mẫu mới: hình tròn.
27Câu 27: Trong dãy Tròn – vuông – tam giác – chữ nhật, hình tam giác đứng ở vị trí thứ mấy?
AThứ hai
BThứ ba
CThứ tư
Đáp án: B. Thứ ba
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Hình tam giác ở vị trí thứ ba.
28Câu 28: Hình vuông được xoay nghiêng vẫn là hình vuông. Đúng hay sai?
AĐúng
BSai
Đáp án: A. Đúng
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Xoay nghiêng vẫn là hình vuông.
29Câu 29: Chọn các đồ vật có dạng gần giống khối lập phương:(chọn nhiều đáp án)
AXúc xắc
BKhối Rubik
CQuyển sách
DHộp quà vuông
Đáp án: A. Xúc xắc ; B. Khối Rubik ; D. Hộp quà vuông
Kỹ năng: Hiểu và thực hành
Xúc xắc, Rubik, hộp quà vuông là khối lập phương.
30Câu 30: Nối đồ vật với dạng hình phù hợp:
Đồng xu
Biển báo ba cạnh
Bảng lớp
Hình chữ nhật
Hình tam giác
Hình tròn
Đáp án: Đồng xu → Hình tròn ; Biển báo ba cạnh → Hình tam giác ; Bảng lớp → Hình chữ nhật
Kỹ năng: Nối đúng cặp
Đồng xu → tròn, biển báo ba cạnh → tam giác, bảng lớp → chữ nhật.
👨‍👩‍👧 Gợi ý cho phụ huynh

Hãy khen ngợi và khuyến khích bé khi bé hoàn thành bài tập để tạo động lực học nhé!

Tự đánh giá của bé
Con làm tốt
☁️Con cần luyện thêm
💗Con muốn ba mẹ giúp
Số câu đúng: / 30
Quét để học online
QR

Quét mã để nghe âm thanh và luyện tập thêm nhé!

Ba mẹ nhận xét:
💗 Học vui – Hiểu nhanh – Bé tự tin mỗi ngày! 💚
behayhoc.com/bai-20-luyen-tap-chung